Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia có đáp án

A
Admin
ToánLớp 596 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình ảnh dưới đây, thực hiện các yêu cầu.

Dựa vào hình ảnh dưới đây, thực hiện các yêu cầu. a) Viết tổng các số hạng bằng nhau để tìm khối lượng cam của 7 túi. (ảnh 1)

a) Viết tổng các số hạng bằng nhau để tìm khối lượng cam của 7 túi.

b) Viết phép nhân để tìm khối lượng cam của 7 túi.

c) Số?

Dựa vào hình ảnh dưới đây, thực hiện các yêu cầu. a) Viết tổng các số hạng bằng nhau để tìm khối lượng cam của 7 túi. (ảnh 2)

d) Nêu tên các thành phần của mỗi phép tính ở câu c.

e) Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

1,5 × .?. = 10,5

.?. : 7 = 10,5

10,5 : .?. = 7

Xem đáp án

a) Khối lượng của 7 túi cam là:

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 14 (kg)

b) Khối lương của 7 túi cam là:

2 × 7 = 14 (kg)

c)

Dựa vào hình ảnh dưới đây, thực hiện các yêu cầu. a) Viết tổng các số hạng bằng nhau để tìm khối lượng cam của 7 túi. (ảnh 3)

d) 2 × 7 = 14, trong đó 2 và 7 là thừa số, 14 là tích

14 : 7 = 2, trong đó 14 là số bị chia, 7 là số chia, 2 là thương

14 : 2 = 7, trong đó 14 là số bị chia, 2 là số chia, 7 là thương

e) 1,5 × .?. = 10,5

Muốn tìm thừa số ta lấy tích chia thừa số đã biết.

10,5 : 1,5 = 7

 

.?. : 7 = 10,5

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia

10,5 × 7 = 73,5

 

10,5 : .?. = 7

Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương

10,5 : 7 = 1,5

2. Tự luận
1 điểm

Số chia đều 78 quyển vở cho 35 bạn, mỗi bạn được .?. quyển, còn dư .?. quyển.

Xem đáp án
Chia đều 78 quyển vở cho 35 bạn, mỗi bạn được 2 quyển, còn dư 8 quyển.
3. Tự luận
1 điểm

Nêu tên các thành phần của phép chia có dư sau.

78 : 35 = 2 (dư 8)

Chú ý: Trong phép chia có dư, số dư phải bé hơn số chia.

Xem đáp án
Chia đều 78 quyển vở cho 35 bạn, mỗi bạn được 2 quyển, còn dư 8 quyển.
4. Tự luận
1 điểm

Chọn sơ đồ phù hợp với sự liên quan giữa sổ lớn và số bé.

Chọn sơ đồ phù hợp với sự liên quan giữa sổ lớn và số bé. (ảnh 1)
Xem đáp án
Chọn sơ đồ phù hợp với sự liên quan giữa sổ lớn và số bé. (ảnh 2)
5. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng chữ hoặc số thích hợp.

Phép nhân các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

– Tính chất giao hoán:                a × b = .?. × a

– Tính chất kết hợp:                    (a × b) × c = a × (.?. × c)

– Nhân một tổng với một số:     (a + b) × c = a × c + .?. × c

– Nhân với 1:                              a × 1 = 1 × .?. = .?.

Xem đáp án

Phép nhân các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

– Tính chất giao hoán: a × b = b × a

– Tính chất kết hợp: (a × b) × c = a × (b × c)

– Nhân một tổng với một số: (a + b) × c = a × c + b × c

– Nhân với 1: a × 1 = 1 × a = a

6. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng chữ hoặc số thích hợp.

Các phép nhân, phép chia đặc biệt.

a × 0 = 0 × a = .?.

a : 1 = .?.

 

 

a : .?. = 1 (a khác 0)

0 : b = .?. (b khác 0)

Xem đáp án

Các phép nhân, phép chia đặc biệt.

a × 0 = 0 × a = 0

a : 1 = a

 

 

a : a = 1 (a khác 0)

0 : b = 0 (b khác 0)

7. Tự luận
1 điểm
Thay .?. bằng chữ hoặc số thích hợp.
Không có phép chia cho số .?.
Xem đáp án

Các phép nhân, phép chia đặc biệt.

a × 0 = 0 × a = 0

a : 1 = a

 

 

a : a = 1 (a khác 0)

0 : b = 0 (b khác 0)

8. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm.

127 × 100

127 × 100

5,64 × 1000

Xem đáp án

127 × 100 = 12 700

0,83 × 10 = 8,3

5,64 × 1000 = 5 640

9. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm.
36 000 : 100
4,2 : 10
788 : 1000
Xem đáp án
36 000 : 100 = 360
4,2 : 10 = 0,42
788 : 1000 = 0,788
10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thiện các câu sau.

– Khi nhân một số với 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó chia cho .?.,.?.,...

– Khi chia một số cho 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó nhân với .?.,.?.,...

Xem đáp án

– Khi nhân một số với 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó chia cho 10, 100,…

 – Khi chia một số cho 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó nhân với 10, 100,…

11. Tự luận
1 điểm

Tính.

8,6 × 0,1

8,6 : 0,1

14,1 × 0,01

14,1 : 0,01

572 × 0,001

572 : 0,001

Xem đáp án

8,6 × 0,1 = 0,86

8,6 : 0,1 = 86

14,1 × 0,01 = 0,141

14,1 : 0,01 = 1 410

572 × 0,001 = 0,572

572 : 0,001 = 572 000

12. Tự luận
1 điểm

Nhân hay chia

– Khi nhân một số với 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó .?. cho 2; 4.

– Khi chia một số cho 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó .?. với 2; 4.

Xem đáp án

Nhân hay chia

– Khi nhân một số với 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó chia cho 2; 4.

– Khi chia một số cho 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó nhân với 2; 4.

13. Tự luận
1 điểm

Tính.

12 × 0,5

320 × 0,25

1,5 : 0,5

38: 0,25

Xem đáp án

12 × 0,5 = 6

320 × 0,25 = 80

1,5 : 0,5 = 3

38: 0,25 = 1,5

14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

0,25 × 8,1 × 40

0,9 × 20 × 0,5
Xem đáp án

0,25 × 8,1 × 40

= (0,25 × 40) × 8,1

= 10 × 8,1

= 81

0,9 × 20 × 0,5

= 0,9 × (20 × 0,5)

= 0,9 × 10

= 9
15. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

40 × 0,2 × 0,25 × 50

2,6 × 1,7 + 7,4 × 1,7
Xem đáp án

40 × 0,2 × 0,25 × 50

= (40 × 0,25) × (0,2 × 50)

= 10 × 10

= 100

2,6 × 1,7 + 7,4 × 1,7

= 1,7 × (2,6 + 7,4)

= 1,7 × 10

= 17
16. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 5 : 2

Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5

Xem đáp án

5 : 2 = 52 = 2,5

17. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 2 : 5

Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5

Xem đáp án

2 : 5 = 25 = 0,4

18. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 3 : 4

Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5

Xem đáp án

3 : 4 = 34 = 0,75

19. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 1 : 8

Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5

Xem đáp án
1 : 8 = 18 = 0,125
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại.

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 4 544 : 71 (ảnh 1)
4 544 : 71
Xem đáp án

4 544 : 71

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 4 544 : 71 (ảnh 2)          Thử lại              ×6471¯            64  448¯  4544
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại.

Thực hiện phép chia rồi thử lại.  2 045 : 58 (ảnh 1)
2 045 : 58
Xem đáp án

Thực hiện phép chia rồi thử lại.  2 045 : 58 (ảnh 2) thử lại     ×3558¯      280175¯ 2030      2030 + 15 = 2045  

22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 8,64 : 3,6

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 8,64 : 3,6 (ảnh 1)
Xem đáp án
Thực hiện phép chia rồi thử lại. 8,64 : 3,6 (ảnh 2) thử lại ×  2,43,6¯       144   72   ¯   8,64
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 279 : 4,5

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 279 : 4,5 (ảnh 1)
Xem đáp án
Thực hiện phép chia rồi thử lại. 279 : 4,5 (ảnh 2) thử lại    ×  62  4,5¯      90 270   ¯ 279
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

21 327 – 209 × 5

Xem đáp án

21 327 – 209 × 5

= 21 327 – 1 045

= 20 282

25. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

5,25 : 3 × 4

Xem đáp án

5,25 : 3 × 4

= 1,75 × 4

= 7

26. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 57×(12+15)

Xem đáp án
57×(12+15)
=57×(510+210)=57×710=12
27. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 23÷14-12÷14

Xem đáp án
23÷14-12÷14
=(23-12)÷14=(4636)÷14=16÷14=16×4=23
28. Tự luận
1 điểm

Chọn ý trả lời đúng.

a) 35 : .?. = 15. Số thích hợp thay vào .?. là:

A. 25

B. 45

C. 325

D. 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích

Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương.

35÷15 = 3

29. Tự luận
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 0,66 kg và 2,4 kg là:

A. 0,275

B. 27,5

C. 27,5%

D. 27,5% kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích

0,66 : 2,4 = 1140 = 27,5%

30. Tự luận
1 điểm

Có 600 học sinh các khối lớp 1, 2 và 3 đi tham quan, trong đó có 25 số học sinh là học sinh lớp 3; 45% số học sinh còn lại là lớp 2. Hỏi có bao nhiêu học sinh lớp 1 đi tham quan?

Xem đáp án

Số học sinh lớp 3 đi tham quan là:

600 × 25 = 240 (học sinh)

Số học sinh còn lại là:

600 – 240 = 360 (học sinh)

Số học sinh lớp 2 đi tham quan là:

360 × 45% = 162 (học sinh)

Số học sinh lớp 1 đi tham quan là:

600 – 162 – 240 = 198 (học sinh)

Đáp số: 198 học sinh

31. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là hình ảnh gia đình bạn Hoà, sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu cả gia đình Hoà đi Hà Nội bằng máy bay thì tiền vé hết tất cả là .?. đồng.

Dưới đây là hình ảnh gia đình bạn Hoà, sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu cả gia đình Hoà đi Hà Nội bằng máy bay thì tiền vé hết tất cả là .?. đồng. (ảnh 1)
Xem đáp án

Vì gia đình nhà Hòa bay khứ hồi tức là cả đi và cả về nên tiền vé là:

(2 479 000 × 4 + 2 243 000 + 326 000) × 2 = 24 970 000 (đồng)

Đáp số: 24 970 000 đồng

32. Tự luận
1 điểm

Số?

Tham quan một làng nghề, Hoà thấy mỗi thân tre được cưa thành 12 khúc, mỗi khúc tre được xẻ thành 12 thanh. Vậy, từ 1 thân tre sẽ có .?. thanh

Số? Tham quan một làng nghề, Hoà thấy mỗi thân tre được cưa thành 12 khúc, mỗi khúc tre được xẻ thành 12 thanh. Vậy, từ 1 thân tre sẽ có .?. thanh (ảnh 1)
Xem đáp án

Vậy, từ 1 thân tre sẽ có 144 thanh

Giải thích

Từ 1 thân tre sẽ có: 12 × 12 = 144 (thanh)