
15 câu hỏi
Hình tam giác
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình tròn
Đáp án đúng là: A
Diện tích tam giác: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]
Diện tích hình vuông: \[S = a \times a\]
Diện tích hình chữ nhật: \[S = a \times b\]
Diện tích hình tròn: \[S = \pi {r^2}\]
Vậy công thức \[S = \frac{{a \times h}}{2}\] tính diện tích hình tam giác.
Hình tam giác
Hình thang
Hình chữ nhật
Hình tròn
Đáp án đúng là: B
Diện tích tam giác: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]
Diện tích hình thang: \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\]
Diện tích hình chữ nhật: \[S = a \times b\]
Diện tích hình tròn: \[S = \pi {r^2}\]
Vậy công thức \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\] tính diện tích hình thang.
7 cm
14 cm
10 cm
20 cm
Đáp án đúng là: B
Chu vi hình chữ nhật là:
(5 + 2) × 2 = 14 (cm)
Đáp số: 14 cm
8 mm
8 mm2
16 .m
16 mm2
Đáp án đúng là: D
Diện tích hình vuông là:
4 × 4 = 16 (mm2)
Đáp số: 16 mm2
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình thang.
Đáp án đúng là: A
Diện tích hình vuông: \[S = a \times a\]
Diện tích hình chữ nhật: \[S = a \times b\]
Diện tích tam giác: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]
Diện tích hình thang: \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\]
Vậy công thức S = a × a (với a là độ dài cạnh của hình) là công thức tính diện tích của hình vuông
cm
cm2
cm3
mm
Đáp án đúng là: C
Ta có:
+) cm, mm: đơn vị đo độ dài.
+) cm2: đơn vị đo diện tích.
+) cm3: đơn vị đo thể tích.
Độ dài
Diện tích
Thể tích
Diện tích hoặc thể tích
Đáp án đúng là: A
Mét là đơn vị tính độ dài.
16 dm2
24 dm2
96 dm2
12 dm2
Đáp án đúng là: C
Diện tích toàn phần hình lập phương là:
4 × 4 × 6 = 96 (dm2)
Đáp số: 96 dm2
8 cm
12 cm
16 cm
8 cm2
Đáp án đúng là: A
Vì 2 × 2 = 4 nên độ dài cạnh hình vuông là: 2 cm
Chu vi hình vuông là:
2 × 4 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
40
4
400
4 000
Đáp án đúng là: C
Ta có: 4 km2 = 4 × 100 ha = 400 ha
Hướng dẫn giải
A. Thể tích hình hộp chữ nhật = chiều dài × chiều rộng × chiều cao
Chiều dài | Chiều rộng | Chiều cao | Thể tích |
3 cm | 2 cm | 1 cm | 6 cm3 |
5 m | 3 m | 2 m | 30 m3 |
Hướng dẫn giải
|
a) Diện tích tam giác là: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\] |
Đ |
|
b) Chu vi hình vuông cạnh a là: a × 4 |
Đ |
|
c) 1 km2 500 m2 = 1 500 m2 |
S |
Giải thích
c) 1 km2 500 m2 = 1 × 1 000 000 m2 + 500 m2 = 1 000 500 m2
Hướng dẫn giải
a)
3 m2 5 dm2 = 3 m2 + \[\frac{5}{{100}}\] m2 = 3 m2 + 0,05 m2 = 3,05 m2
So sánh: 3,05 m2 < 3,5 m2>
Vậy: 3 m2 5 dm2 < 3,5 m2
b)
3 km2 = 3 000 000 m2
2 m2 + 200 m2 = 202 m2
So sánh: 3 000 000 m2 > 202 m2
Vậy: 3 km2 > 2 m2 + 200 m2

Hướng dẫn giải
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
50 × 30 = 1500 (m2)
Diện tích hồ nước là:
3,14 × 10 × 10 = 314 (m2)
Diện tích phần đất còn lại là:
1 500 – 314 = 1 186 (m2)
Vậy diện tích phần đất còn lại là 1 186 m2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















