Giải SGK Toán 4 CTST Bài 24. Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 4 CTST Bài 24. Các số có sáu chữ số - Hàng và lớp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 471 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng  Media VietJack  thể hiện số

a) 500 000

b) 273 000

c) 361 862

Xem đáp án

Lời giải

a) 500 000

Media VietJack

b) 273 000

Media VietJack

c) 361 862

Media VietJack
2. Tự luận
1 điểm
Viết và đọc các số tròn trăm nghìn từ 100 000 đến 900 000
Xem đáp án

Lời giải

100 000: Một trăm nghìn

200 000: Hai trăm nghìn

300 000: Ba trăm nghìn

400 000: Bốn trăm nghìn

500 000: Năm trăm nghìn

600 000: Sáu trăm nghìn

700 000: Bảy trăm nghìn

800 000: Tám trăm nghìn

900 000: Chín trăm nghìn

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu

Đọc số

Viết số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Ba trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm chín mươi lăm

381 295

3

8

1

2

9

5

Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

90 806

 

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

Xem đáp án

Lời giải

Đọc số

Viết số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Ba trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm chín mươi lăm

381 295

3

8

1

2

9

5

Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi

708 420

7

0

8

4

2

0

Chín mươi nghìn tám trăm linh sáu

90 806

 

9

0

8

0

6

4. Tự luận
1 điểm
Hãy cho biết trong mỗi hình dưới đây có bao nhiêu tiền
Media VietJack
Media VietJack
Xem đáp án

Lời giải

a) Hình a) có số tiền là:

200 000 + 100 000 × 2 + 50 000 + 10 000 = 460 000 (đồng)

b) Hình b) có số tiền là:

500 000 + 200 000 + 20 000 + 5 000 + 2 000 = 727 000 (đồng)

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số.

a) 699 991; 699 992; 699 993; ..?...; ...?...; 699 996

b) 700 0007; 700 008; 700 009; ...?...; ...?...; 700 012.

Xem đáp án

Lời giải

a) 699 991; 699 992; 699 993; 699 994; 699 995; 699 996

Đọc số:

699 994: Sáu trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tư.

699 995: Sáu trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi lăm.

b) 700 0007; 700 008; 700 009; 700 010; 700 011;700 012.

Đọc số:

700 010: Bảy trăm nghìn không trăm mười.

700 011: Bảy trăm nghìn không trăm mười một

6. Tự luận
1 điểm

Viết số, biết số đó gồm:

a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị.

b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.

c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục.

d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị.

Xem đáp án

Lời giải

a) 7 trăm nghìn, 5 nghìn và 3 đơn vị.

Viết số: 705 003

b) 5 trăm nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.

Viết số: 500 602

c) 3 chục nghìn, 4 nghìn và 6 chục.

Viết số 34 060

d) 2 trăm nghìn và 5 đơn vị.

Viết số: 200 005

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Mẫu: Lớp nghìn của số 401 950 gồm các chữ số: 4; 0; 1

a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số: ...?...; ...?...; ...?...

b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số: ...?...; ...?...; ...?...

c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số: ...?...; ...?...

d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số: ...?...; ...?...; ...?...

Xem đáp án

Lời giải

a) Lớp nghìn của số 786 400 gồm các chữ số: 7; 8; 6

b) Lớp đơn vị của số 45 830 gồm các chữ số: 8; 3; 0

c) Lớp nghìn của số 64 019 gồm các chữ số: 6; 4

d) Lớp đơn vị của số 8 173 gồm các chữ số: 1; 7; 3

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng theo các hàng.

a) 871 634

b) 240 907

c) 505 050

Xem đáp án

Lời giải

a) 871 634 = 800 000 + 70 000 + 1 000 + 600 + 30 + 4

b) 240 907 = 200 000 + 40 000 + 900 + 7

c) 505 050 = 500 000 + 5 000 + 50

9. Tự luận
1 điểm
Số?
Media VietJack
Xem đáp án

Lời giải

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Số ba trăm năm mươi hai nghìn ba trăm tám mươi bốn viết là: 352 384

b) 800 000 + 600 + 9 = 869 000

c) Các số 127 601; 230 197; 555 000; 333 333 đều là số lẻ.

d) 333 000; 336 000; 339 000; 342 000 là các số tròn nghìn.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đúng.

b) Sai. Vì: 800 000 + 600 + 9 = 800 609

869 000 = 800 000 = 60 000 + 9 000

c) Sai vì số 555 000 là số chẵn.

d) Đúng.

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Dừa sáp (hay còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột) là đặc sản của huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh.

Nhìn bề ngoài, cây và trái dừa sáp giống dừa bình thường. Tuy nhiên, trái dừa sáp có cơm dày, xốp và dẻo; nước dừa sệt, trong như sương sa với vị ngọt thanh và hương thơm đặc biệt.

Tháng 10 năm 2021, lần đầu tiên dừa sáp tươi của tỉnh Trà Vinh đã được xuất khẩu sang nước Úc. Tại Úc, mỗi trái dừa sáp có giá khoảng 573 000 đồng. Làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta nói giá tiền mỗi trái dừa sáp là gần ...?... đồng.

Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

Làm tròn số 573 000 đến hàng chục nghìn ta xét số hàng nghìn là số 3

Vì 3 < 5 nên ta làm tròn xuống.

Vậy làm tròn số 573 000 đến hàng chục nghìn ta được số 570 000.