2048.vn

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm:

- Số bánh còn lại của Mèo Xám.

- Số bánh Mèo Trắng đã ăn.

Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm: - Số bánh còn lại của Mèo Xám. - Số bánh Mèo Trắng đã ăn. (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ.

Gọi tên các thành phần của từng phép tính đó.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

12 – .?. = 16

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau..?. – 1,25 = 4,3

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.732 + .?. = 965

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?  – Vinh có .?. Hà 12 viên bi  – Hà có .?. Vinh 12 viên bi (ảnh 1)

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có .?. Hà 12 viên bi

– Hà có .?. Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .?.

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .?.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Trung bình cộng hay bằng nhau?  – Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.  – Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà. (ảnh 1)

Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng chữ thích hợp.

Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

- Tính chất giao hoán: a + b = .?. + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (.?. + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + .?. = .?.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng chữ thích hợp.

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = .?.

a – .?. = 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(398 + 436) + 564

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

181 + 810 + 190 + 919

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.(2,72 + 14,54) + 7,28

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

13+314+1015+314

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện. 16+(511+56)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số?68 074 + .?. = 68 074

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Số? 35-..?..=610

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.  4 905 – 1 677 21 859 – 8 954 (ảnh 1)

4 905 – 1 677

21 859 – 8 954

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.  3,742 – 1,806  42,5 – 9,35 (ảnh 1)

3,742 – 1,806

42,5 – 9,35

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng. 7 18 1 3 2 4 9 (ảnh 1)718-132-49

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

3 526 + 709 + 81

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

12,74 – 1,38 – 5,2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 13-16+112

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 13-(16+112)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack