Giải SGK Toán 5 CTST Bài 18. Số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 CTST Bài 18. Số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 579 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân.Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 4/10 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 4/10 (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 91/100 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 55/1000 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 2 1/10 (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 1 6/100 (ảnh 1)

 

6. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân: 15 8/1000 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.

Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).

742,5

Xem đáp án

 Số 742,5 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 4; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm chữ số 5 (ở bên phải dấu phẩy).

8. Tự luận
1 điểm

Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.

Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).

0,18

Xem đáp án

Số 0,18 có phần nguyên gồm chữ số 0 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 1; 8 (ở bên phải dấu phẩy).

9. Tự luận
1 điểm

Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân của mỗi số thập phân sau.

Mẫu: Số 72,035 có phần nguyên gồm các chữ số 7; 2 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 0; 3; 5 (ở bên phải dấu phẩy).

10,362

Xem đáp án

Số 10,362 có phần nguyên gồm các chữ số 1; 0 (ở bên trái dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 3; 6; 2 (ở bên phải dấu phẩy).

10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:Viết các phân số thập phân thành số thập phân: 7/10 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân thành số thập phân: 7/10 (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân thành số thập phân: 4/100 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân thành số thập phân: 37/10 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:Media VietJack

Xem đáp án

Viết các phân số thập phân thành số thập phân:  228/100 (ảnh 1)