Giải SGK Toán lớp 4 CTST Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
24 câu hỏi
Thực hiện theo mẫu:
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9
Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị
Thực hiện theo mẫu:
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9
Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Thực hiện theo mẫu:
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9
Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Số?
4 760; 4 770; 4 780; .?.; .?.; .?.; 4 820.
Số?
6 600; 6 700; 6 800; .?.; .?.; .?.; 7 200.
Số?
50 000; 60 000; 70 000; .?.; .?.; .?. .
Chọn số thích hợp với mỗi tổng

So sánh số.

Sắp xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn
Tìm vị trí của bốn số ở câu a trên tia số sau:

Làm tròn số rồi nói theo mẫu.
Mẫu: Làm tròn số 81 425 đến hàng chục thì được số 81 430
Làm tròn các số sau đến hàng chục: 356; 28 473.
Làm tròn số rồi nói theo mẫu.
Mẫu: Làm tròn số 81 425 đến hàng chục thì được số 81 430
Làm tròn các số sau đến hàng trăm: 2 021; 76 892
Làm tròn số rồi nói theo mẫu.
Mẫu: Làm tròn số 81 425 đến hàng chục thì được số 81 430
Làm tròn các số sau đến hàng nghìn: 7 428; 16 534
Hãy cho biết trong hình dưới đây có bao nhiêu tiền.

Với số tiền trên có thể mua được hộp bút chì màu nào dưới đây?

Mỗi con vật che số nào?

Mỗi con vật che số nào?

Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503
b) Số 81 160 đọc là tám một một sáu không
c) Số gồm 5 chục nghìn và 2 trăm viết là 5 200
d) 77 108 = 70 000 + 7 000 + 100 + 8
Số liền sau của số 99 999 là:
A. 100 000
B. 99 998
C. 10 000
D. 9 998
Số 40 050 là:
A. số tròn chục nghìn
B. số tròn nghìn
C. số tròn trăm
D. số tròn chục
Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000
B. 85 000
C. 84 000
D. 84 600
Số bé nhất có bốn chữ số là:
A. 1 000
B. 1 111
C. 1 234
D. 10 000
Dưới đây là độ dài quãng đường bộ từ Hà Nội đến một số địa điểm ở nước ta.
Quãng đường | Độ dài khoảng |
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú | 439 km |
Hà Nội – Đất Mũi | 2 107 km |
Hà Nội – Mũi Đôi | 1 186 km |
Hà Nội – A Pa Chải | 681 km |
Trong bốn quãng đường trên, quãng đường nào dài nhất, quãng đường nào ngắn nhất?
Dưới đây là độ dài quãng đường bộ từ Hà Nội đến một số địa điểm ở nước ta.
Quãng đường | Độ dài khoảng |
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú | 439 km |
Hà Nội – Đất Mũi | 2 107 km |
Hà Nội – Mũi Đôi | 1 186 km |
Hà Nội – A Pa Chải | 681 km |
Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Dưới đây là độ dài quãng đường bộ từ Hà Nội đến một số địa điểm ở nước ta.
Quãng đường | Độ dài khoảng |
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú | 439 km |
Hà Nội – Đất Mũi | 2 107 km |
Hà Nội – Mũi Đôi | 1 186 km |
Hà Nội – A Pa Chải | 681 km |
Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm.
- Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng .?. km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng .?. km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng .?. km.
- Quãng đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng .?. km.


