2048.vn

Giải SGK Toán 12 CD Bài 3. Tích phân có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CD Bài 3. Tích phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
43 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Họa sĩ thiết kế logo hình con cá cho một doanh nghiệp kinh doanh hải sản. Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol với các kích thước được cho trong Hình 3 (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimét).

blobid0-1720203013.png

Làm thế nào để tính diện tích của logo?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x2. Xét hình phẳng (được tô màu) gồm tất cả các điểm M(x; y) trên mặt phẳng tọa độ sao cho 1 ≤ x ≤ 2 và 0 ≤ y ≤ x2 (Hình 4). Hình phẳng đó được gọi là hình thang cong AMNB giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) = x2, trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 2.

blobid12-1720203041.png

Chia đoạn [1; 2] thành n phần bằng nhau bởi các điểm chia:

x0 = 1, blobid13-1720203041.png,

blobid14-1720203041.png (Hình 5).

Tính diện tích T0 của hình chữ nhật dựng trên đoạn [x0; x1] với chiều cao là f(x0).

Tính diện tích T1 của hình chữ nhật dựng trên đoạn [x1; x2] với chiều cao là f(x1).

Tính diện tích T2 của hình chữ nhật dựng trên đoạn [x2; x3] với chiều cao là f(x2).

Tính diện tích Tn – 1 của hình chữ nhật dựng trên đoạn [xn – 1; xn] với chiều cao là f(xn–1).

blobid11-1720203035.png

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = x2. Xét hình phẳng (được tô màu) gồm tất cả các điểm M(x; y) trên mặt phẳng tọa độ sao cho 1 ≤ x ≤ 2 và 0 ≤ y ≤ x2 (Hình 4). Hình phẳng đó được gọi là hình thang cong AMNB giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) = x2, trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 2.

blobid30-1720203070.png

Chia đoạn [1; 2] thành n phần bằng nhau bởi các điểm chia:

x0 = 1, blobid31-1720203070.png,

blobid32-1720203070.png (Hình 5).

Đặt Sn = T0 + T1 + T2 + … + Tn – 1. Chứng minh rằng:

Sn = blobid29-1720203064.png ∙ [f(x0) + f(x1) + f(x2) + … + f(xn – 1)].

Tổng Sn gọi là tổng tích phân cấp n của hàm số f(x) = x2 trên đoạn [1; 2].

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) = 2x (x [0; 2]). Xét tam giác vuông OAB giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) = 2x, trục Ox và đường thẳng x = 2.

Tính diện tích tam giác vuông OAB.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) = 2x (x [0; 2]). Xét tam giác vuông OAB giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) = 2x, trục Ox và đường thẳng x = 2.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 2x trên đoạn [0; 2]. Tính F(2) – F(0). Từ đó hãy chứng tỏ rằng Stam giác vuông OAB = F(2) – F(0).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2. Chứng tỏ F(x) = blobid37-1720203153.png; G(x) = blobid38-1720203153.png là các nguyên hàm của hàm số f(x) = x2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2. Chứng minh rằng F(b) – F(a) = G(b) – G(a), tức là hiệu số F(b) – F(a) không phụ thuộc việc chọn nguyên hàm.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính blobid45-1720203207.png.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

So sánh blobid47-1720203233.pngblobid48-1720203233.png.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho blobid52-1720203267.png. Tính blobid53-1720203267.png.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh:

 blobid55-1720203295.pngblobid56-1720203295.png;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh:

blobid65-1720203326.pngblobid66-1720203326.png.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính blobid67-1720203350.png.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh blobid70-1720203374.pngblobid71-1720203374.png.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính blobid75-1720203393.png.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính:

blobid80-1720203414.png;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính:

blobid86-1720203445.png;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính:blobid87-1720203464.png

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính blobid90-1720203513.png.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính:

 blobid92-1720203543.png;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính:blobid101-1720203592.png

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính:

 blobid102-1720203613.png;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính:blobid108-1720203656.png

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tích phân blobid109-1720203681.png có giá trị bằng:

A. blobid110-1720203681.png.

B. blobid111-1720203681.png.

C. blobid112-1720203681.png.

D. blobid113-1720203681.png.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tích phân blobid115-1720203714.png có giá trị bằng:

A. blobid116-1720203714.png.

B. blobid117-1720203714.png.

C. blobid118-1720203714.png.

D. blobid119-1720203714.png.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

 Tích phân blobid121-1720203741.png có giá trị bằng:

A. blobid122-1720203741.png.

B. blobid123-1720203741.png.

C. – 1.

D. 1.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho blobid125-1720203766.png, F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [– 2; 3], F(3) = – 8. Tính F(– 2).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

 Cho blobid128-1720203787.png. Tính blobid129-1720203787.png.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính:

 blobid132-1720203814.png;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính: blobid137-1720203844.png

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính:blobid138-1720203856.png

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính: blobid144-1720203905.png

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tínhblobid145-1720203928.png

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tínhblobid152-1720203970.png

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tínhblobid153-1720203979.png

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tínhblobid158-1720204035.png

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tínhblobid159-1720204044.png

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho một vật chuyển động với vận tốc y = v(t) (m/s). Cho 0 < a < b và v(t) > 0 với mọi t [a; b]. Hãy giải thích vì sao blobid163-1720204084.png biểu thị quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian từ a đến b (a, b tính theo giây).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Áp dụng công thức ở câu a) để giải bài toán sau: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 2 – sin t (m/s). Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 0 (giây) đến thời điểm t = blobid169-1720204102.png (giây).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi đồ thị ở Hình 9.

blobid170-1720204121.png

Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong 1 giây đầu tiên.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi đồ thị ở Hình 9.

blobid175-1720204148.png

Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong 2 giây đầu tiên.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Ở nhiệt độ 37 °C, một phản ứng hoá học từ chất đầu A, chuyển hoá thành chất sản phẩm B theo phương trình: A → B. Giả sử y(x) là nồng độ chất A (đơn vị mol L– 1) tại thời gian x (giây), y(x) > 0 với x ≥ 0, thoả mãn hệ thức y'(x) = – 7 ∙ 10– 4y(x) với x ≥ 0. Biết rằng tại x = 0, nng độ ban đầu của chất A là 0,05 mol L– 1.

Xét hàm số f(x) = ln y(x) với x 0. Hãy tính f'(x), từ đó hãy tìm hàm số f(x).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Ở nhiệt độ 37 °C, một phản ứng hoá học từ chất đầu A, chuyển hoá thành chất sản phẩm B theo phương trình: A → B. Giả sử y(x) là nồng độ chất A (đơn vị mol L– 1) tại thời gian x (giây), y(x) > 0 với x ≥ 0, thoả mãn hệ thức y'(x) = – 7 ∙ 10– 4y(x) với x ≥ 0. Biết rằng tại x = 0, nng độ ban đầu của chất A là 0,05 mol L– 1. Giả sử ta tính nồng độ trung bình chất A (đơn vị mol L– 1) từ thời điểm a (giây) đến thời điểm b (giây) với 0 < a < b theo công thức blobid183-1720204196.png. Xác định nồng độ trung bình của chất A từ thời điểm 15 giây đến thời điểm 30 giây.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack