2048.vn

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 512 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.   a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói: (ảnh 1)

a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói:

15 tách ........ còn ......... Ta có phép tính: ..........................

Để tìm số bánh Mèo Trắng đã ăn, ta thường nói:

Gộp ......... và .............. được .............. Ta có phép tính: .........................

b) Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ rồi nối mỗi số với tên các thành phần của phép tính

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.   a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói: (ảnh 2)

c) Nói cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

732 + ? = 965

? – 1,25 = 4,3

12– ? = 16

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng trong SGK, viết vào chỗ chấm

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?  – Vinh có ...... Hà 12 viên bi  – Hà có ....... Vinh 12 viên bi  – Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn (ảnh 1)

a) Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có ...... Hà 12 viên bi

– Hà có ....... Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .......

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .......

b) Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .......

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là ........ số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

- Tính chất giao hoán: a + b = ..... + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (...... + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + ...... = ......

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = ......

a – ...... = 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(398 + 436) + 564

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.16+(511+56)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(2,72 + 14,54) + 7,28

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

181 + 810 + 190 + 919

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

13+314+1015+314

 

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số?

68 074 + .............. = 68 074

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số?

35-..........=610

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

4 905 – 1 677

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

21 859 – 8 954

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

3,742 – 1,806

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

42,5 – 9,35

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

718-13  

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

2-49

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

3 526 + 709 + 81

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

12,74 – 1,38 – 5,2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.13-16+112

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

13-(16+112)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack