Giải SBT Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba

A
Admin
ToánLớp 9112 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của các số:

a) ‒0,027;                b) 216;

c) 18  000;              d) 16164.

Xem đáp án

a) Ta có: (‒0,3)3= ‒0,027, suy ra 0,0273=0,3;

b) Ta có: 63 = 216, suy ra  2163=6;

c) Ta có: 1203=18  000, suy ra 18  0003=120;

d) Ta có: 543=12564=16164, suy ra 161643=54.

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)  0,0000083;         b) 5123;

c) 1533;                    d) 563.

Xem đáp án

a) 0,0000083=0,0233=0,02;

b) 5123=833=8;

c) 1533=1533=15;

d) 563=5233=52=25.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x3 =‒0,125;

b) 2x3=1500;

c) x3=25;

d) 3x23=1,2.

Xem đáp án

a) x3 =‒0,125

x3 = (‒0,5)3

x=‒0,5.

Vậy x = ‒0,5.

b) 2x3=1500x3=1500:2x3=11  000x3=1103x=110

Vậy x=110.

c) x3=25x33=253x=8125

Vậy x=8125.

d) 3x23=1,2x23=1,2:3x23=0,4x23=0,43

x ‒ 2 = 0,064

x = 0,064 + 2

x = 2,064

Vậy x=2,064.

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) 13+1  0003;

b) 0,527  0003+500,0013;

c) 213331011253;

d) 41433.

Xem đáp án

a) 13+1  0003=1+1033=1+10=11.

b) 0,527  0003+500,0013=0,53033+500,133=0,530+500,1=15+5=20.

c) 213331011253=23133101533=8131015=1042=102.

d) 41433=431433=6414=16.

5. Tự luận
1 điểm

Tính cạnh a (cm) của hình lập phương (sử dụng máy tính cầm tay, kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét), biết thể tích của nó là:

a) V = 10 cm3;                 b) V = 20 dm3;

c) V = 5 m3;                    d) V = 200 mm3.

Xem đáp án

Ta có công thức tính thể tích của hình lập phương cạnh a cm là: V = a3 (cm3).

Suy ra a=V3 (cm).

a) Với V = 10 cm3, ta có a=1032,2  (cm);

b) Đổi 20 dm3 = 20000 cm3.

Với V = 20000 cm3, ta có: a=20  000327,1 (cm).

c) Đổi 5 m3 = 5.106 cm3.

Với V = 5.106 cm3, ta có: a=51063171,0 (cm).

d) Đổi 200 mm3 = 0,2 cm3.

Với V = 0,2 cm3, ta có: a=0,230,6 (cm).

6. Tự luận
1 điểm

Cho căn thức bậc ba   A=5xy+z3.   Tính giá trị của A (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) tại:

a) x=4, y=‒3, z=‒4;

b) x=y=z=5.

 
Xem đáp án

a) Thay x=4, y=‒3, z=‒4 vào căn thức bậc ba A=5xy+z3, ta được:

A=543+43=6043=643=433=4.

b) Thay x=y=z=5 vào căn thức bậc ba A=5xy+z3, ta được:

A=555+53=125+53=13035,07.

7. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh các cặp số sau:

  153và 213;

 

Xem đáp án
Ta có: 15<21, suy ra 153<213;
8. Tự luận
1 điểm
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh cặp số sau
233và253;
Xem đáp án

 Ta có: 2333=23333=233=24 và 2533=25.

Vì 24<25 nên  243<253 hay 23333<253 tức là 233<253.

9. Tự luận
1 điểm
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh cặp số sau 10và1  0023.
Xem đáp án

Ta có: (‒10)3=‒1 000; 1  00233=1  002.

Vì ‒1 000>‒1 002 nên 1 0003>1 0023  hay 1033>1 0023 tức là 10>10023.

10. Tự luận
1 điểm

Chu kì T (thời gian để hoàn thành một quỹ đạo, đơn vị: giây) của một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là đường tròn và bán kính R (đơn vị: m) của quỹ đạo đó có mối liên hệ

T2R3=4π2GM,

trong đó, G=6,6731011 Nm2/kg2 là hằng số hấp dẫn, M =5,98.1024 kg là khối lượng của Trái Đất.

a) Viết công thức tính R theo T, G và M.

b) Tính R khi T bằng 24 giờ (chu kì của vệ tinh địa tĩnh). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của kilômét.

Xem đáp án

a) Từ T2R3=4π2GM, suy ra R3=GMT24π2, nên R=GMT24π23.

b) Khi T=24 giờ = 24.60.60giây =86 400 giây, ta có:

R=6,67310115,98102486  40024π23=6,6735,98101386  40024π23

   

Vậy R ≈42 256,81 km.