Giải VBT Toán 4 CTST Bài 24. Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp có đáp án
12 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm.

Viết số: ..........................
Đọc số: Một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.
Viết số thành tổng theo các hàng:
112 738 = .............. + .............. + ............... + .............. + .............. + ..............
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành lớp ...............................
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn tạo thành lớp ..................
Viết số lượng thẻ mỗi loại để thể hiện số (theo mẫu).

Viết và đọc các số tròn trăm nghìn từ
100 000 đến 900 000.
Thực hiện theo mẫu.
Đọc số | Viết số | Lớp nghìn
| Lớp đơn vị | ||||
Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | ||
Ba trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm chín mươi lăm | 381 295 | 3 | 8 | 1 | 2 | 9 | 5 |
Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... |
........................... ........................... ........................... | 90 806 |
| ......... | ......... | .......... | ......... | .......... |
Quan sát hình ảnh trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

a) Có ........................... đồng. b) Có ............................. đồng.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi đọc các số.
a) 699 991; 699 992; 699 993; ..............; .............; 699 996
b) 700 007; 700 008; 700 009; ..............; ..............; 700 012.
Số?
a) Số gồm 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị là số ..............................................................
b) Số gồm 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị là số ................................................................
c) Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục là số .................................................................
d) Số gồm 2 trăm nghìn và 5 đơn vị là số ............................................................................
Số?
Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1
a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số: .......; .......; .......
b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số: .......; .......; .......
c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số: .......; .......
d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số: .......; .......; .......
Viết số thành tổng theo các hàng.
a) 871 634 = .........................................................................................................................
b) 240 907 = .........................................................................................................................
c) 505 050 = .........................................................................................................................
Số?

Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Số ba trăm năm mươi hai nghìn ba trăm tám mươi bốn viết là: 352 384.
b) 800 000 + 600 + 9 = 869 000.
c) Các số 127 601; 230 197; 555 000; 333 333 đều là số lẻ.
d) 333 000; 336 000; 339 000; 342 000 là các số tròn nghìn.
Đọc nội dung trong SGK rồi viết số vào chỗ chấm.
Tại Úc, mỗi trái dừa sáp có giá khoảng 573 000 đồng. Làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta nói giá tiền mỗi trái dừa sáp là gần .................... đồng.


