2048.vn

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 510 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng từ thích hợp.

Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta tính .?. độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó.

Muốn tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác, ta tính .?. độ dài các cạnh của mỗi hình.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình tam giác dưới đây.

Tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình tam giác dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn cách tính chu vi, diện tích phù hợp với hình (các kích thước cùng một đơn vị đo)

Chọn cách tính chu vi, diện tích phù hợp với hình (các kích thước cùng một đơn vị đo) (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hai đơn vị đo diện tích liền kề (km2, ha hoặc m2, dm2, cm2, mm2 đơn vị lớn hơn gấp .?. lần đơn vị bé hơn.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

5 km2 20 ha = .?. ha

3 ha 1000 m2 = .?. m2

1 km2 700 m2= .?. m2

4 m2 5 dm2 = .?. m2

26 dm2 98 cm2 = .?. dm2

30 cm2 4 mm2 =.?. cm2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

12 km2;        45 ha;           700 000 m2;            9000 m2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Câu nào đúng, câu nào sai?

Các hình dưới đây được về trên lưới ô vuông cạnh dài 1 cm.

a) Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.

b) Chu vi hình chữ nhật gấp đôi chu vi hình vuông.

c) Diện tích tam giác BCD bằng một nửa diện tích hình thang ABCD.

d) Hình tròn tâm O có:

– Chu vi là 12,56 cm

– Diện tích là: 12,56 cm2.

Câu nào đúng, câu nào sai? Các hình dưới đây được về trên lưới ô vuông cạnh dài 1 cm. a) Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Vẽ một hình vuông và một hình chữ nhật trên giấy kẻ ô vuông theo yêu cầu dưới đây.

Hai hình có diện tích bằng nhau nhưng chu vi khác nhau.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vẽ một hình vuông và một hình chữ nhật trên giấy kẻ ô vuông theo yêu cầu dưới đây.

Hai hình có chu vi bằng nhau nhưng diện tích khác nhau.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là .?., .?. và .?. Hình lập phương có ba kích thước bằng nhau, bằng độ dài .?. (ảnh 1)

Chú ý: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần viết tắt là Sxq và Stp.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là .?., .?. và .?.

Hình lập phương có ba kích thước bằng nhau, bằng độ dài .?.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.  Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy diện tích một mặt nhân với .?. (ảnh 1)Chú ý: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần viết tắt là Sxq và Stp.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy diện tích một mặt nhân với .?.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.  Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy diện tích một mặt nhân với .?. (ảnh 1)

Chú ý: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần viết tắt là Sxq và Stp.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta lấy diện tích một mặt nhân với .?.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.

Thay .?. bằng số hoặc từ thích hợp.  Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy .?. nhân với .?. rồi nhân với .?. (cùng một đơn vị đo). (ảnh 1)

Chú ý: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần viết tắt là Sxq và Stp.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta lấy .?. nhân với .?. rồi nhân với .?. (cùng một đơn vị đo).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hai đơn vị đo thể tích liền kể (m3, dm3, cm3), đơn vị lớn hơn gấp .?. lần đơn vị bé hơn.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

7 m3 = .?. dm3 = .?. cm3

0,5 m3= .?. dm3

15 000 000 cm3 = .?. dm3 = .?. m3

68 cm3 = .?. dm3

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Các hình ở bài 9 và 10 được ghép lại từ các hình lập phương cạnh 1 cm.

Các hình ở bài 9 và 10 được ghép lại từ các hình lập phương cạnh 1 cm.  a) Diện tích xung quanh của hình A là .?.   (ảnh 1)

a) Diện tích xung quanh của hình A là .?.

b) Diện tích toàn phần của hình A và hình B lần lượt là .?. và .?.

c) Thể tích của hình A và hình B lần lượt là .?. và .?.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong dãy hình sau, hình 10 có thể tích là bao nhiêu mét khối?

Trong dãy hình sau, hình 10 có thể tích là bao nhiêu mét khối? (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Số?

Quan sát hình bên.

Hình tạo bởi các hình lập phương màu hồng có thể tích là .?. m3

Số? Quan sát hình bên. Hình tạo bởi các hình lập phương màu hồng có thể tích là .?. m3 (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack