Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia có đáp án
32 câu hỏi
Dựa vào hình ảnh dưới đây, thực hiện các yêu cầu.

a) Viết tổng các số hạng bằng nhau để tìm khối lượng cam của 7 túi.
b) Viết phép nhân để tìm khối lượng cam của 7 túi.
c) Số?

d) Nêu tên các thành phần của mỗi phép tính ở câu c.
e) Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
1,5 × .?. = 10,5 | .?. : 7 = 10,5 | 10,5 : .?. = 7 |
Số chia đều 78 quyển vở cho 35 bạn, mỗi bạn được .?. quyển, còn dư .?. quyển.
Nêu tên các thành phần của phép chia có dư sau.
78 : 35 = 2 (dư 8)
Chú ý: Trong phép chia có dư, số dư phải bé hơn số chia.
Chọn sơ đồ phù hợp với sự liên quan giữa sổ lớn và số bé.

Thay .?. bằng chữ hoặc số thích hợp.
Phép nhân các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:
– Tính chất giao hoán: a × b = .?. × a
– Tính chất kết hợp: (a × b) × c = a × (.?. × c)
– Nhân một tổng với một số: (a + b) × c = a × c + .?. × c
– Nhân với 1: a × 1 = 1 × .?. = .?.
Thay .?. bằng chữ hoặc số thích hợp.
Các phép nhân, phép chia đặc biệt.
a × 0 = 0 × a = .?. | a : 1 = .?. |
|
| a : .?. = 1 (a khác 0) | 0 : b = .?. (b khác 0) |
Thay .?. bằng chữ hoặc số thích hợp.Không có phép chia cho số .?.
Tính nhẩm.
127 × 100
127 × 100
5,64 × 1000
Tính nhẩm.36 000 : 1004,2 : 10788 : 1000
Hoàn thiện các câu sau.
– Khi nhân một số với 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó chia cho .?.,.?.,...
– Khi chia một số cho 0,1; 0,01; ... ta có thể lấy số đó nhân với .?.,.?.,...
Tính.
8,6 × 0,1 8,6 : 0,1 | 14,1 × 0,01 14,1 : 0,01 | 572 × 0,001 572 : 0,001 |
Nhân hay chia
– Khi nhân một số với 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó .?. cho 2; 4.
– Khi chia một số cho 0,5; 0,25 ta có thể lấy số đó .?. với 2; 4.
Tính.
12 × 0,5 | 320 × 0,25 | 1,5 : 0,5 | 38: 0,25 |
Tính bằng cách thuận tiện.
0,25 × 8,1 × 40
0,9 × 20 × 0,5
Tính bằng cách thuận tiện.
40 × 0,2 × 0,25 × 50
2,6 × 1,7 + 7,4 × 1,7
Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 5 : 2
Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5
Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 2 : 5
Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5
Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 3 : 4
Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5
Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân: 1 : 8
Mẫu: 1 : 2 = 12 = 0,5
Thực hiện phép chia rồi thử lại.
4 544 : 71
Thực hiện phép chia rồi thử lại.
2 045 : 58
Thực hiện phép chia rồi thử lại. 8,64 : 3,6

Thực hiện phép chia rồi thử lại. 279 : 4,5

Tính giá trị của biểu thức.
21 327 – 209 × 5
Tính giá trị của biểu thức.
5,25 : 3 × 4
Tính giá trị của biểu thức. 57×(12+15)
Tính giá trị của biểu thức. 23÷14-12÷14
Chọn ý trả lời đúng.
a) 35 : .?. = 15. Số thích hợp thay vào .?. là:
A. 25 | B. 45 | C. 325 | D. 3 |
Tỉ số phần trăm của 0,66 kg và 2,4 kg là:
A. 0,275 | B. 27,5 | C. 27,5% | D. 27,5% kg |
Có 600 học sinh các khối lớp 1, 2 và 3 đi tham quan, trong đó có 25 số học sinh là học sinh lớp 3; 45% số học sinh còn lại là lớp 2. Hỏi có bao nhiêu học sinh lớp 1 đi tham quan?
Dưới đây là hình ảnh gia đình bạn Hoà, sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu cả gia đình Hoà đi Hà Nội bằng máy bay thì tiền vé hết tất cả là .?. đồng.

Số?
Tham quan một làng nghề, Hoà thấy mỗi thân tre được cưa thành 12 khúc, mỗi khúc tre được xẻ thành 12 thanh. Vậy, từ 1 thân tre sẽ có .?. thanh



