Bài tập Các số có năm chữ số có đáp án
7 câu hỏi
Dùng
thể hiện số.

a) 48 131
b) 97 254
c) 18 546
a) Số 48 131 gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 1 đơn vị. Do đó để thể hiện số 48 131, em cần sử dụng 4 thẻ số 10 000; 8 thẻ số 1 000, 1 thẻ số 100, 3 thẻ số 10 và 1 thẻ số 1.

b) Số 97 254 gồm 9 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 4 đơn vị. Do đó để thể hiện số 97 254, em cần sử dụng 9 thẻ số 10 000, 7 thẻ số 1 000; 2 thẻ số 100; 5 thẻ số 10 và 4 thẻ số 1

c) Số 18 546 gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 4 chục, 6 đơn vị. Do đó để thể hiện số 18 546, em cần dùng 1 thẻ số 10 000, 8 thẻ số 1 000; 5 thẻ số 100; 4 thẻ số 10 và 6 thẻ số 1.

Làm theo mẫu.
Đọc số
| Viết số | Hàng | |||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | |||
Năm mươi nghìn tám trăm sáu mươi bảy | 50867 | 5 | 0 | 8 | 6 | 7 | |
Chín mươi hai nghìn không trăm linh một | .?. | .?. | .?. | .?. | .?. | .?. | |
.?.
| 13105 | .?. | .?. | .?. | .?. | .?. | |
.?.
| 45115 | .?. | .?. | .?. | .?. | .?. | |
.?.
| .?. | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | |
Đọc số
| Viết số | Hàng | |||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | |||
Năm mươi nghìn tám trăm sáu mươi bảy | 50 867 | 5 | 0 | 8 | 6 | 7 | |
Chín mươi hai nghìn không trăm linh một | 92 001 | 9 | 2 | 0 | 0 | 1 | |
Mười ba nghìn một trăm linh năm
| 13 105 | 1 | 3 | 1 | 0 | 5 | |
Bốn mươi lăm nghìn một trăm mười lăm
| 45 115 | 4 | 5 | 1 | 1 | 5 | |
Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
| 99 999 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | |
Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.
89991 | 89992 | 89993 | .?. | .?. | 89996 | .?. | 89998 | 89999 | 90000 |
90001 | .?. | 90003 | 90004 | .?. | .?. | 90007 | .?. | 90009 | .?. |
.?. | 90012 | .?. | .?. | 90015 | .?. | 90017 | 90018 | .?. | .?. |
Em hoàn thiện bảng:
89991 | 89992 | 89993 | 89994 | 89995 | 89996 | 89997 | 89998 | 89999 | 90000 |
90001 | 90002 | 90003 | 90004 | 90005 | 90006 | 90007 | 90008 | 90009 | 90010 |
90011 | 90012 | 90013 | 90014 | 90015 | 90016 | 90017 | 90018 | 90019 | 90020 |
Đọc các số: Khi đọc các số, em đọc lần lượt các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị. Các số trong bảng được đọc như sau:
89 991: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi mốt;
89 992: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi hai;
89 993: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi ba;
89 994: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tư;
89 995: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi lăm;
89 996: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi sáu;
89 997: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi bảy;
89 998: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám;
89 999: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín;
90 001: chín mươi nghìn không trăm linh một;
90 002: chín mươi nghìn không trăm linh hai;
90 003: chín mươi nghìn không trăm linh ba;
90 004: chín mươi nghìn không trăm linh tư;
90 005: chín mươi nghìn không trăm linh năm;
90 006: chín mươi nghìn không trăm linh sáu;
90 007: chín mươi nghìn không trăm linh bảy;
90 008: chín mươi nghìn không trăm linh tám;
90 009: chín mươi nghìn không trăm linh chín;
90 010: chín mươi nghìn không trăm mười;
90 011: chín mươi nghìn không trăm mười một;
90 012: chín mươi nghìn không trăm mười hai;
90 013: chín mươi nghìn không trăm mười ba;
90 014: chín mươi nghìn không trăm mười bốn;
90 015: chín mươi nghìn không trăm mười lăm;
90 016: chín mươi nghìn không trăm mười sáu;
90 017: chín mươi nghìn không trăm mười bảy;
90 018: chín mươi nghìn không trăm mười tám;
90 019: chín mươi nghìn không trăm mười chín;
90 020: chín mươi nghìn không trăm hai mươi.
Viết số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 20 000 + 500 + 9 = 20 509
a) 31 820
b) 10405
c) 9009
a) 31 820 = 30 000 + 1 000 + 800 + 20
b) 10 405 = 10 000 + 400 + 5
c) 9 009 = 9 000 + 9
Viết tổng thành số (theo mẫu).
a) 80000 + 9000 + 1
b) 60000 + 5000 + 50
c) 90000 + 1000 + 200
d) 40000 + 4
a) 80 000 + 9 000 + 1 = 89 001.
b) 60 000 + 5 000 + 50 = 65 050.
c) 90 000 + 1 000 + 200 = 91 200.
d) 40 000 + 4 = 40 004.
Điền số thích hợp vào dấu "?"


Các bạn đi đến đâu?

Bạn Mai đi theo đường màu xanh.
Bạn Bình đi theo đường màu đỏ.






