15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 584 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Công thức \[S = \frac{{a \times h}}{2}\] tính diện tích:

Hình tam giác

Hình vuông

Hình chữ nhật

Hình tròn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích tam giác: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]

Diện tích hình vuông: \[S = a \times a\]

Diện tích hình chữ nhật: \[S = a \times b\]

Diện tích hình tròn: \[S = \pi {r^2}\]

Vậy công thức \[S = \frac{{a \times h}}{2}\] tính diện tích hình tam giác.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Công thức \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\] tính diện tích

Hình tam giác

Hình thang

Hình chữ nhật

Hình tròn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích tam giác: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]

Diện tích hình thang: \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\]

Diện tích hình chữ nhật: \[S = a \times b\]

Diện tích hình tròn: \[S = \pi {r^2}\]

Vậy công thức \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\] tính diện tích hình thang.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 2 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

7 cm

14 cm

10 cm

20 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình chữ nhật là:

(5 + 2) × 2 = 14 (cm)

Đáp số: 14 cm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hình vuông có độ dài cạnh là 4 mm. Diện tích hình vuông là:

8 mm

8 mm2

16 .m

16 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình vuông là:

4 × 4 = 16 (mm2)

Đáp số: 16 mm2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Công thức S = a × a (với a là độ dài cạnh của hình) là công thức tính diện tích của hình nào?

Hình vuông

Hình chữ nhật

Hình tam giác

Hình thang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích hình vuông: \[S = a \times a\]

Diện tích hình chữ nhật: \[S = a \times b\]

Diện tích tam giác: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]

Diện tích hình thang: \[S = \frac{{\left( {a + b} \right) \times h}}{2}\]

Vậy công thức S = a × a (với a là độ dài cạnh của hình) là công thức tính diện tích của hình vuông

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Đơn vị tính thể tích là

cm

cm2

cm3

mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

+) cm, mm: đơn vị đo độ dài.

+) cm2: đơn vị đo diện tích.

+) cm3: đơn vị đo thể tích.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Mét là đơn vị tính

Độ dài

Diện tích

Thể tích

Diện tích hoặc thể tích

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mét là đơn vị tính độ dài.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 4 dm là

16 dm2

24 dm2

96 dm2

12 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích toàn phần hình lập phương là:

4 × 4 × 6 = 96 (dm2)

Đáp số: 96 dm2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Diện tích hình vuông là 4 cm2. Chu vi hình vuông là

8 cm

12 cm

16 cm

8 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 2 × 2 = 4 nên độ dài cạnh hình vuông là: 2 cm

Chu vi hình vuông là:

2 × 4 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

4 km2 = ..... ha

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

40

4

400

4 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 4 km2 = 4 × 100 ha = 400 ha

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống là:

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Thể tích

3 cm

2 cm

1 cm

.. cm3

5 m

3 m

2 m

.. m3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

A. Thể tích hình hộp chữ nhật = chiều dài × chiều rộng × chiều cao

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Thể tích

3 cm

2 cm

1 cm

6 cm3

5 m

3 m

2 m

30 m3

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Diện tích tam giác là: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]

b) Chu vi hình vuông cạnh a là: a × 4

c) 1 km2 500 m2 = 1 500 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Diện tích tam giác là: \[S = \frac{{a \times h}}{2}\]

Đ

b) Chu vi hình vuông cạnh a là: a × 4

Đ

c) 1 km2 500 m2 = 1 500 m2

S

Giải thích

c) 1 km2 500 m2 = 1 × 1 000 000 m2 + 500 m2 = 1 000 500 m2

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

a) 3 m2 5 dm2 ..... 3,5 m2

b) 3 km2 ..... 2 m2 + 200 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

3 m2 5 dm2 = 3 m2 + \[\frac{5}{{100}}\] m2 = 3 m2 + 0,05 m2 = 3,05 m2

So sánh: 3,05 m2 < 3,5 m2>

Vậy: 3 m2 5 dm2 < 3,5 m2

b)

3 km2 = 3 000 000 m2

2 m2 + 200 m2 = 202 m2

So sánh: 3 000 000 m2 > 202 m2

Vậy: 3 km2 > 2 m2 + 200 m2

14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo theo chiều tăng dần

Sắp xếp các số đo theo chiều tăng dần27 m2300 dm24 000 mm22 km227 m2300 dm24 000 mm22 km2 (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các số đo theo chiều tăng dần27 m2300 dm24 000 mm22 km227 m2300 dm24 000 mm22 km2 (ảnh 2)
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m. Trên mảnh đất đó, người ta đào một hồ nước hình tròn có bán kính 10 m. Vậy diện tích phần đất còn lại là ..... m2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

50 × 30 = 1500 (m2)

Diện tích hồ nước là:

3,14 × 10 × 10 = 314 (m2)

Diện tích phần đất còn lại là:

1 500 – 314 = 1 186 (m2)

Vậy diện tích phần đất còn lại là 1 186 m2.