2048.vn

Giải Toán 7 bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Đề thi

Giải Toán 7 bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh: 2.52 và 22.52

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh: 12.342 và 123.343

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính: 135.35

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính: 1,53.8

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh: -233 và -2333

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh: 10525 và 1025

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 722242

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính -7,532,53

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính 15327

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính 0,1253.83

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính -394:134

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong vở bài tập của bạn Dũng có bài làm sau:

a) (-5)2 . (-5)3 = (-5)6

b) (0,75)3 : 0,75 = (0,75)2

c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)2

Giải bài 34 trang 22 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7

Hãy kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Ta thừa nhận tính chất sau đây: Với a ≠ 0, a ≠ ±1 nếu am = an thì m = n. Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n biết:

12m=132

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Ta thừa nhận tính chất sau đây: Với a ≠ 0, a ≠ ±1 nếu am = an thì m = n. Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n biết:

343125=75n

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 108 . 28

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 108 : 28

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 254 . 28

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 158 . 94

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 272 : 253

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biếu thức sau: 42.43210

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biếu thức sau: 0,650,26

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biếu thức sau: 27.9365.82

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biếu thức sau: 63+3.62+33-13

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong hai số 227 và 318 số nào lớn hơn.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng: Tích của hai lũy thừa trong đó có một thừa số là x7.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng: Lũy thừa của x2.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng: Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là x12.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính 37+122

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính 34-562

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính 54.204255.45

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính -1035.-654

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính 1+23-14.45-342

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

 Tính 2:12-233

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết : 162n=2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết : -3n81=-27

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết : 8n:2n=4

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Đố: Biết rằng 12 + 22 + 32 + ... + 102 = 385, đố em tính nhanh được tổng:

S = 22 + 42 + 62 + ... + 202

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack