9 bài tập Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số có lời giải
Đề thi

9 bài tập Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số có lời giải

A
Admin
ToánLớp 379 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 31 140 × 2 là:

62 180

62 280

63 200

63 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

31 140 × 2 = 62 280

+ 2 nhân 0 bằng 0, viết 0

+ 2 nhân 4 bằng 8, viết 8

+ 2 nhân 1 bằng 2, viết 2

+ 2 nhân 1 bằng 2, viết 2

+ 2 nhân 3 bằng 6, viết 6

Vậy 31 140 × 2 = 62 280

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 23 405 × 3 là:

69 205

69 215

70 205

70 215

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

23 405 × 3 = 70 215

+ 3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1

+ 3 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1

+ 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1

+ 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1

+ 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

Vậy 23 405 × 3 = 70 215

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 31 150 × 2 là:

62 200

62 300

63 200

63 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

31 150 × 2 = 62 300

+ 2 nhân 0 bằng 0, viết 0

+ 2 nhân 5 bằng 10, viết 0 nhớ 1

+ 2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3, viết 3

+ 2 nhân 1 bằng 2, viết 2

+ 2 nhân 3 bằng 6, viết 6

Vậy 31 150 × 2 = 62 300

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số còn thiếu vào ô trống

Thừa số

15 108

Thừa số

6

Tích

?

90 648

60 608

60 648

90 608

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 15 108 × 6 = 90 648

+ 6 nhân 8 bằng 48, viết 8 nhớ 4

+ 6 nhân 0 bằng 0, thêm 4 bằng 4, viết 4

+ 6 nhân 1 bằng 6, viết 6

+ 6 nhân 5 bằng 30, viết 0 nhớ 3

+ 6 nhân 1 bằng 6, thêm 3 bằng 9, viết 9

Vậy 15 108 × 6 = 90 648

Vậy số cần điền vào ô trống là 90 648

Thừa số

15 108

Thừa số

6

Tích

90 648

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi kho chứa 16 234 lít dầu. Hỏi 3 kho như thế chứa bao nhiêu lít dầu?

38 702 lít dầu

38 692 lít dầu

48 702 lít dầu

48 692 lít dầu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3 kho như thế chứa số lít dầu là:

16 234 × 3 = 48 702 (lít dầu)

Đáp số: 48 702 lít dầu

* Quy trình thực hiện phép tính

+ 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1

+ 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1

+ 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

+ 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1

+ 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

Vậy 16 234 × 3 = 48 702

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 8 200 × (2 × 3) là:

49 000

49 200

48 200

48 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Nếu biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước

Ta có: 8 200 × (2 × 3) = 8 200 × 6 = 49 200

Vậy giá trị của biểu thức là 49 200

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có cạnh 10 200 cm. Chu vi của hình vuông là:

20 400 cm

30 600 cm

40 000 cm

40 800 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi của hình vuông là:

10 200 × 4 = 40 800 (cm)

Đáp số: 40 800 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 14 368 + 12 005 × 2 là:

37 383

37 388

38 378

38 738

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thực hiện phép tính theo thứ tự: Nhân chia trước, cộng trừ sau

14 368 + 12 005 × 2

= 14 368 + 24 010

= 38 378

Vậy giá trị của biểu thức trên là 38 378

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vườn nhà Bác A trồng 14 000 cây giống. Khu vườn nhà Bác B trồng gấp đôi số cây khu vườn nhà Bác A. Hỏi nhà Bác B trồng bao nhiêu cây giống?

7 000 cây

14 000 cây

21 000 cây

28 000 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhà Bác B trồng được số cây là:

14 000 × 2 = 28 000 (cây)

Đáp số: 28 000 cây giống

(Nhẩm 14 nghìn × 2 = 28 nghìn 14 000 × 2 = 28 000)