2048.vn

Giải SBT Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (4x – 5)2;

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) 3x+13y2;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) (–x + 0,3)2;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) (–x – 10y)2;

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

e) (a3 – 3a)2;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

g) a4+12a22.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (1 – 4x)(1 + 4x);

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b) (–2x – 5y)(2x – 5y);

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

c) (x3 – 3x)(3x + x3);

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

d) (1 + x + x2)(1 + x – x2).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 50,52 – 50,42;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) 202.198;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) 10,22;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

d) 1012 – 202.71 + 712.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) P = (x – 10)2 – x(x + 80) tại x = 0,87;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Q = 4a2 + 8ab + 4b2 tại a = 65 và b = 35;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) R = x3 − 3x2 + 3x − 1 tại x = 101.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các biểu thức sau:

a) 20x2 – (5x – 4)(4 + 5x);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) (x – y)2 – x(x + 2y);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

c) (x + 3)3(x – 3)3;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

d) x(x – 1)(x + 1) – (x − 3)(x2 + 3x + 9).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Biết rằng x = 2a + b và y = 2a – b. Tính các biểu thức sau theo a và b.

a) A=12xy;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) B = x2 + y2;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) C = x2 – y2.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

a) 3373 + 1633 chia hết cho 500;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) 2343 – 1233 chia hết cho 3.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng, với mọi số nguyên n,

a)(2n + 1)2 − (2n − 1)2 chia hết cho 8;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b)(8n + 4)2 − (2n + 1)2 chia hết cho 15.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Thay mỗi dấu * bằng một đơn thức thích hợp để nhận được một đồng nhất thức.

a) (a + *)2 = a2 + 4ab + 4b2;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) (x – *)2 = x2 – 8ax + 16a2;

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) (* – 5y)2 = 0,16x2 – * + 25y2;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d) (3x – 0,5y)2 = 9x2 + 0,25y2 + *.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (x2 + 4y2)(x + 2y)(x – 2y);

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) (x – 1)(x + 1)(x2 + 1)(x4 + 1).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (a + b)2(a – b)2 = 4ab;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab];

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

c)2(a – b)(a + b) + (a + b)2 + (a – b)2 = 4a2;

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

d) (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack