Giải SGK Toán 5 CTST Bài 18. Số thập phân có đáp án
13 câu hỏi
Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân.

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:![]()

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:![]()

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:

Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.
Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).
742,5
Số 742,5 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 4; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm chữ số 5 (ở bên phải dấu phẩy).
Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.
Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).
0,18
Số 0,18 có phần nguyên gồm chữ số 0 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 1; 8 (ở bên phải dấu phẩy).
Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.
Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).
10,362
Số 10,362 có phần nguyên gồm các chữ số 1; 0 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 3; 6; 2 (ở bên phải dấu phẩy).
Viết các phân số thập phân thành số thập phân:

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:![]()

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:




