Giải VBT Toán 4 CTST Bài 24. Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 24. Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 473 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Viết số: ..........................

Đọc số: Một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.

Viết số thành tổng theo các hàng:

112 738 = .............. + .............. + ............... + .............. + .............. + ..............

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành lớp ...............................

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn tạo thành lớp ..................
Xem đáp án
Viết vào chỗ chấm. (ảnh 2)

Viết số: 112 738

Đọc số: Một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.

Viết số thành tổng theo các hàng:

112 738 = 100 000 + 10 000 + 2 000 + 700 + 30 + 8

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành lớp đơn vị

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn tạo thành lớp nghìn

2. Tự luận
1 điểm

Viết số lượng thẻ mỗi loại để thể hiện số (theo mẫu).

Viết số lượng thẻ mỗi loại để thể hiện số (theo mẫu). (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết số lượng thẻ mỗi loại để thể hiện số (theo mẫu). (ảnh 2)
3. Tự luận
1 điểm

Viết và đọc các số tròn trăm nghìn từ

100 000 đến 900 000.

Xem đáp án

100 000; 200 000; 300 000; 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000; 900 000.

100 000: Một trăm nghìn

200 000: Hai trăm nghìn

300 000: Ba trăm nghìn

400 000: Bốn trăm nghìn

500 000: Năm trăm nghìn

600 000: Sáu trăm nghìn

700 000: Bảy trăm nghìn

800 000: Tám trăm nghìn

900 000: Chín trăm nghìn

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu.

Đọc số

Viết số

Lớp nghìn

 

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Ba trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm chín mươi lăm

381 295

3

8

1

2

9

5

Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi

.........

.........

.........

.........

.........

.........

.........

...........................

...........................

...........................

90 806

 

.........

.........

..........

.........

..........

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Ba trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm chín mươi lăm

381 295

3

8

1

2

9

5

Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi

708 420

7

0

8

4

2

0

Chín mươi nghìn tám trăm linh sáu

90 806

 

9

0

8

0

6

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Quan sát hình ảnh trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

a) Có ........................... đồng.                        b) Có ............................. đồng.

Xem đáp án

a) Có 460 000 đồng.                                      b) Có 727 000 đồng.

Giải thích

a) Hình a) có số tiền là:

200 000 + 100 000 × 2 + 50 000 + 10 000 = 460 000 (đồng)

b) Hình b) có số tiền là:

500 000 + 200 000 + 20 000 + 5 000 + 2 000 = 727 000 (đồng)

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi đọc các số.

a) 699 991; 699 992; 699 993; ..............; .............; 699 996

b) 700 007; 700 008; 700 009; ..............; ..............; 700 012.

Xem đáp án

a) 699 991; 699 992; 699 993; 699 994; 699 995; 699 996

Đọc số:

699 994: Sáu trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tư.

699 995: Sáu trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi lăm.

b) 700 007; 700 008; 700 009; 700 010; 700 011;700 012.

Đọc số:

700 010: Bảy trăm nghìn không trăm mười.

700 011: Bảy trăm nghìn không trăm mười một

7. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Số gồm 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị là số ..............................................................

b) Số gồm 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị là số ................................................................

c) Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục là số .................................................................

d) Số gồm 2 trăm nghìn và 5 đơn vị là số ............................................................................
Xem đáp án

a) Số gồm 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị là số 705 003

b) Số gồm 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị là số 500 602

c) Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục là số 34 060

d) Số gồm 2 trăm nghìn và 5 đơn vị là số 200 005

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1

a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số: .......; .......; .......

b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số: .......; .......; .......

c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số: .......; .......

d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số: .......; .......; .......

Xem đáp án

a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số: 7; 8; 6

b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số: 8; 3; 0

c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số: 6; 4

d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số: 1; 7; 3

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng theo các hàng.

a) 871 634 = .........................................................................................................................

b) 240 907 = .........................................................................................................................

c) 505 050 = .........................................................................................................................

Xem đáp án

a) 871 634 = 800 000 + 70 000 + 1 000 + 600 + 30 + 4

b) 240 907 = 200 000 + 40 000 + 900 + 7

c) 505 050 = 500 000 + 5 000 + 50

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   (ảnh 1)
Xem đáp án
Số?   (ảnh 2)
11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số ba trăm năm mươi hai nghìn ba trăm tám mươi bốn viết là: 352 384

b) 800 000 + 600 + 9 = 869 000

c) Các số 127 601; 230 197; 555 000; 333 333 đều là số lẻ. 

d) 333 000; 336 000; 339 000; 342 000 là các số tròn nghìn. 

Xem đáp án

a) Số ba trăm năm mươi hai nghìn ba trăm tám mươi bốn viết là: 352 384. Đ

b) 800 000 + 600 + 9 = 869 000. S

c) Các số 127 601; 230 197; 555 000; 333 333 đều là số lẻ. S

d) 333 000; 336 000; 339 000; 342 000 là các số tròn nghìn. Đ

12. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK rồi viết số vào chỗ chấm.

Tại Úc, mỗi trái dừa sáp có giá khoảng 573 000 đồng. Làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta nói giá tiền mỗi trái dừa sáp là gần .................... đồng.

Xem đáp án

Tại Úc, mỗi trái dừa sáp có giá khoảng 573 000 đồng. Làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta nói giá tiền mỗi trái dừa sáp là gần 570 000 đồng.

Giải thích

Làm tròn số 573 000 đến hàng chục nghìn ta xét số hàng nghìn là số 3

Vì 3 < 5 nên ta làm tròn xuống.

Vậy làm tròn số 573 000 đến hàng chục nghìn ta được số 570 000.