Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 464 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.

         Viết số: 37 659.

         Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.

         Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.

Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.

Viết số: …………………………………………………………………

Đọc số: …………………………………………………………………

Xem đáp án

Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.

Viết số: 68 145

Đọc số: Sáu mươi tám nghìn một trăm bốn mươi lăm.

Viết số thành tổng: 68 145 = 60 000 + 8 000 + 100 + 40 + 5.

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.

         Viết số: 37 659.

         Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.

         Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.

Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.

Viết số: …………………………………………………………………

Đọc số: …………………………………………………………………

Viết số thành tổng: ……………………………………………………………………..

Xem đáp án

Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.

Viết số: 12 200

Đọc số: Mười hai nghìn hai trăm.

Viết số thành tổng: 12 200 = 10 000 + 2 000 + 200.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.

         Viết số: 37 659.

         Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.

         Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.

Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.

Viết số: …………………………………………………………………

Đọc số: …………………………………………………………………

Viết số thành tổng: …………………………………………………………………

Xem đáp án

Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.

Viết số: 4 001

Đọc số: Bốn nghìn không trăm linh một.

Viết số thành tổng: 4 001 = 4 000 + 1

4. Tự luận
1 điểm

Số?

4 760; 4 770; 4 780; …………..; …………..; …………..; 4 820.

Xem đáp án

4 760; 4 770; 4 780; 4 790; 4 800; 4 810; 4 820.

5. Tự luận
1 điểm

Số?

6 600; 6 700; 6 800; …………..; …………..; …………..; 7 200.

Xem đáp án

6 600; 6 700; 6 800; 6 900; 7 000; 7 100; 7 200.

6. Tự luận
1 điểm

Số?

50 000; 60 000; 70 000; …………..; …………..; …………..

Xem đáp án

50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.

7. Tự luận
1 điểm

Nối tổng với số thích hợp.

Nối tổng với số thích hợp. A 30 000 + 6 000 + 200 + 40 M 36 024 B 60 000 (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối tổng với số thích hợp. A 30 000 + 6 000 + 200 + 40 M 36 024 B 60 000 (ảnh 2)
8. Tự luận
1 điểm

>, < =

>, < = 76 409 76 431 giống nhau khác nhau  (ảnh 1)>, < = 76 409 76 431 giống nhau khác nhau  (ảnh 2)
 
Xem đáp án
>, < = 76 409 76 431 giống nhau khác nhau  (ảnh 3)
9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn.

…………………………………………………………………

Xem đáp án

Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn:

9 747; 10 748; 11 251; 11 750.

10. Tự luận
1 điểm

Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp

Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp (ảnh 1)
Xem đáp án

Viết bốn số ở câu b) vào chỗ chấm thích hợp.

Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp (ảnh 2)
11. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số đến hàng được tô màu rồi nói (theo mẫu).

Mẫu: Làm tròn số 81 415 đến hàng chục thì được số 81 420.

Số đã cho

356

28 473

2 021

76 892

7 428

16 534

Số sau khi làm tròn

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số đã cho

356

28 473

2 021

76 892

7 428

16 534

Số sau khi làm tròn

360

28 470

2 000

76 900

7 000

17 000

Học sinh nói như sau:

Làm tròn số 356 đến hàng chục thì được số 360.

Làm tròn số 28 473 đến hàng chục thì được số 28 470

Làm tròn số 2 021 đến hàng trăm thì được số 2 000

Làm tròn số 76 892 đến hàng trăm thì được số 76 900

Làm tròn số 7 428 đến hàng nghìn thì được số 7 000

Làm tròn số 16 534 đến hàng nghìn thì được số 17 000

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Số tiền có tất cả là: …………….. đồng.

Xem đáp án
Số tiền có tất cả là: đồng (ảnh 1)

Số tiền có tất cả là: 47 000 đồng.

13. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Với số tiền có ở bài trước có thể mua được hộp bút chì màu có giá là …………….. đồng.

Xem đáp án
Với số tiền có ở bài trước có thể mua được hộp bút chì màu có giá là (ảnh 1)

Với số tiền có ở bài trước, có thể mua được hộp bút chì màu có giá là 46 000 đồng.

14. Tự luận
1 điểm

Số?

34 512; 34 522; 34 532; …………..; 34 552.

Xem đáp án

34 512; 34 522; 34 532; 34 542; 34 552.

15. Tự luận
1 điểm

Số?

67 825; 67 925; …………..; 68 125; …………..

Xem đáp án

67 825; 67 925; 68 025; 68 125; 68 225.

16. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s.

Đúng ghi đ, sai ghi s Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503 (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi đ, sai ghi s Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503 (ảnh 2)
17. Tự luận
1 điểm

Số liền sau của số 99 999 là:

A. 100 000              

B. 99 998               

C. 10 000                  

D. 9 998

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau của số 99 999 là: 99 999 + 1 = 100 000.

18. Tự luận
1 điểm

Số 40 050 là:

A. số tròn chục nghìn                              

B. số tròn nghìn        

C. số tròn trăm                                        

D. số tròn chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 40 050 là: số tròn chục.
19. Tự luận
1 điểm

Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số:

A. 80 000                

B. 85 000               

C. 84 000                  

D. 84 600

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số hàng trăm là 5 nên khi làm tròn đến hàng nghìn ta cộng thêm vào chữ số hàng nghìn 1 đơn vị, thay các chữ số sau chữ số hàng nghìn bằng các chữ số 0.

Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số: 85 000

20. Tự luận
1 điểm

Số bé nhất có bốn chữ số là:

A. 1 000                  

B. 1 111                 

C. 1 234                    

D. 10 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có bốn chữ số là: 1 000.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.

Quãng đường

Độ dài khoảng

Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

Viết tên:

- Quãng đường dài nhất: ……………………………………..

- Quãng đường ngắn nhất: ……………………………………..

Xem đáp án

Viết tên:

- Quãng đường dài nhất: Hà Nội – Đất Mũi.

- Quãng đường ngắn nhất: Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú.

22. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.

Quãng đường

Độ dài khoảng

Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

………… km; ………… km; ………… km; ………… km;

Xem đáp án

Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

2 107 km; 1 186 km; 681 km; 439 km;

23. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.

Quãng đường

Độ dài khoảng

Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.

- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng ………… km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng ………… km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng ………… km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng ………… km.

Xem đáp án

Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.

- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng 400 km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng 2 100 km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng 1 200 km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng 700 km.