Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 9. Luyện tập chung
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 9. Luyện tập chung

A
Admin
ToánLớp 585 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Giá trị của chữ số 8 trong số 478 062 là:

A. 8                                 B. 80                      C. 800                    D. 8 000

b) Số bé nhất trong các số 431 200, 398 801, 389 999, 399 000 là:

A. 431 200                       B. 398 801             C. 389 999             D. 399 000

c) Phân số lớn nhất trong các phân số 34;78;1316;2732 là:

A. 34                      B. 78                                C. 1316                     D. 2732

d) Phân số 217100 viết ở dạng hỗn số là:

A. 217100                          B. 2017100                        C. 721100                D. 217100

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Chữ số 8 trong số 478 062 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 8 000.

b) Đáp án đúng là: C

So sánh các số 431 200, 398 801, 389 999, 399 000 ta có:

389 999 < 398 801 < 399 000 < 431 200

Vậy số bé nhất là: 389 999.

c) Đáp án đúng là: B

Quy đồng mẫu số các phân số 34;78;1316;2732

Mẫu số chung: 32

34=3×84×8=2432

78=7×48×4=2832

1316=13×216×2=2632

So sánh: 2432<2632<2732<2832 Hay 34<1316<2732<78

Vậy phân số lớn nhất là 78.

d) Đáp án đúng là: A

217100=200+17100=200100+17100=2+17100=217100

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 268 408 + 27 369

............................................

............................................

............................................

c) 318 × 54

............................................

............................................

............................................

............................................

............................................

b) 72 638 – 9 450

............................................

............................................

............................................

d) 54 404 : 67

............................................

............................................

............................................

............................................

 

Xem đáp án

a) 268 408 + 27 369

+268  408    27  369¯      295  777

c) 318 × 54

×         318             54¯         1  272    15  90    ¯    17  172

b) 72 638 – 9 450

−72  638    9  450¯        63  188

d) 54 404 : 67

       54  40453  6¯67812              80              67¯              134              134¯                   0

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Một bút mực có giá 12 500 đồng, một quyển vở có giá 8 000 đồng. Mai mua 2 bút mực và 6 quyển vở. Mai đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Mai bao nhiêu tiền?

Bài giải

Số tiền Mai mua 2 bút mực là:

12 500 × ......... = ........... (đồng)

Số tiền Mai mua 6 quyển vở là:

8 000 × ........... = ............ (đồng)

Số tiền Mai mua bút mực và vở là:

............ + ............. = ............. (đồng)

Số tiền cô bán hàng trả lại Mai là:

............ – ............. = ............. (đồng)

Đáp số: ............ đồng

Xem đáp án

Số tiền Mai mua 2 bút mực là:

12 500 × 2 = 25 000 (đồng)

Số tiền Mai mua 6 quyển vở là:

8 000 × 6 = 48 000 (đồng)

Số tiền Mai mua bút mực và vở là:

25 000 + 48 000 = 73 000 (đồng)

Số tiền cô bán hàng trả lại Mai là:

100 00073 000 = 27 000 (đồng)

Đáp số: 27 000 đồng

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Tìm số bé nhất có năm chữ số khác nhau mà tổng năm chữ số của số đó bằng 10.

Số phải tìm là ..................................

Xem đáp án

Số phải tìm là 10 234

5. Tự luận
1 điểm

Vườn trường của Trường Tiểu học Nguyễn Siêu dạng hình chữ nhật có chu vi 96 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích vườn trường.

Xem đáp án

Nửa chu vi vườn trường hình chữ nhật là:

96 : 2 = 48 (m)

Chiều dài vườn trường là:

(48 + 10) : 2 = 29 (m)

Chiều rộng vườn trường là:

48 – 29 = 19 (m)

Diện tích vườn trường là:

29 × 19 = 551 (m2)

Đáp số: 551 m2

6. Tự luận
1 điểm

Tính.

a) 47+23 = ...........................................

              = ...........................................

c) 89×37 = ...........................................

              = ...........................................

c) 118−25 = ...........................................

              = ............................................

d) 15:54 = ............................................

              = ............................................

Xem đáp án

a) 47+23=1221+1421 

             =2621

c) 89×37=8×33×3×7 

            =821

          

c) 118−25=5540−1640 

              =3940

d) 15:54=151×45 

             =5×3×41×5

             =12

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) 42 300 : 60 + 84 × 37 = ............................................................

 = ............................................................

b) 158×9:458−83=...........................................................................

= ......................................................................

Xem đáp án

a) 42 300 : 60 + 84 × 37 = 705 + 3 108

                                       = 3 813

b) 158×9:458−83=158×91×845−83

                             =158×85−83

                             =5×38×85−83

                             =31−83

                             =93−83=13

8. Tự luận
1 điểm

 Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 4 mm = ........ cm

7 cm = ........ m

b) 7 g = ......... kg

40 g = ........ kg

c) 3 dm 9 cm = ....... dm

5 m 42 cm = ........ m

63 cm = ........ m

840 m = ....... km

365 g = ........ kg

851 kg = ....... tấn

6 kg 450 g = ........ kg

2 tấn 84 kg = ........ tấn

Xem đáp án

a) 4 mm = 410 cm

7 cm = 7100 m

b) 7 g = 71000 kg

40 g = 401000 kg

c) 3 dm 9 cm = 3910 dm

5 m 42 cm = 542100 m

63 cm = 63100 m

840 m = 8401000 km

365 g = 3651000 kg

851 kg = 8511000 tấn

6 kg 450 g = 64501000 kg

2 tấn 84 kg = 2841000 tấn

9. Tự luận
1 điểm

Một bộ truyện thiếu nhi gồm 6 tập, mỗi tập có 80 trang và 9 tập còn lại, mỗi tập có 60 trang. Hỏi trung bình mỗi tập truyện có bao nhiêu trang.

Xem đáp án

6 tập đầu có số trang là:

80 × 6 = 480 (trang)

9 tập còn lại có số trang là:

60 × 9 = 540 (trang)

Bộ truyện có số tập là:

6 + 9 = 15 (tập)

Bộ truyện có tất cả số trang là:

480 + 540 = 1 020 (trang)

Trung bình mỗi tập truyện có số trang là:

1 020 : 15 = 68 (trang)

Đáp số: 68 trang

10. Tự luận
1 điểm

Đố em!

Viết phân số 12 thành tổng hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau.

Xem đáp án

Viết phân số 12 thành tổng hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau là: 12=16+13

11. Tự luận
1 điểm

 Ước lượng kết quả phép tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm..

a) Kết quả phép tính 13 010 – 8 965 khoảng .............. nghìn.

b) Kết quả phép tính 45 030 + 24 970 khoảng ............ chục nghìn.

c) Kết quả phép tính 799 800 – 201 400 khoảng ............... trăm nghìn.

d) Kết quả phép tính 6 009 100 + 2 995 500 khoảng ............... triệu.

Xem đáp án

a) Kết quả phép tính 13 010 – 8 965 khoảng 4 nghìn.

b) Kết quả phép tính 45 030 + 24 970 khoảng 7 chục nghìn.

c) Kết quả phép tính 799 800 – 201 400 khoảng 6 trăm nghìn.

d) Kết quả phép tính 6 009 100 + 2 995 500 khoảng 9 triệu.

12. Tự luận
1 điểm

Vua Quang Trung sinh năm 1753. Hỏi kể từ năm nay, còn bao nhiêu năm nữa sẽ kỉ niệm 300 năm năm sinh vua Quang Trung?

Xem đáp án

Năm nay là năm 2024.

Năm kỉ niệm 300 năm năm sinh vua Quang Trung là:

1753 + 300 = 2053

Kể từ năm nay, còn số năm nữa sẽ đến kỉ niệm 300 năm năm sinh vua Quang Trung là:

2053 – 2024 = 29 (năm)

Đáp số: 29 năm

13. Tự luận
1 điểm

Cô Bình mang 140 quả cam ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô Bình bán được 14 số cam đó. Lần thứ hai, cô Bình bán được 37 số cam còn lại sau lần bán thứ nhất. Hỏi cô Bình đã bán được tất cả bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Số cam lần thứ nhất bán được là:

140×14=35 (quả)

Số cam còn lại sau lần bán thứ nhất là:

140 – 35 = 105 (quả)

Số cam lần thứ hai bán được là:

105×37=45 (quả)

Cả hai lần cô Bình bán được số quả cam là:

35 + 45 = 80 (quả)

Đáp số: 80 quả cam

14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 645 × 54 + 645 × 46 – 3 500 = ............................................................

          = ............................................................

= ............................................................

          = ............................................................

b) 511×76+76×611+56=....................................................................................

    = ..............................................................................

    = ..............................................................................

    = ..............................................................................

Xem đáp án

a) 645 × 54 + 645 × 46 – 3 500 = 645 × (54 + 46) – 3 500

= 645 × 100 – 3 500

= 64 500 – 3 500

= 61 000

b) 511×76+76×611+56=76×511+611+56

    =76×1+56

    =76+56

  

   = 2

15. Tự luận
1 điểm

Biết tuổi trung bình của 5 cầu thủ bóng rổ trên sân thi đấu là 23 tuổi. Trong đó, tuổi trung bình của 4 cầu thủ là 22 tuổi. Hỏi cầu thủ còn lại bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Bài giải

Tổng số tuổi của 5 cầu thủ là:

23 × 5 = 115 (tuổi)

Tổng số tuổi của 4 cầu thủ là:

22 × 5 = 88 (tuổi)

Tuổi của cầu thủ còn lại là:

115 – 88 =27 (tuổi)

Đáp số: 27 tuổi