Giải SBT Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba
10 câu hỏi
Tìm căn bậc ba của các số:
a) ‒0,027; b) 216;
c) −18 000; d) 16164.
Tính:
a) −0,0000083; b) 5123;
c) −1533; d) −563.
Tìm x, biết:
a) x3 =‒0,125;
b) 2x3=1500;
c) x3=25;
d) 3x−23=1,2.
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 13+1 0003;
b) 0,527 0003+500,0013;
c) 21333−1011253;
d) −41433.
Tính cạnh a (cm) của hình lập phương (sử dụng máy tính cầm tay, kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét), biết thể tích của nó là:
a) V = 10 cm3; b) V = 20 dm3;
c) V = 5 m3; d) V = 200 mm3.
Cho căn thức bậc ba A=5xy+z3. Tính giá trị của A (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) tại:
a) x=4, y=‒3, z=‒4;
b) x=y=z=5.
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh các cặp số sau:
153và 213;
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh cặp số sau233và253;
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh cặp số sau −10và−1 0023.
Chu kì T (thời gian để hoàn thành một quỹ đạo, đơn vị: giây) của một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là đường tròn và bán kính R (đơn vị: m) của quỹ đạo đó có mối liên hệ
T2R3=4π2GM,
trong đó, G=6,6731011 Nm2/kg2 là hằng số hấp dẫn, M =5,98.1024 kg là khối lượng của Trái Đất.
a) Viết công thức tính R theo T, G và M.
b) Tính R khi T bằng 24 giờ (chu kì của vệ tinh địa tĩnh). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của kilômét.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


