Giải SBT Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8116 lượt thi
38 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (4x – 5)2;

Xem đáp án

a) (4x – 5)2 = (4x)2 ‒ 2.4x.5 + 52 = 16x2 ‒ 40x + 25.

2.Tự luận
• 1 điểm

b) 3x+13y2;

Xem đáp án

b) 3x+13y2=3x2+2⋅3x⋅13y+13y2=9x2+2xy+19y2.

3.Tự luận
• 1 điểm

c) (–x + 0,3)2;

Xem đáp án

c) (–x + 0,3)2 = (‒x)2 + 2.(‒x).0,3 + 0,32 = x2 ‒ 0,6x + 0,09.

4.Tự luận
• 1 điểm

d) (–x – 10y)2;

Xem đáp án

d) (–x – 10y)2 = (‒x)2 + 2.(‒x).(‒10y) + (‒10y)2 = x2 + 20xy + 100y2.

5.Tự luận
• 1 điểm

e) (a3 – 3a)2;

Xem đáp án

e) (a3 – 3a)2 = (a3)2 ‒ 2.a3.3a + (3a)2 = a6 + 6a4 + 9a2.

6.Tự luận
• 1 điểm

g) a4+12a22.

Xem đáp án

g) a4+12a22=a42+2⋅a⋅412a2+12a22=a8+a6+14a4.

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (1 – 4x)(1 + 4x);

Xem đáp án

a) (1 – 4x)(1 + 4x) = 12 ‒ (4x)2 = 1 ‒ 16x2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 38 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

b) (–2x – 5y)(2x – 5y);

Xem đáp án

b) (–2x – 5y)(2x – 5y)= ‒[(2x + 5y)(2x – 5y)]

= ‒ [(2x)2 ‒ (5y)2] = ‒(4x2 ‒ 25y2) = 25y2 ‒ 4x2.

9.Tự luận
• 1 điểm

c) (x3 – 3x)(3x + x3);

Xem đáp án

c) (x3 – 3x)(3x + x3) = (x3)2 ‒ (3x)2 = x6 ‒ 9x2.

10.Tự luận
• 1 điểm

d) (1 + x + x2)(1 + x – x2).

Xem đáp án

d) (1 + x + x2)(1 + x – x2) = (1 + x)2 ‒ (x2)2

= 1 + 2.1.x + x2 ‒ x4 = 1 + 2x + x2 ‒ x4.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 50,52 – 50,42;

Xem đáp án

a) 50,52 – 50,42 = (50,5 ‒ 50,4)(50,5 + 50,4) = 100,9 . 0,1 = 10,09.

12.Tự luận
• 1 điểm

b) 202.198;

Xem đáp án

b) 202.198 = (200 + 2)(200 ‒ 2) = 2002 ‒ 22 = 40 000 ‒ 4 = 39 996.

13.Tự luận
• 1 điểm

c) 10,22;

Xem đáp án

c) 10,22 = (10 + 0,2)2 = 102 + 2.10.0,2 + 0,22 = 100 + 4 + 0,04 = 104,04.

14.Tự luận
• 1 điểm

d) 1012 – 202.71 + 712.

Xem đáp án

d) 1012 – 202.71 + 712 = 1012 – 2.101.71 + 712 = (101 ‒ 71)2 = 302 = 900.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) P = (x – 10)2 – x(x + 80) tại x = 0,87;

Xem đáp án

a) P = (x – 10)2 – x(x + 80)

= x2 ‒ 2.x.10 + 102 ‒ x2 ‒ 80x

= x2 ‒ 20x + 100 ‒ x2 ‒ 80x

= (x2 ‒ x2)+ (‒20x ‒ 80x) + 100

= ‒ 100x + 100 = 100(1 ‒ x).

Với x = 0,87 ta có:

P = 100(1 ‒ 0,87) = 100.0,13 = 13.

16.Tự luận
• 1 điểm

b) Q = 4a2 + 8ab + 4b2 tại a = 65 và b = 35;

Xem đáp án

b) Q = 4a2 + 8ab + 4b2 = (2a)2 + 2.2a.2b + (2b)2 = (2a + 2b)2

Với a = 65 và b = 35 ta có:

Q = (2.65 + 2.35)2 = 2002 = 40 000.

17.Tự luận
• 1 điểm

c) R = x3 − 3x2 + 3x − 1 tại x = 101.

Xem đáp án

c) R = x3 − 3x2 + 3x − 1 = (x ‒ 1)3

Với x = 101 ta có:

R = (101 ‒ 1)3 = 1003 = 1 000 000.

18.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn các biểu thức sau:

a) 20x2 – (5x – 4)(4 + 5x);

Xem đáp án

a) 20x2 – (5x – 4)(4 + 5x)

= 20x2 – [(5x – 4)(5x + 4)]

= 20x2 ‒ [(5x)2 ‒ 42]

= 20x2 ‒ (25x2 ‒16)

= 20x2 ‒ 25x2 + 16

= 16 ‒ 5x2.

19.Tự luận
• 1 điểm

b) (x – y)2 – x(x + 2y);

Xem đáp án

b) (x – y)2 – x(x + 2y)

= x2 ‒ 2xy + y2 ‒ x2 ‒ 2xy

= (x2 ‒ x2) + (‒2xy ‒ 2xy) + y2

= ‒4xy + y2.

20.Tự luận
• 1 điểm

c) (x + 3)3(x – 3)3;

Xem đáp án

c) (x + 3)3 ‒ (x – 3)3

= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 27 ‒ (x3 ‒ 3.x2.3 + 3.x.32 ‒ 27)

= x3 + 9x2 + 27x + 27 ‒ x3 + 9x2 ‒ 27x + 27

= (x3 ‒ x3) + (9x2 + 9x2) + (27x ‒ 27x) + 27 + 27

= 18x2 + 54.

21.Tự luận
• 1 điểm
d) x(x – 1)(x + 1) – (x − 3)(x2 + 3x + 9).
Xem đáp án

d) x(x – 1)(x + 1) – (x − 3)(x2 + 3x + 9)

= x[(x – 1)(x + 1)] ‒ (x3 ‒ 33)

= x(x2 ‒ 1) ‒ (x3 – 27)

= x3 ‒ x ‒ x3 + 27

= (x3 ‒ x3) ‒ x + 27

= 27 ‒ x.

22.Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng x = 2a + b và y = 2a – b. Tính các biểu thức sau theo a và b.

a) A=12xy;

Xem đáp án

a) Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức A=12xy ta được:

A=122a+b2a−b=122a2−b2=124a2−b2=2a2−12b2.

23.Tự luận
• 1 điểm

b) B = x2 + y2;

Xem đáp án

b) Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức B = x2 + y2, ta được:

B = (2a + b)2 + (2a ‒ b)2

= (2a)2 + 2.2a.b + b2 + (2a)2 ‒ 2.2a.b + b2

= 4a2 + 4ab + b2 + 4a2 ‒ 4ab + b2

= (4a2 + 4a2) + (4ab ‒ 4ab) + (b2 + b2)

= 8a2 + 2b2.

24.Tự luận
• 1 điểm

c) C = x2 – y2.

Xem đáp án

c) Cách 1:

Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức C = x2 – y2, ta được:

C = (2a + b)2 ‒ (2a ‒ b)2

= (2a)2 + 2.2a.b + b2 ‒ [(2a)2 ‒ 2.2a.b + b2]

= 4a2 + 4ab + b2 ‒ 4a2 + 4ab ‒ b2

= (4a2 ‒ 4a2) + (4ab + 4ab) + (b2 ‒ b2)

= 8ab.

Cách 2:

Thay x = 2a + b và y = 2a – b vào biểu thức C = x2 – y2, ta được:

C = (2a + b)2 ‒ (2a ‒ b)2

= [(2a + b) – (2a – b)].[(2a + b) + (2a – b)]

= (2a + b – 2a + b)(2a + b + 2a – b)

= 2b.4a = 8ab.

25.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng:

a) 3373 + 1633 chia hết cho 500;

Xem đáp án

a) 3373 + 1633

= (337 + 163)(3372 ‒ 337.163 + 1632)

= 500.(3372 ‒ 337.163 + 1632) chia hết cho 500 do 3372 ‒ 337.163 + 1632 là một số nguyên.

Vậy 3373 + 1633 chia hết cho 500.

26.Tự luận
• 1 điểm

b) 2343 – 1233 chia hết cho 3.

Xem đáp án

b) 2343 – 1233

= (234 ‒ 123)(2342 + 234.123 + 1232)

= 111.(2342 + 234.123 + 1232)

Ta có 111 chia hết cho 3 (do có tổng các chữ số 1 + 1 + 1 = 3 chia hết cho 3) và 2342 + 234.123 + 1232 là một số nguyên.

Vậy 2343 – 1233 chia hết cho 3.

27.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng, với mọi số nguyên n,

a) (2n + 1)2 − (2n − 1)2 chia hết cho 8;

Xem đáp án

a) (2n +1)2 ‒ (2n ‒ 1)2

= (2n + 1 + 2n ‒ 1)(2n + 1 ‒ 2n + 1)

= 4n.2 = 8n.

Vì 8n chia hết cho 8 nên (2n +1)2 ‒ (2n ‒ 1)2 chia hết cho 8.

28.Tự luận
• 1 điểm

b) (8n + 4)2 − (2n + 1)2 chia hết cho 15.

Xem đáp án

b) (8n + 4)2 − (2n + 1)2

= (8n + 4 + 2n + 1)(8n + 4 ‒ 2n ‒ 1)

= (10n + 5)(6n + 3)

= 5.(2n + 1).3(2n + 1)

= 15(2n + 1)2

Vì 15 chia hết cho 15 nên 15(2n + 1)2 chia hết cho 15, do đó (8n + 4)2 − (2n + 1)2 chia hết cho 15.

Vậy (8n + 4)2 − (2n + 1)2 chia hết cho 15.

29.Tự luận
• 1 điểm

Thay mỗi dấu * bằng một đơn thức thích hợp để nhận được một đồng nhất thức.

a) (a + *)2 = a2 + 4ab + 4b2;

Xem đáp án

a) Ta có: a2 + 4ab + 4b2 = a2 + 2.a.2b + (2b)2 = (a + 2b)2.

Vậy dấu * thay bằng 2b.

30.Tự luận
• 1 điểm

b) (x – *)2 = x2 – 8ax + 16a2;

Xem đáp án

b) x2 – 8ax + 16a2 = x2 ‒ 2.x.4a + (4a)2 = (x ‒ 4a)2.

Vậy dấu * thay bằng 4a.

31.Tự luận
• 1 điểm

c) (* – 5y)2 = 0,16x2 – * + 25y2;

Xem đáp án

c) 0,16x2 = (0,4x)2; 25y2 = (5y2)

(0,4x ‒ 5y)2 = (0,4x)2 ‒ 2.0,4x.5y + (5y2) = 0,16x2 ‒ 4xy + 25y2

Vậy các dấu * thay lần lượt bằng 0,4x và 4xy.

32.Tự luận
• 1 điểm

d) (3x – 0,5y)2 = 9x2 + 0,25y2 + *.

Xem đáp án

d) (3x – 0,5y)2 = (3x)2 ‒ 2.3x.0,5y + (0,5y)2 = 9x2 ‒ 3xy + 0,25y2

Vậy dấu * thay bằng ‒3xy .

33.Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức sau thành đa thức:

a) (x2 + 4y2)(x + 2y)(x – 2y);

Xem đáp án

a) (x2 + 4y2)(x + 2y)(x – 2y)

= (x2 + 4y2)[(x + 2y)(x – 2y)]

= (x2 + 4y2)[x2 ‒ (2y)2]

= (x2 + 4y2)(x2 + 4y2)

= (x2)2 ‒ (4y2)2 = x4 ‒ 16y4.

34.Tự luận
• 1 điểm

b) (x – 1)(x + 1)(x2 + 1)(x4 + 1).

Xem đáp án

b) (x – 1)(x + 1)(x2 + 1)(x4 + 1)

= [(x – 1)(x + 1)](x2 + 1)(x4 + 1)

= (x2 ‒ 1)(x2 + 1)(x4 + 1)

= [(x2 ‒ 1)(x2 + 1)](x4 + 1)

= [(x2)2 ‒ 12] (x4 + 1)

= (x4 ‒ 1)(x4 + 1)

= (x4)2 ‒ 1 = x8 ‒ 1.

35.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (a + b)2 ‒ (a – b)2 = 4ab;

Xem đáp án

a) (a + b)2 ‒ (a – b)2

= (a + b + a ‒ b)(a + b ‒ a + b)

= 2a.2b = 4ab.

36.Tự luận
• 1 điểm

b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab];

Xem đáp án

b) a3 + b3 = (a + b)(a2 ‒ ab + b2)

= (a + b)(a2 ‒ 2ab + b2 + ab)

= (a + b)[(a ‒b)2 + ab].

37.Tự luận
• 1 điểm

c) 2(a – b)(a + b) + (a + b)2 + (a – b)2 = 4a2;

Xem đáp án

c) 2(a – b)(a + b) + (a + b)2 + (a – b)2

= (a + b)2 + 2(a + b)(a – b) + (a – b)2

= (a + b + a ‒ b)2 = (2a)2 = 4a2.

38.Tự luận
• 1 điểm

d) (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc.

Xem đáp án

d) (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

= (a + b)2 + 2(a + b)c + c2

= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2

= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả