Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
24 câu hỏi
Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm:
- Số bánh còn lại của Mèo Xám.
- Số bánh Mèo Trắng đã ăn.

- Số bánh còn lại của Mèo Xám: 15 – 6 = 9 (cái bánh)
- Số bánh Mèo Trắng đã ăn: 9 + 6 = 15 (cái bánh)
Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ.
Gọi tên các thành phần của từng phép tính đó.
Phép cộng:
6 + 9 = 15, trong đó 6 và 9 và hai số hạng, 15 là tổng
9 + 6 = 15, trong đó 9 và 6 và hai số hạng, 15 là tổng
Phép trừ:
15 – 9 = 6, trong đó 15 là số bị trừ, 9 là số trừ, 6 là hiệu.
15 – 6 = 9, trong đó 15 là số bị trừ, 6 là số trừ, 9 là hiệu.
Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
– .?. =
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Vậy
.?. – 1,25 = 4,3
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
4,3 + 1,25 = 5,55
Vậy 5,55– 1,25 = 4,3
732 + .?. = 965
Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.
965 – 732 = 233
Vậy 732 + 233 = 965
Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?
– Vinh có .?. Hà 12 viên bi
– Hà có .?. Vinh 12 viên bi
– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .?.
– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .?.
Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?
– Vinh có nhiều hơn Hà 12 viên bi
– Hà có ít hơn Vinh 12 viên bi
– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn bằng nhau.
– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau
Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Trung bình cộng hay bằng nhau?
– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.
– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.
Trung bình cộng hay bằng nhau?
– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau.
– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là trung bình cộng số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.
Thay .?. bằng chữ thích hợp.
Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:
- Tính chất giao hoán: a + b = .?. + a
- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (.?. + c)
- Cộng với 0: a + 0 = 0 + .?. = .?.
- Tính chất giao hoán: a + b = b + a
- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a
Thay .?. bằng chữ thích hợp.
Các phép trừ đặc biệt.
a – 0 = .?. | a – .?. = 0 |
Các phép trừ đặc biệt.
a – 0 = a | a – 0 = 0 |
Tính bằng cách thuận tiện.
(398 + 436) + 564
= 398 + (436 + 564)
= 398 + 1 000
= 1 398
Tính bằng cách thuận tiện.
181 + 810 + 190 + 919
181 + 810 + 190 + 919
= (181 + 919) + (810 + 190)
= 1100 + 1000
= 2100
(2,72 + 14,54) + 7,28
= (2,72 + 7,28) + 14,54
= 10 + 14,54
= 24,5457,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75
= (57,25 + 42,75) + (64,36 + 5,64)
= 100 + 70
= 170Tính bằng cách thuận tiện.
Tính bằng cách thuận tiện.
68 074 + 0 = 68 074
Giải thích
Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại
68 074 – 68 074 = 0
Số?
– 0 =
Giải thích
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
– = = 0
Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

4 905 – 1 677
21 859 – 8 9544 905 – 1 677
Thử lại
21 859 – 8 954
Thử lại
Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

3,742 – 1,806
42,5 – 9,35
3,742 – 1,806
Thử lại
42,5 – 9,35
Thử lại
Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Tính giá trị của biểu thức.
3 526 + 709 + 81
3 526 + 709 + 81
= 3 526 + (709 + 81)
= 3 526 + 790
= 4 316
12,74 – 1,38 – 5,2
12,74 – 1,38 – 5,2
= 11,36 – 5,2
= 6,16
Tính giá trị của biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức.


