Giải SGK Toán 12 CTST Bài tập cuối chương 2 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CTST Bài tập cuối chương 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1287 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M thỏa mãn OM=2i+j. Tọa độ của điểm M là:

A. M(0; 2; 1).        B. M(1; 2; 0).        C. M(2; 0; 1).        D. M(2; 1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

OM=2i+j nên M(2;1;0).

2. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(−1; 2; −3) và B(2; −1; 0). Tọa độ của vectơ AB 

Cho hai điểm A(−1; 2; −3) và B(2; −1; 0). Tọa độ của vectơ AB là (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có AB=2+1;12;0+3=3;3;3.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A. I(−2; 2; 1).        B. I(1; 0; 4).           C. I(2; 0; 8).          D. I(2; −2; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tọa độ trung điểm I là

I312;2+22;3+52 hay I(1;0;4).

4. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(1; 3; 5), B(2; 0; 1), C(0; 9; 0). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A. G(3; 12; 6).       B. G(1; 5; 2).         C. G(1; 0; 5).         D. G(1; 4; 2).

Xem đáp án

Tọa độ trung điểm G là

G1+2+03;3+0+93;5+1+03 hay G(1;4;2).

5. Tự luận
1 điểm

Cho A(1; 2; −1), B(2; 1; −3), C(−3; 5; 1). Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành có tọa độ là

A. D(−4; 6; 3).       B. D(−2; 2; 5).       C. D(−2; 8; −3).    D. D(−4; 6; −5).

Xem đáp án
Cho A(1; 2; −1), B(2; 1; −3), C(−3; 5; 1). Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành có tọa độ là (ảnh 1)
6. Tự luận
1 điểm

Gọi α là góc giữa hai vectơ u=0;1;0 v=3;1;0. Giá trị của α là

Gọi α là góc giữa hai vectơ u=(0;-1;0)  và v=(căn 3;1;0) . Giá trị của α là (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có cosα=u.vu.v=0.3+1.1+0.012.3+1=12α=2π3.

7. Tự luận
1 điểm

Cho A(2; −1; 1), B(−1; 3; −1), C(5; −3; 4). Tích vô hướng AB.BC có giá trị là

A. 48.                    B. −48.                  C. 52.                    D. −52.

Xem đáp án
Cho A(2; −1; 1), B(−1; 3; −1), C(5; −3; 4). Tích vô hướng AB. BC  có giá trị là A. 48. B. −48. C. 52.  D. −52. (ảnh 1)
8. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(−1; 2; 3), B(1; 0; 2). Tọa độ điểm M thỏa mãn AB=2MA 

A. M2;3;72.     B. M2;3;72.   C. M(−2; 3; 7).      D. M(−4; 6; 7).

Xem đáp án
Cho hai điểm A(−1; 2; 3), B(1; 0; 2). Tọa độ điểm M thỏa mãn (ảnh 1)
9. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật OABC.O'A'B'C' như Hình 1, biết B'(2; 3; 5).

a) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp.

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật OABC.O'A'B'C' như Hình 1, biết B'(2; 3; 5). a) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Dựa vào Hình 1 ta có:

O(0; 0; 0), A(2; 0; 0), B(2; 3; 0), C(0; 3; 0),

O'(0; 0; 5), A'(2; 0; 5), B'(2; 3; 5), C'(0; 3; 5).

10. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài đường chéo OB' của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

b) Có OB'=22+32+52=38.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ của điểm P được biểu diễn trong Hình 2 và tính khoảng cách OP.

Tìm tọa độ của điểm P được biểu diễn trong Hình 2 và tính khoảng cách OP.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có P(2; 3; 3).

Khi đó OP=22+32+32=22.

12. Tự luận
1 điểm

Cho u=2;5;3 v=0;2;1, w=1;7;2. Tìm tọa độ của vectơ a=u4v2w.

Xem đáp án
Cho u=(2;-5;3)  và v=(0;2;-1) , w=(1;7;2) . Tìm tọa độ của vectơ  . (ảnh 1)
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(0; 1; 2), B(1; 2; 3), C(1; −2; −5). Gọi M là điểm nằm trên đoạn thẳng BC sao cho MB = 3MC. Tính độ dài đoạn thẳng AM.

Xem đáp án
Cho ba điểm A(0; 1; 2), B(1; 2; 3), C(1; −2; −5). Gọi M là điểm nằm trên đoạn thẳng BC sao cho MB = 3MC. Tính độ dài đoạn thẳng AM. (ảnh 1)
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ u v tạo với nhau góc 60°. Biết rằng u=2 v=4. Tính u+v.

Xem đáp án
Cho hai vectơ u  và v  tạo với nhau góc 60°. Biết rằng u= 2  và v= 4 (ảnh 1)
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(1; 2; −1), B(0; −2; 3).

a) Tính độ dài đường cao AH hạ từ đỉnh A của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.

b) Tính diện tích tam giác OAB.

Cho hai điểm A(1; 2; −1), B(0; −2; 3). a) Tính độ dài đường cao AH hạ từ đỉnh A của tam giác OAB với O là gốc tọa độ. b) Tính diện tích tam giác OAB. (ảnh 1)
Xem đáp án

Cho hai điểm A(1; 2; −1), B(0; −2; 3). a) Tính độ dài đường cao AH hạ từ đỉnh A của tam giác OAB với O là gốc tọa độ. b) Tính diện tích tam giác OAB. (ảnh 2)

Cho hai điểm A(1; 2; −1), B(0; −2; 3). a) Tính độ dài đường cao AH hạ từ đỉnh A của tam giác OAB với O là gốc tọa độ. b) Tính diện tích tam giác OAB. (ảnh 3)
16. Tự luận
1 điểm

Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc a=300;200;400 (đơn vị: km/h). Máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay A.

a) Tìm tọa độ vectơ vận tốc b của máy bay B.

b) Tính tốc độ của máy bay B.

Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc a=(300; 200;400) (đơn vị: km/h).Máy bay B bay cùng hướng và (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc a=(300; 200;400) (đơn vị: km/h).Máy bay B bay cùng hướng và (ảnh 2)
17. Tự luận
1 điểm

Cho biết bốn đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tứ diện đến trọng tâm mặt đối diện luôn cắt nhau tại một điểm gọi là trọng tâm của tứ diện đó.

Một phân tử metan CH4 được cấu tạo bởi bốn nguyên tử hydrogen ở các đỉnh của một tứ diện đều và một nguyên tử carbon ở trọng tâm của tứ diện.

Góc liên kết là góc tạo bởi liên kết H – C – H là góc giữa các đường nối nguyên tử carbon với hai trong số các nguyên tử hydrogen. Chứng minh rằng góc liên kết này gần bằng 109,5°.

Cho biết bốn đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tứ diện đến trọng tâm mặt đối diện luôn cắt nhau tại một điểm gọ (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho biết bốn đoạn thẳng nối từ một đỉnh của tứ diện đến trọng tâm mặt đối diện luôn cắt nhau tại một điểm gọ (ảnh 2)