2048.vn

Giải SBT Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương II có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương II có đáp án

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

A. (3; 3; −1).

B. (−1; −1; −3).

C. (3; 1; 1).

D. (1; 1; 3).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (1; 2; −3) và \(\overrightarrow b \) = (−2; −4; 6). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow b \).

B. \(\overrightarrow b = - 2\overrightarrow a \).

C. \(\overrightarrow a = - 2\overrightarrow b \).

D. \(\overrightarrow b = 2\overrightarrow a \).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(2; 0; 1) và B(0; 5; −1). Tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow {OA} \) và \(\overrightarrow {OB} \)bằng

A. −2.

B. −1.

C. 1.

D. 2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) thỏa mãn \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là

A. (2; 1; −3).

B. (2; −3; 1).

C. (1; 2; −3).

D. (1; −3; 2).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho ba vectơ \(\overrightarrow a \) = (−1; 1; 0), \(\overrightarrow b \)= (1; 1; 0) và \(\overrightarrow c \) = (1; 1; 1). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. \(\left| {\overrightarrow a } \right| = \sqrt 2 \).

B. \(\left| {\overrightarrow c } \right| = \sqrt 3 \).

C. \(\overrightarrow a  \bot \overrightarrow b \).

D. \(\overrightarrow c  \bot \overrightarrow b \).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (−3; 4; 0) và \(\overrightarrow b \) = (5; 0; 12). Côsin của góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) bằng

A. \(\frac{3}{{13}}\).

B. \(\frac{5}{6}\).

C. \( - \frac{5}{6}\).

D. \( - \frac{3}{{13}}\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow i \) và \(\overrightarrow u \) = \(\left( { - \sqrt 3 ;0;1} \right)\) bằng

A. 30°.

B. 60°.

C. 120°.

D. 150°.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (m; 2; 3) và \(\overrightarrow b \) = (1; n; 2) cùng phương khi

A. \(\left\{ \begin{array}{l}m = \frac{1}{2}\\n = \frac{4}{3}.\end{array} \right.\)

B. \(\left\{ \begin{array}{l}m = \frac{3}{2}\\n = \frac{4}{3}.\end{array} \right.\)

C. \(\left\{ \begin{array}{l}m = \frac{3}{2}\\n = \frac{2}{3}.\end{array} \right.\)

D. \(\left\{ \begin{array}{l}m = \frac{2}{3}\\n = \frac{4}{3}.\end{array} \right.\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (2; 1; −2) và \(\overrightarrow b \) = (0; 2m; −4). Giá trị của tham số m để hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) vuông góc với nhau là

A. m = −4.

B. m = −2.

C. m = 2.

D. m = 4.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(2; 3; −1) và B(0; −1; 1). Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A. (1; 1; 0).

B. (2; 2; 0).

C. (−2; −4; 2).

D. (−1; −2; 1).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (1; 1; −2), \(\overrightarrow b \) = (−3; 0; −1) và điểm A(0; 2; 1). Tọa độ điểm M thỏa mãn \(\overrightarrow {AM} = 2\overrightarrow a - \overrightarrow b \) là

A. M(−5; 1; 2).

B. M(3; −2; 1).

C. M(1; 4; −2).

D. M(5; 4; −2).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A(3; −1; 1). Hình chiếu vuông góc với điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

A. M(3; 0; 0).

B. N(0; −1; 1).

C. P(0; −1; 0).

D. Q(0; 0; 1).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(−3; 2; −1) và điểm M' là điểm đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy). Tọa độ điểm M' là

A. (−3; 2; 1).

B. (3; 2; 1).

C. (3; 2; −1).

D. (3; −2; −1).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) trên trục Oz có tọa độ là

A. (2; 1; 0).

B. (0; 0; −1).

C. (2; 0; 0).

D. (0; 1; 0).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A(−3; 1; 2) và điểm A' là điểm đối xứng của A qua trục Oy. Tọa độ của điểm A'

A. (3; −1; −2).

B. (3; −1; 2).

C. (3; 1; −2).

D. (−3; −1; 2).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2.

a) \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {C'D'} \).

b) \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DC} = 2\overrightarrow {D'C'} \).

c) \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} \).

d) \(\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AD'} = 8\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A(3; −2; 4), B(5; 0; 7).

a) \(\overrightarrow {OA} = 3\overrightarrow i - 2\overrightarrow j + 4\overrightarrow k \).

b) \(\overrightarrow {AB} \) = (8; −2; 11).

c) Điểm B nằm trong mặt phẳng (Oxz).

d) \(2\overrightarrow {OB} \) = (10; 0; 14).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (2; 1; 5) và \(\overrightarrow b \) = (5; 0; −2).

a) \(\left| {\overrightarrow a } \right| = \sqrt {30} \).

b) \(\overrightarrow a \), \(\overrightarrow b \) cùng phương.

c) \(\overrightarrow a  + \overrightarrow b \) = (7; 1; 3).

d) \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) = 1.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho một lực \(\overrightarrow F \) = (4; 6; 9) (đơn vị: N) thực hiện một độ dịch chuyển \(\overrightarrow d \) = (20; 50; 10) (đơn vị: m).

a) Cường độ của lực \(\overrightarrow F \) là \(\sqrt {133} \) N.

b) Độ dài quãng đường dịch chuyển là \(10\sqrt {30} \) m.

c) Công sinh bởi lực \(\overrightarrow F \) khi thực hiện độ dời \(\overrightarrow d \) là \(10\sqrt {3990} \) J.

d) cos\(\left( {\overrightarrow F ,\overrightarrow d } \right)\) = \(\frac{{470}}{{10\sqrt {3990} }}\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hai vật đang chuyển động với vận tốc lần lượt là \(\overrightarrow a \) = (2; 1; 5) và \(\overrightarrow b \) = (8; 4; 20).

a) Hai vật đang chuyển động cùng hướng.

b) \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) = 120.

c) cos\(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\) = 1.

d) cos\(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\) = 0.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (0; 1; 3) và \(\overrightarrow b \) = (−2; 3; 1). Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow x \) thỏa mãn \(2\overrightarrow x  + 3\overrightarrow a  = 4\overrightarrow b \).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho ba vectơ \(\overrightarrow a \) = (1; 0; −2), \(\overrightarrow b \) = (−2; 1; 3) và \(\overrightarrow c \) = (−4; 3; 5). Tìm hai số thực m, n sao cho \(m\overrightarrow a + n\overrightarrow b = \overrightarrow c \).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) = (2; m + 1; −1) và \(\overrightarrow b \) = (1; −3; 2). Tìm giá trị nguyên của m để \(\left| {\overrightarrow b \left( {2\overrightarrow a  - \overrightarrow b } \right)} \right| = 4\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow u \) = (m; −2; m + 1) và \(\overrightarrow v \) = (0; m – 2; 1). Tìm giá trị của , để hai vectơ \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(2; −1; 3), B(−10; 5; 3) và M(2m – 1; 2; n + 2). Tìm m, n để A, B, M thẳng hàng.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2\sqrt 3 \), \(\left| {\overrightarrow b } \right|\) = 3 và \(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\) = 30°. Tính độ dài của vectơ \(3\overrightarrow a  - 2\overrightarrow b \).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow u \) = (2; −1; 2), \(\overrightarrow v \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow v } \right|\) = 1 và \(\left| {\overrightarrow u  - \overrightarrow v } \right|\) = 4. Tính độ dài của vectơ \(\overrightarrow u  + \overrightarrow v \).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chi hai vectơ \(\overrightarrow u ,\overrightarrow v \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow u } \right|\) = 2, \(\left| {\overrightarrow v } \right|\) = 1 và \(\left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right)\) = 60°. Tính góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow v \) và \(\overrightarrow u  - \overrightarrow v \).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(−3; 4; 2), B(−5; 6; 2) và C(−4; 7; −1). Tìm tọa độ điểm D thỏa mãn \(\overrightarrow {AD}  = 2\overrightarrow {AB}  + 3\overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho các điểm A, B, C có tọa độ thỏa mãn \(\overrightarrow {OA}  = \overrightarrow i  + \overrightarrow j  + \overrightarrow k \), \(\overrightarrow {OB}  = 5\overrightarrow i  + \overrightarrow j  - \overrightarrow k \), \(\overrightarrow {BC}  = 2\overrightarrow i  + 8\overrightarrow j  + 3\overrightarrow k \). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(0; 0; 1), B(−1; −2; 0), C(2; 1; −1). Tìm tọa độ chân đường cao H hạ từ A xuống BC.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho sáu điểm A(1; 2; 3), B(2; −1; 1), C(3; 3; −3) và A', B', C' thỏa mãn

\(\overrightarrow {A'A}  + \overrightarrow {B'B}  + \overrightarrow {C'C}  = \overrightarrow 0 \). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác A'B'C'.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có đỉnh C(−2; 2; 2) và trọng tâm G(−1; 1; 2). Tìm tọa độ các đỉnh A, B của tam giác ABC, biết điểm A thuộc mặt phẳng (Oxy) và điểm B thuộc Oz.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(2; −1; 3), B(4; 0; 1) và C(−10; 5; 30). Đường phân giác trong của góc B của tam giác ABC cắt BC tại D. Tính BD.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(1; 1;1 ), B(−1; 1; 0) và C(3; 1; −1). Gọi M(a; b; c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxz) và cách đều ba điểm A, B, C. Tính tổng a + b + c.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz được thiết lập tại một sân bay, người ta ghi nhận hai máy bay đang bay đến với các vectơ vận tốc \(\overrightarrow u \) = (90; −80; −120), \(\overrightarrow v \) = (60; −50; −60).

Trong không gian Oxyz được thiết lập tại một sân bay, người ta ghi nhận hai máy bay đang bay đến với các vectơ vận tốc u = (90; −80; −120), (ảnh 1)

Tính góc giữa hai vectơ  vận tốc nói trên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của độ).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Để nghiên cứu mô hình mạng tinh thể than chì, một nhà hóa học đã thiết lập một hệ tọa độ Oxyz như Hình 2 (đơn vị: nm). Cho biết ABCDEF có dạng lục giác đều.

Để nghiên cứu mô hình mạng tinh thể than chì, một nhà hóa học đã thiết lập một hệ tọa độ Oxyz như Hình 2 (đơn vị: nm). Cho biết ABCDEF có dạng lục giác đều. (ảnh 1)

Tìm tọa độ các điểm A, B, C, E, A'.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một robot cắt dây đã di chuyển một lực \(\overrightarrow P \) = (0; 0; −150) (đơn vị: N) theo độ dời

\(\overrightarrow d \) = (0; −8; −10) (đơn vị: m). Tính công sinh bởi lực \(\overrightarrow P \) khi thực hiện độ dời nói trên.

Một robot cắt dây đã di chuyển một lực P = (0; 0; −150) (đơn vị: N) theo độ dời d = (0; −8; −10) (đơn vị: m). Tính công sinh bởi lực P khi thực hiện độ dời nói trên. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack