2048.vn

Bài tập Các số có năm chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập Các số có năm chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 34 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

DùngDùng 10000, 1000, 100, 10, 1 thể hiện số. Mẫu: 21459 (ảnh 1)thể hiện số.

Dùng 10000, 1000, 100, 10, 1 thể hiện số. Mẫu: 21459 (ảnh 2)

a) 48 131

b) 97 254

c) 18 546

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Làm theo mẫu.

Đọc số

 

 

Viết số

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Năm mươi nghìn tám trăm sáu mươi bảy

50867

5

0

8

6

7

Chín mươi hai nghìn không trăm linh một

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

 

13105

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

 

45115

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

.?.

 

.?.

9

9

9

9

9

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.

89991

89992

89993

.?.

.?.

89996

.?.

89998

89999

90000

90001

.?.

90003

90004

.?.

.?.

90007

.?.

90009

.?.

.?.

90012

.?.

.?.

90015

.?.

90017

90018

.?.

.?.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509

a) 31 820                       

b) 10405                        

c) 9009

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số (theo mẫu).

a) 80000 + 9000 + 1                          

b) 60000 + 5000 + 50

c) 90000 + 1000 + 200                      

d) 40000 + 4

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu "?"

Điền số thích hợp vào dấu hoi: a) 26840 26850 26860 (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Các bạn đi đến đâu?

Các bạn đi đến đâu? Tớ đi theo các số có chữ số 8 ở hàng nghìn (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack