Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 18. Số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 18. Số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 596 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Giới thiệu số thập phân

Viết vào chỗ chấm. • Giới thiệu số thập phân Đã tô màu 1/10 băng giấy, ta viết: 1/10 (ảnh 1)

Đã tô màu 110 băng giấy, ta viết: 110 = ........................

Xem đáp án

Đã tô màu 110 băng giấy, ta viết: 110 = 0,1

2. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Viết vào chỗ chấm.  • Giới thiệu số thập phân  Đã tô màu 1/100 băng giấy, ta viết: 1/100 (ảnh 1)Đã tô màu 1100 băng giấy, ta viết: 1100 = ........................

Xem đáp án

Đã tô màu 1100 băng giấy, ta viết: 1100 = 0,01

3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 11  000 của một hình, ta viết: 11  000  = ..............................

Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là ...........................................................

Xem đáp án

Đã tô màu 11  000 của một hình, ta viết: 11  000  = 0,001

Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân

4. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Viết vào chỗ chấm. • Giới thiệu số thập phân Đã tô màu 5/10 băng giấy, ta viết: 5/10 = .............................. (ảnh 1)

Đã tô màu 510 băng giấy, ta viết: 510 = ..............................

Xem đáp án

Đã tô màu 510 băng giấy, ta viết: 510 = 0,5

5. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Viết vào chỗ chấm.  • Giới thiệu số thập phân  Đã tô màu  băng giấy, ta viết:  = .............................. (ảnh 1)

Đã tô màu 63100 băng giấy, ta viết: 63100 = ..............................

Xem đáp án

Đã tô màu 63100 băng giấy, ta viết: 63100 = 0,63

6. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 721000 băng giấy, ta viết: 721000 = ..............................

Xem đáp án

Đã tô màu 721000 băng giấy, ta viết: 721000 = 0,072

7. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Viết vào chỗ chấm.  • Giới thiệu số thập phân 3 5 10  Đã tô màu  băng giấy, ta viết: 3 5 10 = .............................. (ảnh 1)

Đã tô màu 3510 băng giấy, ta viết: 3510 = ..............................

Xem đáp án

Đã tô màu 3510 băng giấy, ta viết: 3510 = 3,5

8. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Viết vào chỗ chấm.  • Giới thiệu số thập phân  Đã tô màu  băng giấy, ta viết: 1   (ảnh 1)Đã tô màu 163100 băng giấy, ta viết: 163100 = ................ 

Xem đáp án

Đã tô màu 163100 băng giấy, ta viết: 163100 = 1,63 

9. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Giới thiệu số thập phân

Đã tô màu 40721000 của một hình, ta viết: 40721000 = ...............................

Các số 0,5; 0,63; 0,072; 3,5; 1,63; 40,072 cũng là các  .................................................

• Mỗi số thập phân gồm hai phần:

................................ và ........................................

chúng được phân cách bởi ....................................

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về .........................................., những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về ...........................................

ví dụ:Đã tô màu 40 72 1000 của một hình, ta viết: 40 72 1000 = Các số 0,5; 0,63; 0,072; 3,5; 1,63; 40,072 cũng là các  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đã tô màu 40721  000 của một hình, ta viết: 40721  000 = 40,072

Các số 0,5; 0,63; 0,072; 3,5; 1,63; 40,072 cũng là các số thập phân

• Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

ví dụ:

Đã tô màu 40 72 1000 của một hình, ta viết: 40 72 1000 = Các số 0,5; 0,63; 0,072; 3,5; 1,63; 40,072 cũng là các  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu trong SGK

Mẫu:

Viết theo mẫu trong SGK (ảnh 1)

a) Hình A

Viết theo mẫu trong SGK (ảnh 2)

..................

b) Hình B

Viết theo mẫu trong SGK (ảnh 3)

..........................

Xem đáp án

a) Hình A

Viết theo mẫu trong SGK (ảnh 4)710=0,7

b) Hình B

Viết theo mẫu trong SGK (ảnh 5)

2510 = 2,5

11. Tự luận
1 điểm

Số thập phân?

410=..........................91100=............................551  000=.........................

Xem đáp án

410=0,491100=0,91551  000=0,055

12. Tự luận
1 điểm

Số thập phân?

2110=.......................16100=............................1581  000=.........................

 

Xem đáp án

2110=2,116100=1,061581  000=15,008

 

13. Tự luận
1 điểm

Gạch dưới phần nguyên, phần thập phân (theo mẫu).

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

72,035

72,035

72,035

742,5

 

 

0,18

 

 

10,362

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

72,035

72,035

72,035

742,5

742,5

742,5

0,18

0,18

0,18

10,362

10,362

10,362

14. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu trong SGK.

Mẫu: 610 = 0,6

716100= 716100= 7,16

710=..................................4100=..................................3710=.......................................228100=......................................

Xem đáp án

710=0,74100=0,043710=3710=3,7228100=228100=2,28

15. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong SGK, viết số thập phân chỉ lượng nước có trong mỗi bình.

Quan sát hình ảnh trong SGK, viết số thập phân chỉ lượng nước có trong mỗi bình.  Bình A: ............. l     Bình B: ............. l     Bình C: ............. l (ảnh 1)

Bình A: ............. l

Bình B: ............. l

Bình C: ............. l

Xem đáp án

Bình A: 0,1. l

Bình B: 0,5 l

Bình C: 0,8 l

16. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, đúng ghi đ, sai ghi s.

a) Chiều cao của một bạn là 145100m nghĩa là bạn đó cao 1,45 m.       .....

b) Khối lượng của một con gà là 125 kg nghĩa là con gà đó cân nặng 1,2 kg.                .....

c) Do 110 gấp 10 lần 1100 nên 0,1 gấp 10 lần 0,01.             .....

Xem đáp án

a) Chiều cao của một bạn là 145100m nghĩa là bạn đó cao 1,45 m.  Đ

b) Khối lượng của một con gà là 125 kg nghĩa là con gà đó cân nặng 1,2 kg.  S

Giải thích: 125 = 1 410= 1,4 kg

Vậy khối lượng của một con gà là 125kg nghĩa là con gà đó cân nặng 1,4 kg

c) Do 110 gấp 10 lần 1100 nên 0,1 gấp 10 lần 0,01. Đ

17. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh, viết theo mẫu trong SGK.

Quan sát hình ảnh, viết theo mẫu trong SGK. (ảnh 1)Quan sát hình ảnh, viết theo mẫu trong SGK. (ảnh 2)

- Hình B: ............................................................................................

- Hình C: ............................................................................................

Xem đáp án

- Hình B: Có 85 cái bánh hay 1610 cái bánh

Có 1,6 cái bánh.

- Hình C: Có 74 cái bánh hay 175100 cái bánh

Có 1,75 cái bánh.