2048.vn

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia có đáp án

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Tổng các số hạng bằng nhau:

 ....................................................................................................... = ..............(kg).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm được lấy . lần.  Phép nhân để tìm khối lượng cam của 7 túi là: (kg) (ảnh 1)

.............. được lấy ............ lần.

Phép nhân để tìm khối lượng cam của 7 túi là:

............................ = ................ (kg)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Từ bài toán nhân trên, ta có hai bài toán chia.  • Bài toán chia thành các phần bằng nhau: (ảnh 1)

Từ bài toán nhân trên, ta có hai bài toán chia.

• Bài toán chia thành các phần bằng nhau:

.............. kg cam đựng đều vào ......... túi, mỗi túi được ............. kg cam.

Phép tính để tìm khối lượng cam ở 1 túi: .................... = ............ (kg).

• Bài toán chia theo nhóm:

.......... kg cam đựng vào các túi, mỗi túi có ........... kg thì được ............. túi.

Phép tính để tìm số túi cam: ....................... = ............ (túi).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.  Viết tên các thành phần của mỗi phép tính.  2 × 7 = 14  2 và 7 là (ảnh 1)

Viết tên các thành phần của mỗi phép tính.

2 × 7 = 14

2 và 7 là ................................, 14 là .................................

14 : 7 = 2

14 là ................................, 7 là ......................................., 2 là ..................................

14 : 2 = 7

14 là ..........................., 2 là ............................, 7 là .........................................

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Dựa vào nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.  Nói cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau. (ảnh 1)

Nói cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

1,5 × ? = 10,5

? : 7 = 10,5

10,5 : ? = 7

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Chia đều 78 quyển vở cho 35 bạn, mỗi bạn được ........... quyển, còn dư .............. quyển.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Viết tên các thành phần của phép chia có dư sau.Viết vào chỗ chấm.  Viết tên các thành phần của phép chia có dư sau.  Chú ý: Trong phép chia có dư, số dư phải ............... số chia. (ảnh 1)

Chú ý: Trong phép chia có dư, số dư phải ............... số chia.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nối sơ đồ phù hợp với sự liên quan giữa sổ lớn và số bé.

Nối sơ đồ phù hợp với sự liên quan giữa sổ lớn và số bé. (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Các tính chất của phép nhân:

– Tính chất giao hoán:                a × b = ... × a

– Tính chất kết hợp:                    (a × b) × c = a × (... × c)

– Nhân một tổng với một số:     (a + b) × c = a × c + ... × c

– Nhân với 1:                              a × 1 = 1 × ... = ...

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

a) Các tính chất của phép nhân:

Các phép nhân, phép chia đặc biệt.

a × 0 = 0 × a = .......

a : 1 = .......

a : ....... = 1 (a khác 0)

0 : b = ........ (b khác 0)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Không có phép chia cho số .......

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

127 × 100 = .........

0,83 × 10 = ...........

5,64 × 1 000 = ..........

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

36 000 : 100 = ..........4,2 : 10 = ...........788 : 1 000 = ...........

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

– Khi nhân một số với 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó chia cho ......., ......., .........

– Khi chia một số cho 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó nhân với ....., ......., ........

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính.

8,6 × 0,1 = ..........

8,6 : 0,1 = ..........

14,1 × 0,01 = ..........

14,1 : 0,01 = ...........

572 × 0,001 = ...........

572 : 0,001 = ...........

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nhân hay chia

– Khi nhân một số với 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó ....... cho 2; 4.

– Khi chia một số cho 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó ........ với 2; 4.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính.

12 × 0,5 = .................

1,5 : 0,5 = ................

320 × 0,25 = .................

38: 0,25 = ................

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

0,25 × 8,1 × 40

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

0,9 × 20 × 0,5

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

40 × 0,2 × 0,25 × 50

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

2,6 × 1,7 + 7,4 × 1,7

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân.

a) 5 : 2 = .......................................

c) 3 : 4 = .......................................

b) 2 : 5 = .........................................

d) 1 : 8 = .........................................

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại (theo mẫu trong SGK).

4 544 : 71                      Thử lại

 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại (theo mẫu trong SGK).

2 045 : 58               Thử lại

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại (theo mẫu trong SGK).

 8,64 : 3,6                         Thử lại

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại (theo mẫu trong SGK).

279 : 4,5                            Thử lại

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

21 327 – 209 × 5

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

5,25 : 3 × 4

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

57×(12+15)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

23:14-12:14

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng

35: .?. =15. Số thích hợp thay vào .?. là:

A. 25

B. 45

C. 325

D. 3

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 0,66 kg và 2,4 kg là:

A. 0,275

B. 27,5

C. 27,5%

D. 27,5% kg

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Có 600 học sinh các khối lớp 1, 2 và 3 đi tham quan, trong đó có 25 số học sinh là học sinh lớp 3; 45% số học sinh còn lại là lớp 2. Hỏi có bao nhiêu học sinh lớp 1 đi tham quan?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là hình ảnh gia đình bạn Hoà, sống tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Nếu cả gia đình Hoà đi Hà Nội bằng máy bay thì tiền vé hết tất cả là ............ đồng.

Dưới đây là hình ảnh gia đình bạn Hoà, sống tại Thành phố Hồ Chí Minh.  (ảnh 1)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Số?

Tham quan một làng nghề, Hoà thấy mỗi thân tre được cưa thành 12 khúc, mỗi khúc tre được xẻ thành 12 thanh.

Vậy, từ 1 thân tre sẽ có ............. thanh

Số? Tham quan một làng nghề, Hoà thấy mỗi thân tre được cưa thành 12 khúc, mỗi khúc tre được xẻ thành 12 thanh.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack