2048.vn

20 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 3. Tích phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 3. Tích phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ {1;2} \right]\). Biết \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {1;2} \right]\) thỏa mãn \(F\left( 1 \right) = - 2,F\left( 2 \right) = 4\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng

2.

6.

−2.

−6.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx} = 5\)\(\int\limits_2^4 {f\left( x \right)dx} = - 1\) thì \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng

−4.

6.

4.

−6.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} = 3\) thì \(\int\limits_1^4 {\left[ {\frac{1}{3}f\left( x \right) - 5} \right]dx} \) bằng

−15.

−12.

−14.

−4.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân \(I = \int\limits_0^{2024} {{3^x}dx} \) bằng

\(\left( {{3^{2024}} - 1} \right)\ln 3\).

\(\frac{{{3^{2024}}}}{{\ln 3}}\).

\({3^{2024}} - 1\).

\(\frac{{{3^{2024}} - 1}}{{\ln 3}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{{\sqrt[4]{{{x^3}}}}} + 2\;\;khi\;x \ge 1\\{x^2} + x + 1\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Biết tích phân \(\int\limits_{ - 1}^{16} {f\left( x \right)dx} = \frac{a}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản, b > 0). Tính tổng a + b.

120.

113.

90.

80.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\int\limits_0^6 {f\left( x \right)dx} = 12\). Tính \(I = \int\limits_0^2 {f\left( {3x} \right)dx} \).

5.

36.

4.

6.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a, b, c là các số bất kỳ trên khoảng K. Khẳng định nào sau đây sai?

\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = \int\limits_a^b {f\left( t \right)dt} \).

\(\int\limits_a^c {f\left( x \right)dx} + \int\limits_c^b {f\left( x \right)} dx = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \).

\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 1\).

\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {4 - \sin x} \right)dx} = a\pi + b\) với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức \(a + b\) bằng.

1.

−4.

6.

3.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^8 {\left| {{x^2} - 6x} \right|dx} \).

\(\frac{{152}}{3}\).

\(\frac{{64}}{3}\).

\(\frac{{ - 64}}{3}\).

\(\frac{{ - 152}}{3}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = 27 - 9\sqrt t \). Tính quãng đường mà ô tô di chuyển từ thời điểm \(t = 0\) đến thời điểm mà vật dừng lại.

\(120\) m.

\(18\) m.

\(81\) m.

\(54\) m.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Cho \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) là hai hàm số liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\)\(f\left( x \right)\) là hàm số chẵn, \(g\left( x \right)\) là hàm số lẻ. Biết \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 5,\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = 7\).

a) \(\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} = 10\).

b) \(\int\limits_{ - 1}^1 {g\left( x \right)dx} = 14\).

c) \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = 10\).

d) \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} = 10\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho \(\int {f\left( x \right)dx} = {x^2} + x + {C_1},\int {g\left( x \right)dx} = {x^4} + {x^3} + {C_2}\).

a) \(f\left( x \right) = 2x + 1\).

b) \(g\left( 0 \right) = 1\).

c) \(\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = 3\).

d) \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)g\left( x \right)dx} = \frac{{51}}{{10}}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ \(v\left( t \right) = 2,01t - 0,025{t^2}\left( {0 \le t \le 10} \right)\). Trong đó \(v\left( t \right)\) tính theo m/s, thời gian t tính bằng giây, t = 0 là thời điểm xe xuất phát.

a) Quãng đường xe di chuyển được tính theo công thức là \(s\left( t \right) = 2,01 - 0,05t\left( {0 \le t \le 10} \right)\).

b) Quãng đường xe di chuyển được trong 3 giây là 8,82 m.

c) Quãng đường xe di chuyển được trong giây thứ 9 xấp xỉ 15,277 m.

d) Trong khoảng thời gian không quá 10 giây đầu, khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì gia tốc của xe là 1,51 m/s2.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên

Đáp án: a) Sai;   b) Đúng;    c) Đúng; d) Đúng. (ảnh 1)

a) \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)dx} = 1\).

b) \(\int\limits_1^4 {\left[ {3 + f'\left( x \right)} \right]dx} = f\left( 4 \right) + 3\).

c) \(\int\limits_1^2 {\left| {f'\left( x \right)} \right|dx} = f\left( 1 \right) - f\left( 2 \right)\).

d) Nếu \(\int\limits_1^4 {\left| {f'\left( x \right)} \right|dx} = 5\) thì \(f\left( 4 \right) = 3\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sin 2x\) liên tục trên ℝ, \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của \(f\left( x \right)\).

a) \(\int\limits_0^\pi {f\left( x \right)dx} = 0\).

b) Biết \(F\left( 0 \right) = \frac{1}{2}\) thì \(F\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1\).

c) \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {\cos x - f\left( x \right)} \right)dx} = 2\).

d) \(\int\limits_{ - \pi }^\pi {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} = 4\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Cho \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 2\). Giá trị của \(\int\limits_0^1 {\left( {2f\left( x \right) + {e^{2x}}} \right)dx} \) bằng \(\frac{{{e^a} + b}}{c}\). Khi đó \(a + b + c\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(\int\limits_0^1 {\frac{{xdx}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}} = a + b\ln 2 + c\ln 3\) với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của 3a + b + c bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(y = g\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Giả sử \(\int\limits_2^7 {\left[ {2f\left( x \right) + 3g\left( x \right)} \right]dx} = 2\)\(\int\limits_2^7 {\left[ {f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx} = 4\). Khi đó \(\int\limits_2^7 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} \) bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\). Giả sử \(y = F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \(y = f\left( x \right)\)\(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 3\)\(F\left( 0 \right) = 2\). Tính \(F\left( 2 \right)\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc \(v\left( t \right) = {t^2} + 10t\) (m/s) với \(t\) là thời gian được tính bằng đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 m/s thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack