2048.vn

Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 46 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.

         Viết số: 37 659.

         Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.

         Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.

Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.

Viết số: …………………………………………………………………

Đọc số: …………………………………………………………………

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.

         Viết số: 37 659.

         Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.

         Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.

Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.

Viết số: …………………………………………………………………

Đọc số: …………………………………………………………………

Viết số thành tổng: ……………………………………………………………………..

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.

         Viết số: 37 659.

         Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.

         Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.

Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.

Viết số: …………………………………………………………………

Đọc số: …………………………………………………………………

Viết số thành tổng: …………………………………………………………………

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Số?

4 760; 4 770; 4 780; …………..; …………..; …………..; 4 820.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Số?

6 600; 6 700; 6 800; …………..; …………..; …………..; 7 200.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số?

50 000; 60 000; 70 000; …………..; …………..; …………..

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nối tổng với số thích hợp.

Nối tổng với số thích hợp. A 30 000 + 6 000 + 200 + 40 M 36 024 B 60 000 (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

>, < =

>, < = 76 409 76 431 giống nhau khác nhau  (ảnh 1)>, < = 76 409 76 431 giống nhau khác nhau  (ảnh 2) 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn.

…………………………………………………………………

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp

Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số đến hàng được tô màu rồi nói (theo mẫu).

Mẫu: Làm tròn số 81 415 đến hàng chục thì được số 81 420.

Số đã cho

356

28 473

2 021

76 892

7 428

16 534

Số sau khi làm tròn

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Số tiền có tất cả là: …………….. đồng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Với số tiền có ở bài trước có thể mua được hộp bút chì màu có giá là …………….. đồng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Số?

34 512; 34 522; 34 532; …………..; 34 552.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Số?

67 825; 67 925; …………..; 68 125; …………..

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s.

Đúng ghi đ, sai ghi s Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503 (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Số liền sau của số 99 999 là:

A. 100 000              

B. 99 998               

C. 10 000                  

D. 9 998

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Số 40 050 là:

A. số tròn chục nghìn                              

B. số tròn nghìn        

C. số tròn trăm                                        

D. số tròn chục

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số:

A. 80 000                

B. 85 000               

C. 84 000                  

D. 84 600

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số bé nhất có bốn chữ số là:

A. 1 000                  

B. 1 111                 

C. 1 234                    

D. 10 000

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.

Quãng đường

Độ dài khoảng

Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

Viết tên:

- Quãng đường dài nhất: ……………………………………..

- Quãng đường ngắn nhất: ……………………………………..

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.

Quãng đường

Độ dài khoảng

Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

………… km; ………… km; ………… km; ………… km;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.

Quãng đường

Độ dài khoảng

Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.

- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng ………… km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng ………… km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng ………… km.

- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng ………… km.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack