Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5115 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm:

- Số bánh còn lại của Mèo Xám.

- Số bánh Mèo Trắng đã ăn.

Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm: - Số bánh còn lại của Mèo Xám. - Số bánh Mèo Trắng đã ăn. (ảnh 1)
Xem đáp án

- Số bánh còn lại của Mèo Xám: 15 – 6 = 9 (cái bánh)

- Số bánh Mèo Trắng đã ăn: 9 + 6 = 15 (cái bánh)

2.Tự luận
• 1 điểm

Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ.

Gọi tên các thành phần của từng phép tính đó.

Xem đáp án

Phép cộng:

6 + 9 = 15, trong đó 6 và 9 và hai số hạng, 15 là tổng

9 + 6 = 15, trong đó 9 và 6 và hai số hạng, 15 là tổng

Phép trừ:

15 – 9 = 6, trong đó 15 là số bị trừ, 9 là số trừ, 6 là hiệu.

15 – 6 = 9, trong đó 15 là số bị trừ, 6 là số trừ, 9 là hiệu.

3.Tự luận
• 1 điểm

Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.

12 – .?. = 16
Xem đáp án

12– .?. = 16

 

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

12-16=36−16=26=13

Vậy 12-13=16

4.Tự luận
• 1 điểm
Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
.?. – 1,25 = 4,3
Xem đáp án

.?. – 1,25 = 4,3

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

4,3 + 1,25 = 5,55

Vậy 5,55 – 1,25 = 4,3

5.Tự luận
• 1 điểm
Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
732 + .?. = 965
Xem đáp án

732 + .?. = 965

Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.

965 – 732 = 233

Vậy 732 + 233 = 965

6.Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?  – Vinh có .?. Hà 12 viên bi  – Hà có .?. Vinh 12 viên bi (ảnh 1)

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có .?. Hà 12 viên bi

– Hà có .?. Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .?.

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .?.

Xem đáp án

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?

– Vinh có nhiều hơn Hà 12 viên bi

– Hà có ít hơn Vinh 12 viên bi

– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn bằng nhau.

– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau

7.Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Trung bình cộng hay bằng nhau?  – Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.  – Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà. (ảnh 1)

Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

Xem đáp án

Trung bình cộng hay bằng nhau?

– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau.

– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là trung bình cộng số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thay .?. bằng chữ thích hợp.

Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:

- Tính chất giao hoán: a + b = .?. + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (.?. + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + .?. = .?.

Xem đáp án

- Tính chất giao hoán: a + b = b + a

- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a

9.Tự luận
• 1 điểm

Thay .?. bằng chữ thích hợp.

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = .?.

a – .?. = 0

Xem đáp án

Các phép trừ đặc biệt.

a – 0 = a

a – 0 = 0

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

(398 + 436) + 564
Xem đáp án

(398 + 436) + 564

= 398 + (436 + 564)

= 398 + 1 000

= 1 398

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

181 + 810 + 190 + 919

Xem đáp án

181 + 810 + 190 + 919

= (181 + 919) + (810 + 190)

= 1100 + 1000

= 2100

12.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.
(2,72 + 14,54) + 7,28
Xem đáp án

(2,72 + 14,54) + 7,28

= (2,72 + 7,28) + 14,54

= 10 + 14,54

= 24,54
13.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện.
57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75
Xem đáp án

57,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75

= (57,25 + 42,75) + (64,36 + 5,64)

= 100 + 70

= 170
14.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

13+314+1015+314

Xem đáp án

13+314+1015+314= (13+1015)+(314+314)=515+1015+614=1+37=107

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện. 16+(511+56)

Xem đáp án
16+(511+56)
=(16+56)+511=1+511=1611
16.Tự luận
• 1 điểm
Số?
68 074 + .?. = 68 074
Xem đáp án

68 074 + 0 = 68 074

Giải thích

Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại

68 074 – 68 074 = 0

17.Tự luận
• 1 điểm

Số? 35-..?..=610

Xem đáp án

35 – 0 = 610

Giải thích

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

35 – 610 = 610−610 = 0

18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.  4 905 – 1 677 21 859 – 8 954 (ảnh 1)

4 905 – 1 677

21 859 – 8 954
Xem đáp án

4 905 – 1 677

−  4  905 1  677¯         ​3  228       Thử lại    +  3  228 1  677¯         ​4  905

21 859 – 8 954

−  21  859    8  954¯         ​12  905       Thử lại    +  12  905    8  954¯         ​21  859

19.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.  3,742 – 1,806  42,5 – 9,35 (ảnh 1)

3,742 – 1,806

42,5 – 9,35

Xem đáp án

3,742 – 1,806

−  3,742 1,806¯         ​ 1,936         Thử lại     +   1,936 1,806¯         ​ 3,742

42,5 – 9,35

−  42,5    9,35¯        ​ 33,15         Thử lại     +  33,15     9,35¯           ​ 42,5

20.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng. 7 18 1 3 2 4 9 (ảnh 1)
718-132-49
Xem đáp án
718-13=718−618=118    thử lại    118+13=118+618=718
2-49=189−49=149    thử lại  149+49=189=2
21.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

3 526 + 709 + 81

Xem đáp án

3 526 + 709 + 81

= 3 526 + (709 + 81)

= 3 526 + 790

= 4 316

22.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức.

12,74 – 1,38 – 5,2

Xem đáp án

12,74 – 1,38 – 5,2

= 11,36 – 5,2

= 6,16

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 13-16+112

Xem đáp án
13-16+112
=412-212+112=312
24.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. 13-(16+112)

Xem đáp án
13-(16+112)
=13-(212+112)=13-312=412-312=112

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả