Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 7. Phép nhân, phép chia phân thức đại số có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 7. Phép nhân, phép chia phân thức đại số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8126 lượt thi
28 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Ở lớp 6, ta đã biết cách nhân, chia các phân số. Làm thế nào để nhân, chia được các phân thức đại số?

Xem đáp án

Sau khi học xong bài này ta sẽ giải quyết bài toán này như sau:

Ở lớp 6, ta đã biết cách nhân, chia các phân số. Làm thế nào để nhân, chia được các phân thức đại số? (ảnh 1)
2.Tự luận
• 1 điểm

Nêu quy tắc phép nhân hai phân số.

Xem đáp án

Quy tắc phép nhân hai phân số:

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) x3+1x2−2x+1  .  x−1x2−x+1;

Xem đáp án

a) x3+1x2−2x+1  .  x−1x2−x+1

=(x+1)(x2−x+1)(x−1)2  .  x−1x2−x+1

=(x+1)(x2−x+1)(x−1)(x−1)2(x2−x+1)=x+1x−1;

4.Tự luận
• 1 điểm

b) (x2−4x+4)  .  23x2−6x.

Xem đáp án

b) (x2−4x+4)  .  23x2−6x

=(x−2)2  .  23x(x−2)=2(x−2)23x(x−2)

=2(x−2)3x=2x−43x.

5.Tự luận
• 1 điểm

Hãy nêu các tính chất của phép nhân phân số.

Xem đáp án
Hãy nêu các tính chất của phép nhân phân số. (ảnh 1)
6.Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) y+6x2−4x+4  .  x2−1x+1  .  x−2y+6;

Xem đáp án
Tính một cách hợp lí: a) y +6/ x^2 -4x +4. x^2 -1/ x +1 . x -2/ y +6 ; (ảnh 1)
7.Tự luận
• 1 điểm

b) 1x−4+2x+1x2−8x+16  .  x−42x+1.

Xem đáp án
b)( 1/ x -4 +2x +1/ x^2 - 8x +16) . x -4/ 2x +1  . (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Nêu quy tắc chia hai phân số.

Xem đáp án

Quy tắc chia hai phân số:

Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) x+yy−x:x2+xy3x2−3y2;

Xem đáp án

a) x+yy−x:x2+xy3x2−3y2=x+yy−x:x(x+y)3(x+y)(x−y)

=−x+yx−y:x3(x−y)=−x+yx−y  .  3(x−y)x

=−3(x−y)(x+y)x(x−y)=−3(x+y)x;

10.Tự luận
• 1 điểm

b) x3+y3x−y:(x2−xy+y2).

Xem đáp án

b) x3+y3x−y:(x2−xy+y2)

=(x+y)(x2−xy+y2)x−y  .  1x2−xy+y2

=(x+y)(x2−xy+y2)(x−y)(x2−xy+y2)=x+yx−y.

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 3x+64x−8  .  2x−4x+2;

Xem đáp án

a) 3x+64x−8  .  2x−4x+2=3(x+2)4(x−2)  .  2(x−2)x+2

=6(x+2)(x−2)4(x−2)(x+2)=32;

12.Tự luận
• 1 điểm

b) x2−362x+10  .  x+56−x;

Xem đáp án

b) x2−362x+10  .  x+56−x=−x2−362x+10  .  x+5x−6

=−(x+6)(x−6)2(x+5)  .  x+5x−6=−x+62;

13.Tự luận
• 1 điểm

c) 1−y3y+1  .  5y+5y+2y+1;

Xem đáp án

c) 1−y3y+1  .  5y+5y+2y+1=−(y3−1)(5y+5)(y+1)(y+2y+1)

=−5(y−1)(y+2y+1)(y+1)(y+1)(y+2y+1)

=−5(y−1)=5−5y;

14.Tự luận
• 1 điểm

d) x+2y4x−24xy+y2  .  (2x−y).

Xem đáp án

d) x+2y4x−2 4xy+y2  .  (2x−y)=x+2y(2x−y)2  .  (2x−y)

=(x+2y)(2x−y)(2x−y)2=x+2y2x−y.

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 20x3y2:− 15x26y;

Xem đáp án

a) 20x3y2:− 15x26y=−20x3y2:5x22y

=−20x3y2  .  2y5x2=−43y  .  2x=−83xy;

16.Tự luận
• 1 điểm

b) 9x2−y2x+y:3x+y2x+2y;

Xem đáp án
b) 9x^2 -y^2/ x +y : 3x +y/ 2x +2y ; (ảnh 1)
17.Tự luận
• 1 điểm

c) x3+y3y−x:x2−xy+y2x2−2xy+y2;

Xem đáp án
c) x^3 +y^3/ y -x : x^2 -xy + y^3/ x^2 -2xy +y^2 ; (ảnh 1)
18.Tự luận
• 1 điểm

d) 9−x2x:(x−3).

Xem đáp án

d) 9−x2x:(x−3)=−x2−9x  .  1x−3

=−(x+3)(x−3)x(x−3)=−x+3x.

19.Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) x2−49x2+5  .  x2+5x−7−x2+5x+7;

Xem đáp án

a) x2−49x2+5  .  x2+5x−7−x2+5x+7

=x2−49x2+5  .  x2+5x−7  −x2−49x2+5  .  x2+5x+7

=(x+7)(x−7)x−7  −(x+7)(x−7)x+7

= (x + 7) – (x – 7) = x + 7 – x + 7 = 14;

20.Tự luận
• 1 điểm

b) 19x+8x+1  975  .  2  000−xx+1  945+19x+8x+1  975  .  2x−25x+1  945.

Xem đáp án

b) 19x+8x+1  975  .  2  000−xx+1  945+19x+8x+1  975  .  2x−25x+1  945

=19x+8x+1  975  .  2  000−xx+1  945+2x−25x+1  945

=19x+8x+1  975  .  2  000−x+2x−25x+1  945

=19x+8x+1  975  .  x+1  975x+1  945=19x+8x+1  945.

21.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) A=xxy−y2+2x−yxy−x2  .  x2y−xy2(x−y)2;

Xem đáp án
Chứng minh giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: a) A = (x/ xy - y^2+ 2x -y / xy -x^2) . x^2y -xy^2/ (x-y)^2 ; (ảnh 1)
22.Tự luận
• 1 điểm

b) B=1x2+4x+4−1x2−4x+4:1x+2−1x−2  .  (x2−4).

Xem đáp án

b) B=1x2+4x+4−1x2−4x+4:1x+2+1x−2  .  (x2−4)

=1(x+2)2−1(x−2)2:x−2(x+2)(x−2)+x+2(x+2)(x−2)  .  [(x+2)(x−2)]

=(x−2)2−(x+2)2(x+2)2(x−2)2:(x−2)+(x+2)(x+2)(x−2)  .  [(x+2)(x−2)]

=2x  .  (−4)(x+2)2(x−2)2  .  (x+2)(x−2)(x−2)+(x+2)  .  [(x+2)(x−2)]

=−8xx−2+x+2=−8x2x=−4.

Do đó, giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến.

23.Tự luận
• 1 điểm

Một xí nghiệp theo kế hoạch cần phải sản xuất 120 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do cải tiến kĩ thuật nên xí nghiệp đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy định 1 ngày và làm thêm được 5 tấn hàng. Gọi x là số ngày xí nghiệp cần làm theo quy định. Viết phân thức biểu thị theo x:

a) Số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định;

Xem đáp án

a) Theo dự định, xí nghiệp hoàn thành công việc trong x ngày, sản xuất được 120 tấn hàng.

Do đó, phân thức biểu thị số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định là 120x tấn hàng.

24.Tự luận
• 1 điểm

b) Số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày trên thực tế;

Xem đáp án

b) Trên thực tế, xí nghiệp đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy định 1 ngày và làm thêm được 5 tấn hàng.

Khi đó, trên thực tế xí nghiệp hoàn thành công việc trong x – 1 ngày, sản xuất được 125 tấn hàng.

Do đó, phân thức biểu thị số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định là 125x−1 tấn hàng.

25.Tự luận
• 1 điểm

c) Tỉ số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày trên thực tế và số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định.

Xem đáp án

c) Tỉ số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày trên thực tế và số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định là:

120x   .  x−1125=24(x−1)25=24x−2425.

Do đó, phân thức biểu thị tỉ số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày trên thực tế và số tấn hàng xí nghiệp làm trong 1 ngày theo dự định là 24x−2425.

26.Tự luận
• 1 điểm

Một xe ô tô chở hàng đi từ địa điểm A đến địa điểm B hết x giờ. Sau khi trả hàng tại địa điểm B, xe quay ngược trở lại địa điểm A nhưng thời gian xe chạy về đến A chỉ là x – 1 giờ. Biết quãng đường AB dài 160 km, viết phân thức biểu thị theo x:

a) Tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B;

Xem đáp án

a) Theo đề bài, quãng đường AB dài 160 km và xe ô tô chở hàng đi từ A đến B hết x giờ.

Do đó, phân thức biểu thị tốc độ (vận tốc) xe ô tô khi chạy từ A đến B là 160x (km/h).

27.Tự luận
• 1 điểm

b) Tốc độ xe ô tô khi chạy từ B về A;

Xem đáp án

b) Theo đề bài, quãng đường AB dài 160 km và xe ô tô chở hàng đi từ B về A hết x – 1 giờ.

Do đó, phân thức biểu thị tốc độ (vận tốc) xe ô tô khi chạy từ B về A là 160x−1 (km/h).

28.Tự luận
• 1 điểm

c) Tỉ số của tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B và tốc độ xe ô tô khi chạy từ B về A.

Xem đáp án

c) Tỉ số của tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B và tốc độ xe ô tô khi chạy từ B về A là:

160x:160x−1=160x  .  x−1160=x−1x.

Do đó, phân thức biểu thị tỉ số của tốc độ xe ô tô khi chạy từ A đến B và tốc độ xe ô tô khi chạy từ B về A là x−1x.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả