Giải SGK Toán 9 CTST Bài 4. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 4. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 999 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp hai thửa ruộng hình vuông có diện tích như hình bên. Khu đất hình tam giác vuông có chu vi bằng chu vi thửa ruộng bé không? Kiểm tra bằng cách nào?

Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp hai thửa ruộng hình vuông (ảnh 1)
Xem đáp án

Sau bài học này ta giải quyết được bài toán như sau:

Hình vuông bé (màu cam) có diện tích là 1 800 m2.

Khi đó, cạnh thửa ruộng bé hình vuông là: 1  800=900  .  2=302  (m).

Chu vi thửa ruộng bé là: 302  .  4=1202  (m).

Hình vuông lớn có diện tích (màu vàng) là 3 200 m2.

Khi đó, cạnh thửa ruộng lớn hình vuông là: 3  200=1  600  .  2=402  (m).

Hình tam giác vuông (màu xanh) có hai cạnh góc vuông là hai cạnh của của hai hình vuông trong hình vẽ trên.

Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông (màu xanh), ta có:

Độ dài cạnh huyền của tam giác vuông (màu xanh) là:

3022+4022=1  800+3  200

=5  000=2  500  .  2=502   (m).

Chu vi tam giác vuông là: 302+402+502=1202   (m)

Vậy khu đất hình tam giác vuông có chu vi bằng chu vi thửa ruộng bé.

2. Tự luận
1 điểm

Bốn ô vuông diện tích 12  m2 ghép thành cửa sổ như Hình 1.

Bốn ô vuông diện tích 1/2 m 62 ghép thành cửa sổ như Hình 1.   (ảnh 1)

a) Hai bạn An và Mai tính độ dài cạnh a (m) của mỗi ô cửa.

Bốn ô vuông diện tích 1/2 m 62 ghép thành cửa sổ như Hình 1.   (ảnh 2)

Kết quả của mỗi bạn có đúng không? Giải thích.

Xem đáp án

a) Diện tích mỗi hình vuông là: S=12  m2.

Mà S = a2 suy ra a=S=12=12  (m).

Ta thấy 12=22  .  2=22.

Vậy kết quả của 2 bạn đều đúng.

3. Tự luận
1 điểm

b) Biết rằng 21,4142. Không dùng máy tính cầm tay, hai bạn tìm giá trị gần đúng của độ dài mỗi ô cửa.

b) Biết rằng căn bậc hai 2 gần bằng 1,4142 Không dùng máy tính cầm tay, hai bạn (ảnh 1)

Theo em, bạn nào sẽ tìm ra đáp số nhanh hơn

Xem đáp án

b) Cách tính của bạn An là a=12, ta tính bằng cách tính căn bậc hai và một phép tính nghịch đảo.

Cách tính của bạn Mai là a=22, ta tính bằng cách tính căn bậc hai và một phép tính chia.

Do đó, bạn Mai sẽ tìm ra đáp số nhanh hơn vì phép chia cho số tự nhiên sẽ thực hiện nhanh hơn phép tính nghịch đảo của một số vô tỉ.

4. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

a) 116;

b) a25a với a > 0;

c) 4x34xy với x > 0, y > 0.

Xem đáp án
Khử mẫu của biểu thức lấy căn:  a) căn bậc hai 11/6   b) a căn bậc hai 2/ 5a với a > 0; (ảnh 1)
5. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hình thang và hình chữ nhật ở Hình 2 có diện tích bằng nhau. Tính chiều cao h của hình thang.

Biết rằng hình thang và hình chữ nhật ở Hình 2 có diện tích bằng nhau. Tính chiều cao h của hình thang. (ảnh 1)
Xem đáp án
Biết rằng hình thang và hình chữ nhật ở Hình 2 có diện tích bằng nhau. Tính chiều cao h của hình thang. (ảnh 2)
Biết rằng hình thang và hình chữ nhật ở Hình 2 có diện tích bằng nhau. Tính chiều cao h của hình thang. (ảnh 3)
6. Tự luận
1 điểm

Hình vuông ABCD được chia thành hai hình vuông và hai hình chữ nhật như Hình 3

Hình vuông ABCD được chia thành hai hình vuông và hai hình chữ nhật như Hình 3 (ảnh 1)

a) Tính độ dài đường chéo của hai hình vuông AMIN và CEIF.

Xem đáp án

a) Vì AMIN là hình vuông nên AM = IN = 2 cm, ANI^=90°.

Xét tam giác ANI vuông tại N, áp dụng định lí Pythagore, ta có

AI2 = AN2 + IN2 = 22 + 22 = 8.

Suy ra AI=8=22  (cm).

Vì CEIF là hình vuông nên IE = CF = 3 cm, IEC^=90°.

Xét tam giác IEC vuông tại E, áp dụng định lí Pythagore, ta có

IC2 = IE2 + EC2 = 32 + 32 = 18.

Suy ra IC=18=32  (cm).

Vậy độ dài đường chéo của hai hình vuông AMIN và CEIF lần lượt là 22  cm và 32  cm.

7. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài đường chéo của hình vuông ABCD theo hai cách khác nhau.

Xem đáp án

b)

Cách 1: Độ dài đường chéo hình vuông là:

AC=AI+IC=22+32=52  (cm).

Cách 2:

Vì BMIE là hình chữ nhật nên BM = IE = 3 cm.

Vì DNIF là hình chữ nhật nên IN = DF = 2 cm.

Độ dài cạnh AB là: AB = AM + BM = 2 + 3 = 5 (cm).

Độ dài cạnh BC là: BC = BE + EC = 2 + 3 = 5 (cm).

Vì ABCD là hình vuông nên BAC^=90°, suy ra tam giác ABC vuông tại B.

Xét tam giác ABC vuông tại B, áp dụng định lí Pythagore, ta có

AC2 = AB2 + BC2 = 52 + 52 = 50.

Suy ra AC=50=52  (cm).

Vậy độ dài đường chéo của hình vuông ABCD là 52  cm.

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

 a) 239x3+4xx4x21x với x > 0;

b) a25a+5 với a5.

Xem đáp án
Rút gọn các biểu thức sau:   a) 2/3 căn bậc hai 9x^3 + 4x căn bậc hai x/4 - x^2 căn bậc hai 1/x với x > 0; (ảnh 1)
9. Tự luận
1 điểm

Trả lời câu hỏi trong Hoạt động khởi động (trang 52).

Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp hai thửa ruộng hình vuông có diện tích như hình bên. Khu đất hình tam giác vuông có chu vi bằng chu vi thửa ruộng bé không? Kiểm tra bằng cách nào?v

Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp hai thửa ruộng hình vuông có diện tích như hình bên. (ảnh 1)
Xem đáp án
Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp hai thửa ruộng hình vuông có diện tích như hình bên. (ảnh 2)
10. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 252;

b) 1035;

c) 3a12a với a > 0.

Xem đáp án
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau: a) 2 căn bậc hai 5/ căn bậc hai 2  b) 10 / 3 căn bậc hai 5  (ảnh 1)
11. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

a) 47;

b) 524

c) 23a3 với a > 0;

d) 2aba22b với a < 0, b > 0.

Xem đáp án
Khử mẫu của biểu thức lấy căn:  a) căn bậc hai 4/7   b)  căn bậc hai 5/ 24 c) căn bậc hai 2/ 3a ^3  (ảnh 1)
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2327;

b) 4520+5;

c) 64a18a9a+50 với a > 0.

Xem đáp án
Rút gọn các biểu thức sau:  a) 2 căn bậc hai 3 - căn bậc hai 27  b) căn bậc hai 45 - căn bậc hai 20 + căn bậc hai 5 (ảnh 1)
13. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 4. Tính diện tích và chu vi của tam giác ABC.

Tam giác ABC được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 4. Tính diện tích và chu vi của tam giác ABC. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tam giác ABC được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 4. Tính diện tích và chu vi của tam giác ABC. (ảnh 2)
Tam giác ABC được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 4. Tính diện tích và chu vi của tam giác ABC. (ảnh 3)
14. Tự luận
1 điểm

Một vườn hoa gồm ba thửa hình vuông X, Y, Z lần lượt có diện tích như Hình 5. Tính chu vi của vườn hoa đó.

Một vườn hoa gồm ba thửa hình vuông  X, Y, Z lần lượt có diện tích như Hình 5. (ảnh 1)
Xem đáp án
Một vườn hoa gồm ba thửa hình vuông  X, Y, Z lần lượt có diện tích như Hình 5. (ảnh 2)