Giải SGK Toán lớp 4 CTST Bài 4: Số chẵn, số lẻ
Đề thi

Giải SGK Toán lớp 4 CTST Bài 4: Số chẵn, số lẻ

A
Admin
ToánLớp 482 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chẵn, số lẻ rồi nói theo mẫu.

154; 26; 447; 1 358; 69; 500; 86 053.

Xem đáp án

Số 154 là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 4.

Số 26 là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 6.

Số 447 là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 7.

Số 1 358 là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 8.

Số 69 là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 9.

Số 500 là số chẵn vì có chữ số tận cùng là 0.

Số 86 053 là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 3.

2. Tự luận
1 điểm

Viết ba số chẵn, ba số lẻ.

Xem đáp án

Số chẵn: 10, 106, 204

    Số lẻ: 11, 35, 79

3. Tự luận
1 điểm

Dùng cả bốn thẻ số sau ghép thành số lẻ lớn nhất.

Dùng cả bốn thẻ số sau ghép thành số lẻ lớn nhất. (ảnh 1)
Xem đáp án

Từ 4 thẻ số 2; 7; 5; 8 ta ghép được thành số lẻ lớn nhất là: 8 527

4. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 Mỗi số bị che là số chẵn hay số lẻ (ảnh 1)

Mỗi số bị che là số chẵn hay số lẻ?

Xem đáp án

- Các số bị che lần lượt là:

+ Ở hàng thứ nhất: 6; 7

+ Ở hàng thứ bảy: 61; 62; 63; 64; 65

+ Ở hàng thứ 10 (hàng cuối cùng): 98; 99

- Số chẵn: 6; 62; 64; 98

- Số lẻ: 7; 61; 63; 65; 99

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100

Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số lẻ, bao nhiêu số chẵn (ảnh 1)

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số lẻ, bao nhiêu số chẵn?

Xem đáp án

Từ 1 đến 100 có 50 số lẻ và 50 số chẵn.

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia hết, các phép chia có dư.

10 : 2

11 : 2

22 : 2

13 : 2

14 : 2

25 : 2

36 : 2

17 : 2

58 : 2

29 : 2

Xem đáp án

Các phép chia hết

10 : 2 = 5

22 : 2 = 11

14 : 2 = 7

36 : 2 = 18

58 : 2 = 29

Các phép chia có dư

11 : 2 = 5 (dư 1)

17 : 2 = 8 (dư 1)

13 : 2 = 6 (dư 1)

29 : 2 = 14 (dư 1)

25 : 2 = 12 (dư 1) 

7. Tự luận
1 điểm

Các số chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?

Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?

Các số chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào Các số không chia hết cho 2 (ảnh 1)
Xem đáp án

Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0; 2; 4; 6; 8

Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 1; 3; 5; 7; 9

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho 2 trong các số sau:

71; 106; 8; 32; 4 085; 98 130; 619; 2 734

Xem đáp án

Các số chia hết cho 2 trong các số trên là: 106; 8; 32; 98 130; 2 734 (vì các số này có chữ số tận cùng là 6; 8; 2; 0 ; 4 nên chia hết cho 2)

9. Tự luận
1 điểm

Mỗi nhóm bạn được chia đều thành hai đội. Số bạn của nhóm đó là số chẵn hay số lẻ? Tại sao?

Xem đáp án

Số bạn của nhóm đó là số chẵn vì một số chia hết cho 2 luôn là số chẵn

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Người ta đánh số nhà ở đường phố như sau: một bên là số chẵn, một bên là số lẻ. Từ đầu đường đến cuối đường, các số nhà được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Người ta đánh số nhà ở đường phố như sau: một bên là số chẵn, một bên là số lẻ. Từ đầu  (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta điền như sau:

Người ta đánh số nhà ở đường phố như sau: một bên là số chẵn, một bên là số lẻ. Từ đầu  (ảnh 2)
11. Tự luận
1 điểm

Nếu có dịp, em hãy quan sát các biển số nhà trên đường phố. Từ đầu đường đến cuối đường, các số nhà mang số chẵn ở bên phải hay ở bên trái em?

Xem đáp án

Từ đầu đường đến cuối đường, các số nhà mang số chẵn ở bên phải em.