Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 587 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm:

- Số bánh còn lại của Mèo Xám.

- Số bánh Mèo Trắng đã ăn.

Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm: - Số bánh còn lại của Mèo Xám. - Số bánh Mèo Trắng đã ăn. (ảnh 1)
Xem đáp án

- Số bánh còn lại của Mèo Xám: 15 – 6 = 9 (cái bánh)

- Số bánh Mèo Trắng đã ăn: 9 + 6 = 15 (cái bánh)

2. Tự luận
1 điểm

Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ.

Gọi tên các thành phần của từng phép tính đó.

Xem đáp án

Phép cộng:

6 + 9 = 15, trong đó 6 và 9 và hai số hạng, 15 là tổng

9 + 6 = 15, trong đó 9 và 6 và hai số hạng, 15 là tổng

Phép trừ:

15 – 9 = 6, trong đó 15 là số bị trừ, 9 là số trừ, 6 là hiệu.

15 – 6 = 9, trong đó 15 là số bị trừ, 6 là số trừ, 9 là hiệu.

3. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

12 – .?. = 16
Xem đáp án

12 .?. = 16

 

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

12-16=3616=26=13

Vậy 12-13=16

4. Tự luận
1 điểm
Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
.?. – 1,25 = 4,3
Xem đáp án

.?. – 1,25 = 4,3

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

4,3 + 1,25 = 5,55

Vậy 5,55– 1,25 = 4,3

5. Tự luận
1 điểm
Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
732 + .?. = 965
Xem đáp án

732 + .?. = 965

Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.

965 – 732 = 233

Vậy 732 + 233 = 965

6. Tự luận
1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?  – Vinh có .?. Hà 12 viên bi  – Hà có .?. Vinh 12 viên bi (ảnh 1)

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có .?. Hà 12 viên bi

– Hà có .?. Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .?.

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .?.

Xem đáp án

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có nhiều hơn Hà 12 viên bi

– Hà có ít hơn Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn bằng nhau.

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau

7. Tự luận
1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Trung bình cộng hay bằng nhau?  – Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.  – Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà. (ảnh 1)

Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

Xem đáp án

Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau.

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là trung bình cộng số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

8. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng chữ thích hợp.

Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

- Tính chất giao hoán: a + b = .?. + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (.?. + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + .?. = .?.

Xem đáp án

- Tính chất giao hoán: a + b = b + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a

9. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng chữ thích hợp.

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = .?.

a – .?. = 0

Xem đáp án

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = a

a – 0 = 0

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(398 + 436) + 564
Xem đáp án

(398 + 436) + 564

= 398 + (436 + 564)

= 398 + 1 000

= 1 398

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

181 + 810 + 190 + 919

Xem đáp án

181 + 810 + 190 + 919

= (181 + 919) + (810 + 190)

= 1100 + 1000

= 2100

12. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.
(2,72 + 14,54) + 7,28
Xem đáp án

(2,72 + 14,54) + 7,28

= (2,72 + 7,28) + 14,54

= 10 + 14,54

= 24,54
13. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.
57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75
Xem đáp án

57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75

= (57,25 + 42,75) + (64,36 + 5,64)

= 100 + 70

= 170
14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

13+314+1015+314

Xem đáp án

13+314+1015+314= (13+1015)+(314+314)=515+1015+614=1+37=107

15. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện. 16+(511+56)

Xem đáp án
16+(511+56)
=(16+56)+511=1+511=1611
16. Tự luận
1 điểm
Số?
68 074 + .?. = 68 074
Xem đáp án

68 074 + 0 = 68 074

Giải thích

Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại

68 074 – 68 074 = 0

17. Tự luận
1 điểm

Số? 35-..?..=610

Xem đáp án

350610

Giải thích

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

35 610 = 610610 = 0

18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.  4 905 – 1 677 21 859 – 8 954 (ảnh 1)

4 905 – 1 677

21 859 – 8 954
Xem đáp án

4 905 – 1 677

  4  9051  677¯         ​3  228       Thử lại    +  3  2281  677¯         ​4  905

21 859 – 8 954

  21  859    8  954¯         ​12  905       Thử lại    +  12  905    8  954¯         ​21  859

19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.  3,742 – 1,806  42,5 – 9,35 (ảnh 1)

3,742 – 1,806

42,5 – 9,35

Xem đáp án

3,742 – 1,806

  3,7421,806¯         ​ 1,936         Thử lại     +  1,9361,806¯         ​ 3,742

42,5 – 9,35

  42,5    9,35¯        ​ 33,15         Thử lại     +33,15     9,35¯           ​ 42,5

20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng. 7 18 1 3 2 4 9 (ảnh 1)
718-132-49
Xem đáp án
718-13=718618=118    thử lại    118+13=118+618=718
2-49=18949=149    thử lại  149+49=189=2
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

3 526 + 709 + 81

Xem đáp án

3 526 + 709 + 81

= 3 526 + (709 + 81)

= 3 526 + 790

= 4 316

22. Tự luận
1 điểm
Tính giá trị của biểu thức.

12,74 – 1,38 – 5,2

Xem đáp án

12,74 – 1,38 – 5,2

= 11,36 – 5,2

= 6,16

23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 13-16+112

Xem đáp án
13-16+112
=412-212+112=312
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 13-(16+112)

Xem đáp án
13-(16+112)
=13-(212+112)=13-312=412-312=112