Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 11: Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 11: Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 470 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện (theo mẫu):

Số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

150 927 643

1

5

0

9

2

7

6

4

3

Đọc là: Một trăm năm mươi triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba

293 190 180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc là: ............................................................................................................

 ........................................................................................................................

303 000 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc là: ............................................................................................................

 ........................................................................................................................

765 174 524

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc là: ............................................................................................................

 ........................................................................................................................

 

591 210 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc là: ............................................................................................................

 ........................................................................................................................

Xem đáp án

Số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

150 927 643

1

5

0

9

2

7

6

4

3

Đọc là: Một trăm năm mươi triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba

293 190 180

2

9

3

1

9

0

1

8

0

Đọc là: Hai trăm chín mươi ba triệu một trăm chín mươi nghìn một trăm tám mươi

303 000 000

3

0

3

0

0

0

0

0

0

Đọc là: Ba trăm linh ba triệu

765 174 524

7

6

5

1

7

4

5

2

4

Đọc là: Bảy trăm sáu mươi năm triệu một trăm bảy mươi tư nghìn năm trăm hai mươi tư

 

591 210 000

5

9

1

2

1

0

0

0

0

Đọc là: Năm trăm chín mươi mốt triệu hai trăm mười nghìn

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số trong bảng sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0 bằng cách điền vào ô trống:

Đọc số

Viết số

Số chữ số

Số chữ số 0

Ba mươi chín nghìn

 

 

 

Sáu trăm nghìn

 

 

 

Tám mươi lăm triệu

 

 

 

Hai mươi triệu

 

 

 

Bảy trăm triệu

 

 

 

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Số chữ số

Số chữ số 0

Ba mươi chín nghìn

39 000

5

3

Sáu trăm nghìn

600 000

6

5

Tám mươi lăm triệu

85 000 000

8

6

Hai mươi triệu

20 000 000

8

7

Bảy trăm triệu

700 000 000

9

8

3. Tự luận
1 điểm

Số chẵn, số lẻ

Số chẵn, số lẻ   a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là số chẵn? Số nào là số lẻ? (ảnh 1)

a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là số chẵn? Số nào là số lẻ?

Xem đáp án

a)

Số chẵn: 42, 100, 60 868.

Số lẻ: 41, 43, 3 015

4. Tự luận
1 điểm

b) Nhận xét về chữ số tận cùng trong các số lẻ, các số chẵn ở câu a.

Xem đáp án

b)

Chữ số tận cùng trong các số chẵn ở câu a là: 0, 2, 8

Chữ số tận cùng trong các số lẻ ở câu a là: 1, 3, 5

5. Tự luận
1 điểm

c) Đọc thông tin sau rồi lấy ví dụ minh họa:

• Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

• Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.

Xem đáp án

c)

Các số chia hết cho 2 là 24, 40, 42, 64, 76, 88, 90

Các số không chia hết cho 2 là 21, 43, 45, 67, 79

6. Tự luận
1 điểm

a) Viết số chẵn thích hợp vào ô trống:

280, 282, 284, ..., ..., 290

Xem đáp án

a) Số chẵn thích hợp là:

280, 282, 284,286 , 288, 290

7. Tự luận
1 điểm

b) Viết số lẻ thích hợp vào ô trống:

8 167, 8 169, 8 171, ...,  ..., 8 177.

Xem đáp án

b) Số lẻ thích hợp là:

8 167, 8 169, 8 171, 8173, 8175, 8 177.

8. Tự luận
1 điểm

Viết một số có bốn chữ số rồi đố bạn số đó là số chẵn hay số lẻ.

Viết một số có bốn chữ số rồi đố bạn số đó là số chẵn hay số lẻ.   Viết lại số em vừa đố bạn và câu trả lời của bạn: (ảnh 1)

Viết lại số em vừa đố bạn và câu trả lời của bạn:

Xem đáp án

Ví dụ:

Bạn A: Đố bạn số 2 024 là số chẵn hay số lẻ?

Bạn B trả lời: Số 2 024 là số chẵn.

9. Tự luận
1 điểm

Em hãy chỉ đường giúp chú mèo tìm được cuộn len bị thất lạc bằng cách đi theo con đường ghi các số chẵn:

Em hãy chỉ đường giúp chú mèo tìm được cuộn len bị thất lạc bằng cách đi theo con đường ghi các số chẵn: (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy chỉ đường giúp chú mèo tìm được cuộn len bị thất lạc bằng cách đi theo con đường ghi các số chẵn: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết thông tin về dân số của một số tỉnh, thành phố ở nước ta năm 2020:

Thái Bình

1 870 200

Đà Nẵng

1 169 500

Bình Dương

2 580 600

Quảng Ninh

1 337 600

a) Em hãy viết số dân của các tỉnh, thành phố đó theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án

a) Viết số dân của các tỉnh, thành phố đó theo thứ tự tăng dần:

1 169 500; 1 337 600; 1 870 200; 2 580 600.

11. Tự luận
1 điểm

b) Em hãy làm tròn số dân của các tỉnh, thành phố đó đến hàng trăm nghìn.

Xem đáp án

b) Em hãy làm tròn số dân của các tỉnh, thành phố đó đến hàng trăm nghìn.

Làm tròn dân số tỉnh Thái Bình đến hàng trăm nghìn là 1 900 000.

Làm tròn dân số tỉnh Đà Nẵng đến hàng trăm nghìn là 1 200 000.

Làm tròn dân số tỉnh Bình Dương đến hàng trăm nghìn là 2 600 000.

Làm tròn dân số tỉnh Quảng Ninh đến hàng trăm nghìn là 1 300 000.

12. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm hiểu giá tiền một số đồ vật có giá trị đến triệu đồng, chục triệu đồng, trăm triệu đồng rồi ghi lại.

Ví dụ:

- Chiếc máy tính để bàn có giá khoảng 8 triệu đồng.

- Chiếc tủ lạnh có giá khoảng 23 triệu đồng.

- Chiếc ô tô có giá khoảng 750 triệu đồng.

Xem đáp án

Chiếc xe máy có giá khoảng 40 triệu đồng.

Chiếc ti vi có giá khoảng 25 triệu đồng.

Chiếc điện thoại di dộng có giá khoảng 15 triệu đồng.