Giải Toán 7 bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
38 câu hỏi
Tính và so sánh: 2.52 và 22.52
Tính và so sánh: 12.342 và 123.343
Tính: 135.35
Tính: 1,53.8
Tính và so sánh: -233 và -2333
Tính và so sánh: 10525 và 1025
Tính: 722242
Tính -7,532,53
Tính 15327
Tính 0,1253.83
Tính -394:134
Trong vở bài tập của bạn Dũng có bài làm sau:
a) (-5)2 . (-5)3 = (-5)6
b) (0,75)3 : 0,75 = (0,75)2
c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)2
Hãy kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)
Ta thừa nhận tính chất sau đây: Với a ≠ 0, a ≠ ±1 nếu am = an thì m = n. Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n biết:
12m=132
Ta thừa nhận tính chất sau đây: Với a ≠ 0, a ≠ ±1 nếu am = an thì m = n. Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n biết:
343125=75n
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 108 . 28
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 108 : 28
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 254 . 28
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 158 . 94
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ : 272 : 253
Tính giá trị của biếu thức sau: 42.43210
Tính giá trị của biếu thức sau: 0,650,26
Tính giá trị của biếu thức sau: 27.9365.82
Tính giá trị của biếu thức sau: 63+3.62+33-13
Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
Trong hai số 227 và 318 số nào lớn hơn.
Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng: Tích của hai lũy thừa trong đó có một thừa số là x7.
Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng: Lũy thừa của x2.
Cho x ∈ Q và x ≠ 0. Viết x10 dưới dạng: Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là x12.
Tính 37+122
Tính 34-562
Tính 54.204255.45
Tính -1035.-654
Tính 1+23-14.45-342
Tính 2:12-233
Tìm số tự nhiên n, biết : 162n=2
Tìm số tự nhiên n, biết : -3n81=-27
Tìm số tự nhiên n, biết : 8n:2n=4
Đố: Biết rằng 12 + 22 + 32 + ... + 102 = 385, đố em tính nhanh được tổng:
S = 22 + 42 + 62 + ... + 202








