15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (trang 28) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (trang 28) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 465 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số nào dưới đây là số chẵn?

12 357

123 470

324 780 901

1 341

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Số chẵn là số có chữ số cuối cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8.

Vậy số 123 470 là số chẵn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số nào dưới đây là số lẻ?  

90 230

1 453

12 798

134 522

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Số lẻ là số có chữ số cuối cùng là 1; 3; 5; 7; 9.

Vậy số lẻ là số: 1 453.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hàng trăm triệu thuộc lớp nào?

Triệu.

Nghìn.

Trăm.

Đơn vị.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Lớp triệu có: hàng trăm triệu, hàng triệu, hàng chục triệu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?

1

2

3

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 12 670 được làm tròn đến hàng chục nghìn là:

10 000

12 000

20 000

13 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 12 670 có chữ số hàng nghìn là 2 < 5, nên ta làm tròn xuống.

Vậy: Số 12 670 làm tròn đến hàng chục nghìn: 10 000.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 134 809 là số chẵn, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Số chẵn là số có chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6; 8.

Số 134 809 có chữ số cuối cùng là 9. Vậy số 134 809 là số lẻ.

Ta chọn đáp án Sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Mười ba nghìn sáu trăm hai mươi bảy” được viết là:

13 627

130 627

13 627 000

103 627

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số “Mười ba nghìn sáu trăm hai mươi bảy” được viết là: 13 627

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Ba mươi bốn triệu sáu trăm” có mấy chữ số?

7

8

9

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số “Ba mươi bốn triệu sáu trăm” viết là: 34 000 600.

Vậy số “Ba trăm bốn mươi triệu sáu trăm” có 8 chữ số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Một trăm triệu” có mấy chữ số 0?

9

8

7

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số “Một trăm triệu” viết là: 100 000 000.

Vậy số “Một trăm triệu” có 8 chữ số 0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho dãy số 1 230; 1 235; 1 240; .....; 1 250. Số cần điền là

1 241

1 243

1 245

1 247

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

·      Dãy số trên gồm các số liên tiếp cách nhau 5 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 1 240 + 5 = 1 245

11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây.

Viết số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

23 157

 

 

 

 

 

 

 

 

 

980 358 600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Viết số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

23 157

 

 

 

 

2

3

1

5

7

980 358 600

9

8

0

3

5

8

6

0

0

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Số gồm 6 triệu 3 trăm nghìn, 9 đơn vị được viết là: ……

b) Số gồm 2 trăm triệu, 5 chục triệu, 8 nghìn, 6 trăm được viết là: ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số gồm 6 triệu, 3 trăm nghìn, 9 đơn vị được viết là: 6 300 009

b) Số gồm 2 trăm triệu, 5 chục triệu, 8 nghìn, 6 trăm được viết là: 250 008 600

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm theo bảng dưới đây.

Ba số chẵn liên tiếp

21 700

 

 

 

3 216

 

 

 

234 794

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ba số chẵn liên tiếp

21 700

21 702

21 704

3 214

3 216

3 218

234 790

234 792

234 794

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 37 652 làm tròn đến hàng nghìn là 37 000.

 

b) Số lẻ là số có đầu số là các số 1, 3, 5, 7, 9.

 

c) Hàng chục triệu thuộc lớp triệu.

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số 37 652 làm tròn đến hàng nghìn là 37 000.

S

b) Số lẻ là số có đầu số là các số 1, 3, 5, 7, 9.

S

c) Hàng chục triệu thuộc lớp triệu.

Đ

Giải thích

a) Làm tròn số 37 652 đến hàng nghìn:

Chữ số hàng trăm là 6. Do 6 > 5 nên ta cộng thêm 1 vào chữ số hàng nghìn: 7 + 1 = 8.

Chuyển các chữ số bên phải chữ số hàng nghìn thành chữ số 0.

Số 37 652 làm tròn đến hàng nghìn là: 38 000.

b) Số lẻ là số có các chữ số cuối cùng là 1, 3, 5, 7, 9.

15. Tự luận
1 điểm

Từ các thẻ số 6, 0, 4, 1. Lập được các số lẻ có bốn chữ số là: …; …; …; …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Các số lẻ có bốn chữ số là: 6 041; 6 401; 4 601; 4 061.