Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5186 lượt thi
22 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.   a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói: (ảnh 1)

a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói:

15 tách ........ còn ......... Ta có phép tính: ..........................

Để tìm số bánh Mèo Trắng đã ăn, ta thường nói:

Gộp ......... và .............. được .............. Ta có phép tính: .........................

b) Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ rồi nối mỗi số với tên các thành phần của phép tính

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.   a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói: (ảnh 2)

c) Nói cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

732 + ? = 965

? – 1,25 = 4,3

12– ? = 16

Xem đáp án

a)

15 tách 6 còn 9. Ta có phép tính: 15 – 6 = 9 (cái bánh)

Để tìm số bánh Mèo Trắng đã ăn, ta thường nói:

Gộp 9 và 6 được 15 Ta có phép tính: 9 + 6 = 15 (cái bánh)

b)

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.   a) Để tìm số bánh còn lại của Mèo Xám, ta thường nói: (ảnh 3)

c) 732 + .?. = 965

Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.

965 – 732 = 233

Vậy 732 + 233 = 965

 

.?. – 1,25 = 4,3

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

4,3 + 1,25 = 5,55

Vậy 5,55 – 1,25 = 4,3

 

12– ? = 16

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu 12-16=36−16=26=13

Vậy 12– 13 = 16

2.Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng trong SGK, viết vào chỗ chấm

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?  – Vinh có ...... Hà 12 viên bi  – Hà có ....... Vinh 12 viên bi  – Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn (ảnh 1)

a) Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có ...... Hà 12 viên bi

– Hà có ....... Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .......

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .......

b) Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .......

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là ........ số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

Xem đáp án

a) Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có nhiều hơn Hà 12 viên bi

– Hà có ít hơn Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn bằng nhau.

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau

b) Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau.

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là trung bình cộng số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

- Tính chất giao hoán: a + b = ..... + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (...... + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + ...... = ......

Xem đáp án

- Tính chất giao hoán: a + b = b + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = ......

a – ...... = 0

Xem đáp án

a – 0 = a

a – 0 = 0

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(398 + 436) + 564

Xem đáp án

(398 + 436) + 564

= 398 + (436 + 564)

= 398 + 1 000

= 1 398

6.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.
16+(511+56)
Xem đáp án

16+(511+56)=(16+56)+511=1+511=1611

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(2,72 + 14,54) + 7,28

Xem đáp án

(2,72 + 14,54) + 7,28

= (2,72 + 7,28) + 14,54

= 10 + 14,54

= 24,54
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

181 + 810 + 190 + 919

Xem đáp án

181 + 810 + 190 + 919

= (181 + 919) + (810 + 190)

= 1 100 + 1 000

= 2100

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

13+314+1015+314

 
Xem đáp án
13+314+1015+314
=(13+1015)+(314+314)=515+1015+614=1+37=107
 
10.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75

Xem đáp án

57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75

= (57,25 + 42,75) + (64,36 + 5,64)

= 100 + 70

= 170
11.Tự luận
• 1 điểm

Số?

68 074 + .............. = 68 074
Xem đáp án

68 074 + 0 = 68 074

Giải thích

Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại

68 074 – 68 074 = 0

12.Tự luận
• 1 điểm

Số?

35-..........=610

Xem đáp án

35-0=610

Giải thích

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

35-610=610-610=0

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

4 905 – 1 677
Xem đáp án

−  4  905 1  677¯          ​3  228   thử lại +  3  228 1  677¯          ​4  905

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

21 859 – 8 954
Xem đáp án

−  21  859   8  954¯         ​12  905   thử lại     +  12  905    8  954¯         ​21  859

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

3,742 – 1,806
Xem đáp án

−   3,742 1,806¯          ​ 1,936   thử lại     +   1,936 1,806¯          ​ 3,742

16.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

42,5 – 9,35

Xem đáp án

−  42,5    9,35¯       ​ 33,15     thử lại     +  33,15     9,35¯          ​ 42,5

17.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

718-13  

 
Xem đáp án
718-13=718−618=118   thử lại    118+13=118+618=718
 
18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng (theo mẫu trong SGK)

2-49
Xem đáp án
2-49=189−49=149    thử lại    149+49=189=2
19.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

3 526 + 709 + 81
Xem đáp án

3 526 + 709 + 81

= 3 526 + (709 + 81)

= 3 526 + 790

= 4 316

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

12,74 – 1,38 – 5,2
Xem đáp án

12,74 – 1,38 – 5,2

= 11,36 – 5,2

= 6,16

21.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức.
13-16+112
Xem đáp án
13-16+112=412-212+112=312=14
22.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

13-(16+112)

Xem đáp án

13-(16+112)=13-(212+112)=13-312=412-312=112

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả