Giải SBT Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba
Đề thi
Giải SBT Toán 9 CTST Bài 2. Căn bậc ba
A
Admin
ToánLớp 9148 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm căn bậc ba của các số:

a) ‒0,027;                b) 216;

c) −18  000;              d) 16164.

Xem đáp án

a) Ta có: (‒0,3)3 = ‒0,027, suy ra −0,0273=−0,3;

b) Ta có: 63 = 216, suy ra  2163=6;

c) Ta có: −1203=−18  000, suy ra −18  0003=−120;

d) Ta có: 543=12564=16164, suy ra 161643=54.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a)  −0,0000083;         b) 5123;

c) −1533;                    d) −563.

Xem đáp án

a) −0,0000083=−0,0233=−0,02;

b) 5123=833=8;

c) −1533=−1533=−15;

d) −563=−5233=−52=25.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x3 = ‒0,125;

b) 2x3=1500;

c) x3=25;

d) 3x−23=1,2.

Xem đáp án

a) x3 = ‒0,125

x3 = (‒0,5)3

x = ‒0,5.

Vậy x = ‒0,5.

b) 2x3=1500x3=1500:2x3=11  000x3=1103x=110

Vậy x=110.

c) x3=25x33=253x=8125

Vậy x=8125.

d) 3x−23=1,2x−23=1,2:3x−23=0,4x−23=0,43

x ‒ 2 = 0,064

x = 0,064 + 2

x = 2,064

Vậy x = 2,064.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) 13+1  0003;

b) 0,527  0003+500,0013;

c) 21333−1011253;

d) −41433.

Xem đáp án

a) 13+1  0003=1+1033=1+10=11.

b) 0,527  0003+500,0013=0,5⋅3033+50⋅0,133=0,5⋅30+50⋅0,1=15+5=20.

c) 21333−1011253=23⋅133−10⋅1533=8⋅13−10⋅15=104−2=102.

d) −41433=−43⋅1433=−64⋅14=−16.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính cạnh a (cm) của hình lập phương (sử dụng máy tính cầm tay, kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét), biết thể tích của nó là:

a) V = 10 cm3;                 b) V = 20 dm3;

c) V = 5 m3;                    d) V = 200 mm3.

Xem đáp án

Ta có công thức tính thể tích của hình lập phương cạnh a cm là: V = a3 (cm3).

Suy ra a=V3 (cm).

a) Với V = 10 cm3, ta có a=103≈2,2  (cm);

b) Đổi 20 dm3 = 20 000 cm3.

Với V = 20 000 cm3, ta có: a=20  0003≈27,1 (cm).

c) Đổi 5 m3 = 5.106 cm3.

Với V = 5.106 cm3, ta có: a=5⋅1063≈171,0 (cm).

d) Đổi 200 mm3 = 0,2 cm3.

Với V = 0,2 cm3, ta có: a=0,23≈0,6 (cm).

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho căn thức bậc ba   A=5xy+z3.   Tính giá trị của A (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) tại:

a) x = 4, y = ‒3, z = ‒4;

b) x = y = z = 5.

 
Xem đáp án

a) Thay x = 4, y = ‒3, z = ‒4 vào căn thức bậc ba A=5xy+z3, ta được:

A=5⋅4⋅−3+−43=−60−43=−643=−433=−4.

b) Thay x = y = z = 5 vào căn thức bậc ba A=5xy+z3, ta được:

A=5⋅5⋅5+53=125+53=1303≈5,07.

7.Tự luận
• 1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh các cặp số sau:

  153và 213;

 

Xem đáp án
Ta có: 15 < 21, suy ra 153<213;
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh cặp số sau
233và253;
Xem đáp án

 Ta có: 2333=23⋅333=23⋅3=24 và 2533=25.

Vì 24 < 25 nên  243<253 hay 23333<253 tức là 233<253.

9.Tự luận
• 1 điểm
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh cặp số sau −10và−1  0023.
Xem đáp án

Ta có: (‒10)3 = ‒1 000; −1  00233=−1  002.

Vì ‒1 000 > ‒1 002 nên −1 0003>−1 0023  hay −1033>−1 0023 tức là −10>−10023.

10.Tự luận
• 1 điểm

Chu kì T (thời gian để hoàn thành một quỹ đạo, đơn vị: giây) của một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là đường tròn và bán kính R (đơn vị: m) của quỹ đạo đó có mối liên hệ

T2R3=4π2GM,

trong đó, G=6,6731011 Nm2/kg2 là hằng số hấp dẫn, M = 5,98.1024 kg là khối lượng của Trái Đất.

a) Viết công thức tính R theo T, G và M.

b) Tính R khi T bằng 24 giờ (chu kì của vệ tinh địa tĩnh). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của kilômét.

Xem đáp án

a) Từ T2R3=4π2GM, suy ra R3=GMT24π2, nên R=GMT24π23.

b) Khi T = 24 giờ = 24.60.60 giây = 86 400 giây, ta có:

R=6,6731011⋅5,98⋅1024⋅86  40024π23=6,673⋅5,98⋅1013⋅86  40024π23

   

Vậy R ≈ 42 256,81 km.

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả