Giải SBT Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
38 câu hỏi
Tính:
a) (4x – 5)2;
b) 3x+13y2;
c) (–x + 0,3)2;
d) (–x – 10y)2;
e) (a3 – 3a)2;
g) a4+12a22.
Viết các biểu thức sau thành đa thức:
a) (1 – 4x)(1 + 4x);
b) (–2x – 5y)(2x – 5y);
c) (x3 – 3x)(3x + x3);
d) (1 + x + x2)(1 + x – x2).
Tính nhanh:
a) 50,52 – 50,42;
b) 202.198;
c) 10,22;
d) 1012 – 202.71 + 712.
Tính giá trị của biểu thức:
a) P = (x – 10)2 – x(x + 80) tại x = 0,87;
b) Q = 4a2 + 8ab + 4b2 tại a = 65 và b = 35;
c) R = x3 − 3x2 + 3x − 1 tại x = 101.
Thu gọn các biểu thức sau:
a) 20x2 – (5x – 4)(4 + 5x);
b) (x – y)2 – x(x + 2y);
c) (x + 3)3(x – 3)3;
d) x(x – 1)(x + 1) – (x − 3)(x2 + 3x + 9).
Biết rằng x = 2a + b và y = 2a – b. Tính các biểu thức sau theo a và b.
a) A=12xy;
b) B = x2 + y2;
c) C = x2 – y2.
Chứng minh rằng:
a) 3373 + 1633 chia hết cho 500;
b) 2343 – 1233 chia hết cho 3.
Chứng minh rằng, với mọi số nguyên n,
a)(2n + 1)2 − (2n − 1)2 chia hết cho 8;
b)(8n + 4)2 − (2n + 1)2 chia hết cho 15.
Thay mỗi dấu * bằng một đơn thức thích hợp để nhận được một đồng nhất thức.
a) (a + *)2 = a2 + 4ab + 4b2;
b) (x – *)2 = x2 – 8ax + 16a2;
c) (* – 5y)2 = 0,16x2 – * + 25y2;
d) (3x – 0,5y)2 = 9x2 + 0,25y2 + *.
Viết các biểu thức sau thành đa thức:
a) (x2 + 4y2)(x + 2y)(x – 2y);
b) (x – 1)(x + 1)(x2 + 1)(x4 + 1).
Chứng minh các đẳng thức sau:
a) (a + b)2 ‒ (a – b)2 = 4ab;
b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab];
c)2(a – b)(a + b) + (a + b)2 + (a – b)2 = 4a2;
d) (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



