Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 18. Số thập phân có đáp án
17 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm.
Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 110 băng giấy, ta viết: 110 = ........................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân
Đã tô màu 1100 băng giấy, ta viết: 1100 = ........................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân
Đã tô màu 11 000 của một hình, ta viết: 11 000 = ..............................
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là ...........................................................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 510 băng giấy, ta viết: 510 = ..............................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 63100 băng giấy, ta viết: 63100 = ..............................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân
Đã tô màu 721000 băng giấy, ta viết: 721000 = ..............................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 3510 băng giấy, ta viết: 3510 = ..............................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân
Đã tô màu 163100 băng giấy, ta viết: 163100 = ................
Viết vào chỗ chấm.
• Giới thiệu số thập phân
Đã tô màu 40721000 của một hình, ta viết: 40721000 = ...............................
Các số 0,5; 0,63; 0,072; 3,5; 1,63; 40,072 cũng là các .................................................
• Mỗi số thập phân gồm hai phần:
................................ và ........................................
chúng được phân cách bởi ....................................
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về .........................................., những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về ...........................................
ví dụ:
Viết theo mẫu trong SGK
Mẫu:

a) Hình A ![]() .................. | b) Hình B ![]() .......................... |
Số thập phân?
410=..........................91100=............................551 000=.........................
Số thập phân?
2110=.......................16100=............................1581 000=.........................
Gạch dưới phần nguyên, phần thập phân (theo mẫu).
Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân |
72,035 | 72,035 | 72,035 |
742,5 |
|
|
0,18 |
|
|
10,362 |
|
|
Viết theo mẫu trong SGK.
Mẫu: 610 = 0,6 | 716100= 716100= 7,16 |
710=..................................4100=..................................3710=.......................................228100=......................................
Quan sát hình ảnh trong SGK, viết số thập phân chỉ lượng nước có trong mỗi bình.

Bình A: ............. l | Bình B: ............. l | Bình C: ............. l |
Đọc nội dung trong SGK, đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Chiều cao của một bạn là 145100m nghĩa là bạn đó cao 1,45 m. .....
b) Khối lượng của một con gà là 125 kg nghĩa là con gà đó cân nặng 1,2 kg. .....
c) Do 110 gấp 10 lần 1100 nên 0,1 gấp 10 lần 0,01. .....
Quan sát hình ảnh, viết theo mẫu trong SGK.


- Hình B: ............................................................................................
- Hình C: ............................................................................................




