10 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Số chẵn, số lẻ có đáp án
10 câu hỏi
Có bao nhiêu số không chia hết cho 2 trong các số sau:
20 3 495 296 5 743 101
708 2 200 39 502 72
5 số
6 số
4 số
3 số
Trong dãy số trên có 4 số không chia hết cho 2 là: 3 495, 5 743, 101, 39
Đáp án cần chọn là: C
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho các thẻ số:
3 8 1 6 0
Số lẻ lớn nhất lập từ các tấm thẻ trên là: …..
Lời giải
Số lẻ lớn nhất lập từ các tấm thẻ trên là: 86 301.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho các thẻ số:
5 2 9 0 7
Số chẵn bé nhất ghép từ 5 thẻ số trên là: …..
Lời giải
Số chẵn bé nhất ghép từ 5 thẻ số trên là: 25 790.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Có tất cả ….. số lẻ có 3 chữ số.
Lời giải
Các số lẻ có 3 chữ số là: 101, 103, 105, …, 999.
Số các số lẻ có 3 chữ số là:
(999 – 101) : 2 + 1 = 450 (số)
Vậy số cần điền vào ô trống là: 450.
Có tất cả bao nhiêu số chẵn có hai chữ số?
45 số
90 số
55 số
40 số
Các số chẵn có hai chữ số là: 10, 12, 14, …, 98
Số các số chẵn có hai chữ số là:
(98 – 10) : 2 + 1 = 45 (số)
Đáp số: 45 số
Đáp án cần chọn là: A
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Hai số chẵn liên tiếp có tổng là 242 là:
….. và …..
Lời giải
Ta có: hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Số bé là: (242 – 2) : 2 = 120
Số lớn là: 242 – 120 = 122
Vậy hai số cần tìm là 120 và 122.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Hai số chẵn liên tiếp có tổng là 202 là:
….. và …..
Lời giải
Ta có: hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Tính nhẩm: 202 = 100 + 102
Vậy hai số cần tìm là 100 và 102
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Viết số thích hợp vào ô trống để được 3 số lẻ liên tiếp
…. , 353, ……
Lời giải
Số cần điền vào chỗ trống để được 3 số lẻ liên tiếp là: 351, 355
Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là:
12 340
10 342
10 234
10 124
Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là: 10 234.
Đáp án cần chọn là: C.
Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là:
Số đó chia hết cho 2
Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9
Cả A và B đều đúng
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Vậy A và B đều đúng
Đáp án cần chọn là: D


