Giải VBT Toán 4 CTST Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
23 câu hỏi
Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết số: …………………………………………………………………
Đọc số: …………………………………………………………………
Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Viết số: …………………………………………………………………
Đọc số: …………………………………………………………………
Viết số thành tổng: ……………………………………………………………………..
Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Viết số: …………………………………………………………………
Đọc số: …………………………………………………………………
Viết số thành tổng: …………………………………………………………………
Số?
4 760; 4 770; 4 780; …………..; …………..; …………..; 4 820.
Số?
6 600; 6 700; 6 800; …………..; …………..; …………..; 7 200.
Số?
50 000; 60 000; 70 000; …………..; …………..; …………..
Nối tổng với số thích hợp.

>, < =

Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………
Viết bốn số ở bài trước vào chỗ chấm thích hợp

Làm tròn mỗi số đến hàng được tô màu rồi nói (theo mẫu).
Mẫu: Làm tròn số 81 415 đến hàng chục thì được số 81 420.
Số đã cho | 356 | 28 473 | 2 021 | 76 892 | 7 428 | 16 534 |
Số sau khi làm tròn |
|
|
|
|
|
|
Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Số tiền có tất cả là: …………….. đồng.
Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Với số tiền có ở bài trước có thể mua được hộp bút chì màu có giá là …………….. đồng.
Số?
34 512; 34 522; 34 532; …………..; 34 552.
Số?
67 825; 67 925; …………..; 68 125; …………..
Đúng ghi đ, sai ghi s.

Số liền sau của số 99 999 là:
A. 100 000
B. 99 998
C. 10 000
D. 9 998
Số 40 050 là:
A. số tròn chục nghìn
B. số tròn nghìn
C. số tròn trăm
D. số tròn chục
Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000
B. 85 000
C. 84 000
D. 84 600
Số bé nhất có bốn chữ số là:
A. 1 000
B. 1 111
C. 1 234
D. 10 000
Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
Quãng đường | Độ dài khoảng |
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú | 439 km |
Hà Nội – Đất Mũi | 2 107 km |
Hà Nội – Mũi Đôi | 1 186 km |
Hà Nội – A Pa Chải | 681 km |
Viết tên:
- Quãng đường dài nhất: ……………………………………..
- Quãng đường ngắn nhất: ……………………………………..
Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
Quãng đường | Độ dài khoảng |
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú | 439 km |
Hà Nội – Đất Mũi | 2 107 km |
Hà Nội – Mũi Đôi | 1 186 km |
Hà Nội – A Pa Chải | 681 km |
Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
………… km; ………… km; ………… km; ………… km;
Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
Quãng đường | Độ dài khoảng |
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú | 439 km |
Hà Nội – Đất Mũi | 2 107 km |
Hà Nội – Mũi Đôi | 1 186 km |
Hà Nội – A Pa Chải | 681 km |
Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.
- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng ………… km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng ………… km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng ………… km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng ………… km.


