15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 7: Phép nhân, phép chia phân thức đại số có đáp án
15 câu hỏi
Kết quả của phép nhân AB⋅CD là
A . CB . D
A . DB . C
A + CB + D
BDAC
Phân thức nghịch đảo của phân thức 2x+1x+2 với x≠−12; x≠−2 là
2x+1x+2
x+22x+1
−x+22x+1
−2x+1x+2
Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD CD≠0
ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC
ta nhân AB với phân thức CD
ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của CD
ta cộng AB với phân thức nghịch đảo của CD
Kết quả phép tính 3x+124x−16⋅8−2xx+4 là
32
32x−4
−32x−4
-32
Kết quả của phép chia 4x+12x+42:3x+3x+4 là
4x+4
−4x+4
43x+4
-43x+4
Kết quả của phép chia x3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1 có tử thức gọn nhất là
x – 1
3
–3
x + 1
Biết x + 3x2−4.8−12x + 6x2−x39x + 27=−AB. Tìm A, B.
A = x−22; B = 9x + 2
A = 9x + 2; B = x−22
A = 9x−2; B = x + 22
A = x + 22; B = 9x−2
Thực hiện phép nhân x2−253x+9⋅3x+5 ta được phân thức có mẫu thức gọn nhất là
7(x – 5)
3(x + 3)
7(x – 3)
3(x + 5)
Tìm biểu thức A thỏa mãn biểu thức: x+3y4x+8y . A=x2−9y2x+2y.
4(x – 2y)
4(x + 2y)
4(x + 3y)
4(x – 3y)
Cho biểu thức A=5x+10x−6:x−22x+12.2x−4x2−36. Bạn An rút gọn đượcA=10x−22x−6, bạn Chi rút gọn được A=10x+2x−62. Chọn khẳng định đúng.
Bạn An đúng, bạn Chi sai.
Bạn An sai, bạn Chi đúng.
Hai bạn đều sai.
Hai bạn đều đúng.
Tìm x thỏa mãn 3x+15x2−4:x+5x−2=1 x≠± 2; x≠−5
x = 0
x = 1
x = – 1
x = 3
Tìm x nguyên để x2+10x+25x+6:x+5 nguyên.
x = −5
x = −6
x = −7
x = −5; x = −7
Rút gọn biểu thức A=x−6x2+1⋅3x2−3x+3x2−36+x−6x2+1⋅3xx2−36 sau đó tính giá trị biểu thức A khi x = 994.
11000
1988
31000
3988
Với x = 4, y = 1, z = −2,hãy tính giá trị biểu thức A=2x3y2x2y5z2:5x2y4x2y5:−8x3y2z315x5y2
– 6
6
3
– 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcA=27−x35x+5:2x−63x+3
274
-274
−8140
8140
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



