15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Các số có sáu chữ số, hàng và lớp có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Các số có sáu chữ số, hàng và lớp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 474 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 563 208 đọc là:

Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám.

Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám.

Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám.

Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám

Xem đáp án

Số 563 208 đọc là: năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám.

Đáp án cần chọn là: B.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số 514 673 gồm ….. trăm nghìn, 1 chục nghìn, …. Nghìn, … trăm, … chục, 3 đơn vị.

Xem đáp án

Lời giải

Số 514 673 gồm 5 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

Vậy các số cần điền lần lượt từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là: 5; 4; 6; 7.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Chữ số 8 trong số 683 597 có giá trị là: …..

Xem đáp án

Lời giải

Chữ số 8 trong số 683 597 nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là: 80 000.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 80 000.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

924 576 = 900 000 + ….. + 4 000 + 500 + ….. + 6

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 924 576 = 900 000 + 20 000 + 4 000 + 500 + 70 + 6

Vậy số cần điền lần lượt là: 20 000, 70.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số 20 819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 9?

Tăng 10 lần

Giảm 10 lần

Tăng 18 738 đơn vị

Giảm 18 738 đơn vị

Xem đáp án

Khi xóa bỏ đi chữ số 9 ở số 20 819 ta được số 2 081.

Ta có: 20 819 > 2 081 và 20 819 – 2 081 = 18 738

Vậy nếu xóa bỏ đi chữ số 9 thì số đã cho giảm đi 18 738 đơn vị.

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chữ số 7 trong số 170 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị.

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Hàng nghìn, lớp nghìn

Xem đáp án

Chữ số 7 trong số 170 825 nằm ở hàng chục nghìn nên chữ số 7 thuộc lớp nghìn.

Vậy chữ số 7 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.

Đáp án cần chọn là: D

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số 904 327 có các chữ số lần lượt từ hàng cao tới hàng thấp thuộc lớp đơn vị là:

…..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải

Số 904 327 có chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn, chữ số 0 thuộc hàng chục nghìn, chữ số 4 thuộc hàng nghìn, chữ số 3 thuộc hàng trăm, chữ số 2 thuộc hàng chục, chữ số 7 thuộc hàng đơn vị.

Mà lớp đơn vị gồm hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.

Do đó, các chữ số lần lượt từ hàng cao tới hàng thấp thuộc lớp đơn vị là: 3; 2; 7.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 3; 2; 7.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 2 đơn vị viết là: …..

Xem đáp án

Lời giải

Số gồm 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 2 đơn vị viết là: 405 792

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 405 792.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ghi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: (theo mẫu)

Số

41 365

609 287

143 682

Giá trị của chữ số 6

60

Các số thích hợp điền vào các ô trống từ trái sang phải lần lượt là: …..; …..

Xem đáp án

Lời giải

Chữ số 6 trong số 609 287 nằm ở hàng trăm nghìn nên có giá trị là 600 000.

Chữ số 6 trong số 143 682 nằm ở hàng chục nên có giá trị là 600.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 600 000; 600.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Viết số 489 236 thành tổng theo mẫu:

67 812 = 60 000 + 7 000 + 800 + 10 + 2

489 236 = 40 000 + 800 000 + 9 000 + 200 + 60 + 3

489 236 = 400 000 + 80 000 + 900 + 200 + 30 + 6

489 236 = 40 000 + 800 000 + 9 000 + 200 + 30 + 6

489 236 = 400 000 + 80 000 + 9 000 + 200 + 30 + 6

Xem đáp án

Số 489 236 gồm 4 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 6 đơn vị.

Do đó 489 236 = 400 000 + 80 000 + 9 000 + 200 + 30 + 6

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu tiền?

570 200 đồng

722 000 đồng

470 200 đồng

572 000 đồng

Xem đáp án

Hình vẽ trên có 572 000 đồng

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 2 trong số 728 006 là:

200 000

20 000

2 000

2

Xem đáp án

Chữ số 2 trong số 728 006 thuộc hàng chục nghìn nên có giá trị là 20 000.

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp nghìn của số 405 792 gồm các chữ số:

7; 9; 2

4; 5; 7

4; 0; 5

5; 7; 9

Xem đáp án

Lớp nghìn của số 405 792 gồm các chữ số 4; 0; 5.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

- Gồm các chữ số khác nhau.

- Không chứa chữ số 1 ở lớp đơn vị.

- Chứa chữ số 8 ở lớp nghìn

108 205

381 037

827 519

218 954

Xem đáp án

Số thỏa mãn yêu cầu ở đề bài là: 218 954

Đáp án cần chọn là: D