Giải SGK Toán 5 CTST Bài 18. Số thập phân có đáp án
7 câu hỏi
Viết theo mẫu. Mẫu:

a) 710=0,7
b) 2510 = 2,5
Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân.


Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.
Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).
a) 742,5 | b) 0,18 | c) 10,362 |
a) Số 742,5 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 4; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm chữ số 5 (ở bên phải dấu phẩy).
b) Số 0,18 có phần nguyên gồm chữ số 0 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 1; 8 (ở bên phải dấu phẩy).
a) Số 10,362 có phần nguyên gồm các chữ số 1; 0 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 3; 6; 2 (ở bên phải dấu phẩy).
Viết các phân số thập phân thành số thập phân.


Thay .?. bằng số thập phân chỉ lượng nước có trong mỗi bình.


Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Chiều cao của một bạn là 145100m nghĩa là bạn đó cao 1,45 m.
b) Khối lượng của một con gà là 125 kg nghĩa là con gà đó cân nặng 1,2 kg.
c) Do 110 gấp 10 lần 1100 nên 0,1 gấp 10 lần 0,01.

Viết theo mẫu.





