Giải SGK Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba có đáp án

A
Admin
ToánLớp 998 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một bể cá hình lập phương có sức chứa 1 000 dm3. Muốn tăng sức chứa của bể lên 10 lần (giữ nguyên hình dạng lập phương) thì phải tăng chiều dài của mỗi cạnh lên bao nhiêu lần?

Một bể cá hình lập phương có sức chứa 1 000 dm3. Muốn tăng sức (ảnh 1)
Xem đáp án

Sau bài học này ta giải quyết được bài toán như sau: 

Bể cá hình lập phương có sức chứa 1 000 dm3 nghĩa là thể tích của bể cá là 1 000 dm3.

Độ dài mỗi cạnh của hình lập phương ban đầu là: 1  0003=10  (dm).

Sức chứa (hay thể tích) của bể sau khi tăng lên 10 lần là:

1 000 . 10 = 10 000 (dm3).

Độ dài mỗi cạnh của hình lập phương sau khi tăng sức chứa lên 10 lần là:

10  0003=10103  (dm).

Khi đó, phải tăng chiều dài của mỗi cạnh lên: 1010310=1032,154 (lần).

Vậy muốn tăng sức chứa của bể lên 10 lần (giữ nguyên hình dạng lập phương) thì phải tăng chiều dài của mỗi cạnh lên khoảng 2,154 lần.

2. Tự luận
1 điểm

Có hai khối bê tông hình lập phương A và B có thể tích lần lượt là 8 dm3 và 15 dm3 (Hình 1).

Có hai khối bê tông hình lập phương A và B có thể tích lần lượt là 8 dm3 và 15 dm3 (Hình 1). (ảnh 1)

a) Tính độ dài cạnh của khối bê tông A.

b) Gọi x (dm) là độ dài cạnh của khối bê tông B.

Thay    ?    bằng số thích hợp để có đẳng thức: x3  =     ?   .

Xem đáp án

a) Khối bê tông hình lập phương A có thể tích là 8 dm3.

Độ dài cạnh của khối bê tông A là: 83=2  dm3.

Vậy độ dài cạnh của khối bê tông A là 2 dm3.

b) Khối bê tông hình lập phương B có thể tích là 15 dm3.

Độ dài cạnh của khối bê tông B là 153  dm3.

Vậy x3  =     15   .

3. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a) −1;

b) 64;

c) −0,064;

d) 127.

Xem đáp án

a) Ta có (−1)3 = −1, suy ra 13=1;

b) Ta có 43 = 64, suy ra 643=4;

c) Ta có (−0,4)3 = −0,064, suy ra 0,0643=0,4;

d) Ta có 133=127, suy ra 1273=13.

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=8  0003+0,1253;

b) B=12331133;

c) C=433+533.

Xem đáp án
Tính giá trị của các biểu thức:  a) A= căn bậc ba của 8000+ căn bậc ba của 0,125 (ảnh 1)
5. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, tìm căn bậc ba của các số sau (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):

a) 25;

b) –100;

c) 8,5;

d) 15.

Xem đáp án
Sử dụng máy tính cầm tay, tìm căn bậc ba của các số sau (kết quả làm (ảnh 1)
Sử dụng máy tính cầm tay, tìm căn bậc ba của các số sau (kết quả làm (ảnh 2)
6. Tự luận
1 điểm

Ông An có một bể kính hình lập phương như Hình 2.

a) Gọi a (dm) là độ dài cạnh của bể kính mới.  Thay mỗi  bằng biểu thức thích  (ảnh 1)

Ông An muốn làm thêm một bể kính mới hình lập phương có thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày của kính).

a) Gọi a (dm) là độ dài cạnh của bể kính mới.

Thay mỗi    ?    bằng biểu thức thích hợp để nhận được các đẳng thức:a3  =     ?    hay a=     ?   .

Xem đáp án

a) Thể tích của bể kính cũ là: 53 = 125 (dm3).

Thể tích của bể kính mới là: a3 (dm3).

Vì bể kính mới hình lập phương có thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ nên

a3 = 125n hay a=125n3=5n3.

Vậy a3  =    125n   hay a=    5n3  .

7. Tự luận
1 điểm

b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Xem đáp án

b) Khi n = 8, ta được: a=583=52=10.

Khi n = 4, ta được: a=5437,94.

8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=3x23. Tính giá trị của Q khi x = 2 và khi x = − 3 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Xem đáp án

Khi x = 2 suy ra Q=3x23=3223=1232,29. 

Khi x = 3 suy ra Q=3323=273=3. 

9. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a)64;

b) 27000;

c)–0,125;

d)338

Xem đáp án
Tìm căn bậc ba của mỗi số sau: a) –64; b) 27 000; c) –0,125; d) 3 3/8 . (ảnh 1)
10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau vào vở.

a

1

8

27

64

?

?

?

?

?

?

a3

?

?

?

?

5

6

7

8

9

10

Xem đáp án

Ta điền các số vào bảng như sau:

a

1

8

27

64

125

216

343

512

729

1000

a3

2

3

3

4

5

6

7

8

9

10

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=833+733;

b) B=1  000  00030,0273.

Xem đáp án
Tính giá trị của các biểu thức: a)  A= căn bậc ba của 8 ^3 + ( căn bậc ba của -7) ^3;  (ảnh 1)
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=64n3 khi n=1,  n=1,  n=1125.

Xem đáp án
Tính giá trị của biểu thức P = căn bậc ba của 64n  khi n=1 , n = -1 ; n= 1/125 (ảnh 1)
13. Tự luận
1 điểm

Một khối gỗ hình lập phương có thể tích 1 000 cm3. Chia khối gỗ này thành 8 khối gỗ hình lập phương nhỏ có thể tích bằng nhau. Tính độ dài của mỗi khối gỗ hình lập phương nhỏ.

Xem đáp án

Thể tích 1 khối gỗ hình lập phương nhỏ là: V8=1  0008=125  cm3.

Độ dài cạnh của mỗi khối gỗ hình lập phương nhỏ là: 1253=5  (cm).

Vậy độ dài của mỗi khối gỗ hình lập phương nhỏ là 5 cm.