2048.vn

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
58 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy tính nhanh:

               652 – 352 = ?

               102 . 98 = ?

Bạn nữ: “Đáp số là 3 000 và 9 996”.

Bạn nam: “Trời! Bạn làm thế nào mà nhanh vậy?”

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Ba bạn An, Mai và Bình viết biểu thức biểu thị tổng diện tích S của các phần tô màu trong Hình 1 như sau:  An: S = (a + b)2. (ảnh 1)

a) Ba bạn An, Mai và Bình viết biểu thức biểu thị tổng diện tích S của các phần tô màu trong Hình 1 như sau:

An: S = (a + b)2.

Mai: S = a2 + b2 + ab + ba.

Bình: S = a2 + 2ab + b2.

Kết quả của mỗi bạn có đúng không? Giải thích.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (3x + 1)2;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

b) (4x + 5y)2;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

c)5x−122 ;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

d) (–x + 2y2)2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) a2 + 10ab + 25b2;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

b) 1 + 9a2 – 6a.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 522;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

b) 982.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10 m được mở rộng cả hai cạnh thêm x (m) như Hình 2a. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích mảnh vườn sau khi mở rộng.

a) Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10 m được mở rộng cả hai cạnh thêm x (m) như Hình 2a. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích  (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Một mảnh vườn hình vuông sau khi mở rộng mỗi cạnh 5 m thì được một mảnh vườn hình vuông với cạnh là x (m) như Hình 2b (ảnh 1)

b) Một mảnh vườn hình vuông sau khi mở rộng mỗi cạnh 5 m thì được một mảnh vườn hình vuông với cạnh là x (m) như Hình 2b. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích mảnh vườn trước khi mở rộng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Từ Hình 3a, người ta cắt ghép tạo thành Hình 3b. Viết hai biểu thức khác nhau, mỗi biểu thức biểu thị diện tích (phần tô màu) của một trong hai hình bên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

a) (4 – x)(4 + x);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

b) (2y + 7z)(2y – 7z);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân:

c) (x + 2y2)(x – 2y2).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 82 . 78;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:b) 87 . 93;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

c) 1252 – 252.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải đáp câu hỏi ở Hoạt động khởi động (trang 18).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phép nhân đa thức sau vào vở, thu gọn kết quả nhận được:

(a + b)3 = (a + b)(a + b)2

             = (a + b)(…)

             = …

(a – b)3 = (a – b)(a – b)2

             = (a – b)(…)

             = …

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (x + 2y)3;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) (3y – 1)3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một thùng chứa dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng x (cm). Phần vỏ bao gồm nắp có độ dày 3 cm. Tính dung tích (sức chứa) của thùng, viết kết quả dưới dạng đa thức.

Một thùng chứa dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng x (cm). Phần vỏ bao gồm nắp có độ dày 3 cm. Tính dung tích (sức chứa) của thùng, (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Sử dụng quy tắc chuyển vế và các tính chất của phép toán, hoàn thành các biến đổi sau vào vở:

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

a3 + b3 = (a + b)3 – 3a2b – 3ab2

           = (a + b)3 – 3ab(a + b)

           = (a + b)(…)

           = …

(a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

a3 – b3 = (a – b)3 + 3a2b – 3ab2

           = (a – b)3 + 3ab(a – b)

           = (a – b)(…)

           = …

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết các đa thức sau dưới dạng tích:

a) 8y3 + 1;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết các đa thức sau dưới dạng tích:

b) y3 – 8.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (x + 1)(x2 – x + 1);

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) .2x−124x2+1+14

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Từ một khối lập phương có cạnh bằng 2x + 1, ta cắt bỏ một khối lập phương có cạnh bằng x + 1 (xem Hình 5). Tính thể tích phần còn lại, viết kết quả dưới dạng đa thức.

Từ một khối lập phương có cạnh bằng 2x + 1, ta cắt bỏ một khối lập phương có cạnh bằng x + 1 (xem Hình 5). Tính thể tích phần còn lại, (ảnh 1)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (3x + 4)2;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) (5x – y)2;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính:

c) xy−12y2.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2 + 2x + 1;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

b) 9 – 24x + 16x2;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

c) 4x2 + 14 + 2x.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (3x – 5)(3x + 5);

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

b) (x – 2y)(x + 2y);

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

c) −x−12y−x+12y

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

a) Viết biểu thức tính diện tích của hình vuông có cạnh bằng 2x + 3 dưới dạng đa thức.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Viết biểu thức tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3x − 2 dưới dạng đa thức.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 38 . 42;

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

b) 1022;

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

c) 1982;

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

d) 752 – 252.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (2x – 3)3;

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

b) (a + 3b)3;

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

c) (xy –1)3.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (a – 5)(a2 + 5a + 25);

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2).

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (a – 1)(a + 1)(a2 + 1);

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

b) (xy + 1)2 – (xy – 1)2.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

a) Cho x + y = 12 và xy = 35. Tính (x − y)2.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b) Cho x – y = 8 và xy = 20. Tính (x + y)2.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c) Cho x + y = 5 và xy = 6. Tính x3 + y3.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

d) Cho x – y = 3 và xy = 40. Tính x3 – y3

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao đều bằng 5 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật sẽ tăng bao nhiêu nếu:

a) Chiều dài và chiều rộng tăng thêm a cm?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

b) Chiều dài, chiều rộng, chiều cao đều tăng thêm a cm?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack