Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 24. Các số có năm chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án
13 câu hỏi
Viết theo mẫu:
Đọc số | Viết số | Hàng | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
Năm mươi nghìn tám trăm sáu mươi bảy | 50 867 | 5 | 0 | 8 | 6 | 7 |
Chín mươi hai nghìn không trăm linh một | …… | … | … | … | … | … |
…………………… …………………… | 13 105 | … | … | … | … | … |
…………………… …………………… | 45 115 | … | … | … | … | … |
…………………… …………………… | …… | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng
89 991 | 89 992 | 89 993 | …… | …… | 89 996 | …… | 89 998 | 89 999 | 90 000 |
90 001 | …… | 90 003 | 90 004 | …… | …… | 90 007 | …… | 90 009 | …… |
…… | 90 012 | …… | …… | 90 015 | …… | 90 017 | 90 018 | …… | …… |
Viết số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 24 042 = 20 000 + 4 000 + 40 + 2
31 820 =
Viết số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 24 042 = 20 000 + 4 000 + 40 + 2
10 405 =
Viết số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 24 042 = 20 000 + 4 000 + 40 + 2
9 009 =
Viết tổng thành số (theo mẫu).
Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509
80 000 + 9 000 + 1 = ………….
Viết tổng thành số (theo mẫu).
Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509
60 000 + 5 000 + 50 = ………….
Viết tổng thành số (theo mẫu).
Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509
90 000 + 1 000 + 200 = .........................
Viết tổng thành số (theo mẫu).
Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509
40 000 + 4 = ………….
Số?

Số?

Số?
Số?





