2048.vn

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 24. Các số có năm chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 24. Các số có năm chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 36 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu:

Đọc số

Viết số

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Năm mươi nghìn tám trăm sáu mươi bảy

50 867

5

0

8

6

7

Chín mươi hai nghìn không trăm linh một

……

……………………

……………………

13 105

……………………

……………………

45 115

……………………

……………………

……

9

9

9

9

9

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng

89 991

89 992

89 993

……

……

89 996

……

89 998

89 999

90 000

90 001

……

90 003

90 004

……

……

90 007

……

90 009

……

……

90 012

……

……

90 015

……

90 017

90 018

……

……

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 24 042 = 20 000 + 4 000 + 40 + 2

31 820 =

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 24 042 = 20 000 + 4 000 + 40 + 2

10 405 =

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 24 042 = 20 000 + 4 000 + 40 + 2

9 009 =

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số (theo mẫu).

Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509

80 000 + 9 000 + 1 = ………….

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số (theo mẫu).

Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509

60 000 + 5 000 + 50 = ………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số (theo mẫu).

Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509

90 000 + 1 000 + 200 = .........................

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số (theo mẫu).

Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509

40 000 + 4 = ………….

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 26840 26850 26 860 26 900 (ảnh 1)

 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 32 400 32 500 32 800 33 000 (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số?Số? 54 000 55 000 56 000 60 000 (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Số?Số? 40 000 50 000 60 000 90 000 (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack