2048.vn

Giải SGK Toán 12 CTST Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CTST Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 126 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P): x + 2y + 3z – 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A.\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1;3; - 1} \right)\).

B.\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;3; - 1} \right)\).

C.\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1;2; - 1} \right)\).

D.\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;2;3} \right)\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (Oyz)?

A. y = 0.

B. x = 0.

C. y – z = 0.

D. z = 0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; −3) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {1; - 2;3} \right)\)?

A. x – 2y + 3z – 12 = 0.

B. x – 2y – 3z + 6 = 0.

C. x – 2y + 3z + 12 = 0.

D. x – 2y – 3z – 6 = 0.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P): 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; −2; 3). Khoảng cách từ A đến (P) bằng

A.\(\frac{5}{{\sqrt {29} }}\).

B.\(\frac{5}{{29}}\).

C.\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

D.\(\frac{5}{9}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho ba mặt phẳng (α): x + y + 2z + 1 = 0, (β): x + y – z + 2 = 0 và (γ): x – y + 5 = 0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. (α) ^ (β).

B. (γ) ^ (β).

C. (α) // (β).

D. (α) ^ (γ).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d: x−2−1=y−12=z+31. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

A.\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {2;1; - 3} \right)\).

B.\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 2; - 1;3} \right)\).

C.\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( { - 1;2;1} \right)\).

D.\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( { - 1;2; - 1} \right)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng d: x=1+2ty=3tz=−2+t?

A.\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 2}}{1}\).

B.\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{1}\).

C.\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 2}}{{ - 2}}\).

D.\(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d: x=−1+2ty=−tz=−2−t. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với d?

A.\({d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 3t'\\y = 1 + t'\\z = 5t'\end{array} \right.\).

B.\({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = 2 + t'\\z = 1 + t'\end{array} \right.\).

C.\({d_3}:\frac{{x - 2}}{3} = \frac{y}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 5}}\).

D.\({d_4}:\frac{{x + 2}}{2} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{2}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P): 2x – y – z – 3 = 0 và (Q): x – z – 2 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng

A. 30°.

B. 45°.

C. 60°.

D. 90°.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 9. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

A. I(−1; 2; 1) và R = 3.

B. I(1; −2; −1) và R = 3.

C. I(−1; 2; 1) và R = 9.

D. I(1; −2; −1) và R = 9.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Mặt cầu tâm I(−3; 0; 4) và đi qua điểm A(−3; 0; 0) có phương trình là

A. (x – 3)2 + y2 + (z + 4)2 = 4.

B. (x – 3)2 + y2 + (z + 4)2 = 16.

C. (x + 3)2 + y2 + (z − 4)2 = 16.

D. (x + 3)2 + y2 + (z − 4)2 = 4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(−2; 1; −1).

a) Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình chóp.

b) Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

c) Tính độ dài đường cao của hình chóp A.BCD.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A(−2; 6; 3), B(1; 0; 6), C(0; 2; −1), D(1; 4; 0).

a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Suy ra ABCD là một tứ diện.

b) Tính chiều cao AH của tứ diện ABCD.

c) Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa AB và song song với CD.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Phần mềm điều khiển máy in 3D cho biết đầu in phun của máy đang đặt tại điểm M(3; 4; 24) (đơn vị: cm). Tính khoảng cách từ đầu in đến khay đặt vật in có phương trình z – 4 = 0.

Phần mềm điều khiển máy in 3D cho biết đầu in phun của máy đang đặt tại điểm M(3; 4; 24) (đơn vị: cm). Tính khoảng cách từ đầu in đến khay đặt vật in có phương trình z – 4 = 0.   (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P): x – y – 6 = 0 và (Q). Biết rằng điểm H(2; −1; −2) là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O(0; 0; 0) xuống mặt phẳng (Q). Tính góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần mềm của máy tiện kĩ thuật số CNC (Computer Numerical Control) đang biểu diễn một chi tiết máy như Hình 2.

a) Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D.

b) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (ACD).

c) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.

d) Cho biết đầu mũi tiện đang đặt tại điểm M(0; 60; 40). Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC).

Phần mềm của máy tiện kĩ thuật số CNC (Computer Numerical Control) đang biểu diễn một chi tiết máy như Hình 2. a) Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D. b) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (ACD). c) Viết phương trình tham số của  (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật OABC.O'A'B'C', với O là gốc tọa độ, A(2; 0; 0), C(0; 6; 0), O'(0; 0; 4). Viết phương trình:

a) Mặt phẳng (O'AC);

b) Đường thẳng CO';

c) Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình hộp.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và C(0; 0; 3). Chứng minh rằng nếu điểm M(x; y; z) thỏa mãn MA2 = MB2 + MC2 thì M thuộc một mặt cầu (S). Tìm tâm và bán kính của (S).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack