2048.vn

Giải SGK Toán 12 CD Bài 1. Phương trình mặt phẳng có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 CD Bài 1. Phương trình mặt phẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 129 lượt thi
57 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn sản xuất một chi tiết máy được cắt ra từ một ống trụ thép bằng gia công cơ khí chính xác (Hình 1).

blobid0-1720146494.png

Để làm chi tiết máy đó, người ta cần xác định phương trình của mặt cắt trong một hệ tọa độ thích hợp và đưa những dữ liệu đó vào hệ thống máy tính điều khiển các máy gia công cơ khí kĩ thuật số.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng là gì?

Làm thế nào để lập được phương trình của mặt phẳng?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' (Hình 2). Giá của vectơ blobid1-1720146510.png có vuông góc với mặt phẳng (ABCD) hay không?

blobid2-1720146510.png

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của:

Mặt phẳng (Oyz);

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của:

Mặt phẳng (Ozx).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Cho biết hai vectơ blobid6-1720146571.png có cùng phương hay không. Nhận xét về vị trí tương đối giữa giá của mỗi vectơ blobid6-1720146571.png và mặt phẳng (ABCD) (Hình 5).

blobid7-1720146571.png

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chỉ ra một cặp vectơ chỉ phương của mỗi mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho cặp vectơ chỉ phương blobid15-1720146610.png, blobid16-1720146610.png của mặt phẳng (P).

Hãy chỉ ra tọa độ của một vectơ blobid17-1720146611.png vuông góc với cả hai vectơ blobid18-1720146610.pngblobid19-1720146611.png (Hình 6).

blobid20-1720146610.png

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho cặp vectơ chỉ phương blobid32-1720146641.png, blobid33-1720146641.png của mặt phẳng (P). Vectơ blobid31-1720146638.png có là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) hay không?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong Ví dụ 3, vectơ blobid34-1720146670.png có là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) hay không? Vì sao?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; – 1; 2) và có vectơ pháp tuyến là blobid41-1720146692.png.

Giả sử M(x; y; z) là một điểm tùy ý thuộc mặt phẳng (P) (Hình 7).

blobid42-1720146692.png

Tính tích vô hướng blobid40-1720146689.png theo x, y, z.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; – 1; 2) và có vectơ pháp tuyến là blobid45-1720146713.png.

Giả sử M(x; y; z) là một điểm tùy ý thuộc mặt phẳng (P) (Hình 7).

blobid46-1720146713.png

Tọa độ (x; y; z) của điểm M có thỏa mãn phương trình: x + 2y + 3z – 5 = 0 hay không?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra một vectơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng sau:

(P): x – y = 0;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra một vectơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng sau:

(Q): z – 2 = 0.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm I(x0; y0; z0) có blobid49-1720146783.png là vectơ pháp tuyến. Giả sử M(x; y; z) là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng (P) (Hình 9).

blobid50-1720146783.png

Tính tích vô hướng blobid51-1720146783.png.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm I(x0; y0; z0) có blobid56-1720146814.png là vectơ pháp tuyến. Giả sử M(x; y; z) là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng (P) (Hình 9).

blobid57-1720146814.png

Hãy biểu diễn blobid55-1720146810.png theo x0, y0, z0; x, y, z và A, B, C.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm M(2; 1; 0) và N(0; 3; 0). Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm I(1; 3; – 2) có cặp vectơ chỉ phương là blobid62-1720146852.png, blobid63-1720146852.png (Hình 10).

blobid64-1720146852.png

Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến blobid65-1720146852.png của mặt phẳng (P).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm I(1; 3; – 2) có cặp vectơ chỉ phương là blobid73-1720146877.png, blobid74-1720146877.png (Hình 10).

blobid75-1720146877.png

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm I(1; 3; – 2), biết vectơ pháp tuyến blobid72-1720146874.png.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm I(x0; y0; z0). Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đó có cặp vectơ chỉ phương là blobid76-1720146922.png.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm H(– 1; 1; 2), I(1; 3; 2), K(– 1; 4; 5) cùng thuộc mặt phẳng (P) (Hình 11).

blobid82-1720146950.png

Tìm tọa độ của các vectơ blobid81-1720146947.png. Từ đó hãy chứng tỏ rằng ba điểm H, I, K không thẳng hàng.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm H(– 1; 1; 2), I(1; 3; 2), K(– 1; 4; 5) cùng thuộc mặt phẳng (P) (Hình 11).

blobid90-1720146971.png

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm H(– 1; 1; 2), biết cặp vectơ chỉ phương là blobid89-1720146969.png.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M(1; 2; 1), N(0; 3; 2) và P(– 1; 0; 0).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P1):

2x + 2y + 2z + 1 = 0 (1)

và mặt phẳng (P2):

x + y + z – 1 = 0 (2)

Gọi blobid96-1720147030.png, blobid97-1720147030.png lần lượt là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng (P1), (P2) (Hình 14). Tìm liên hệ giữa blobid98-1720147030.pngblobid99-1720147030.png.

blobid100-1720147036.png

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P1):

2x + 2y + 2z + 1 = 0 (1)

và mặt phẳng (P2):

x + y + z – 1 = 0 (2)

Tìm các hệ số tự do D1, D2 lần lượt trong hai phương trình (1), (2). So sánh D1 và 2D2.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P1):

2x + 2y + 2z + 1 = 0 (1)

và mặt phẳng (P2):

x + y + z – 1 = 0 (2)

Nêu vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P1), (P2).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho m ≠ 0. Chứng minh rằng các mặt phẳng (P): x – m = 0, (Q): y – m = 0, (R): z – m = 0 lần lượt song song với các mặt phẳng (Oyz), (Ozx), (Oxy).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P1) có phương trình tổng quát là:

x + 2y + z + 1 = 0

và mặt phẳng (P2) có phương trình tổng quát là:

3x – 2y + z + 5 = 0.

Gọi blobid112-1720147121.png lần lượt là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng (P1), (P2). Hai vectơ blobid113-1720147121.png có vuông góc với nhau hay không?

blobid114-1720147121.png

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hai mặt phẳng (Ozx) và (P): x + 2z – 3 = 0 vuông góc với nhau.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là Ax + By + Cz + D = 0 với blobid121-1720147154.png là vectơ pháp tuyến. Cho điểm M0(2; 3; 4). Gọi H(xH; yH; zH) là hình chiếu vuông góc của điểm M0 trên mặt phẳng (P) (Hình 16).

blobid122-1720147154.png

Tính tọa độ của blobid123-1720147154.png theo xH, yH, zH.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là Ax + By + Cz + D = 0 với blobid130-1720147185.png là vectơ pháp tuyến. Cho điểm M0(2; 3; 4). Gọi H(xH; yH; zH) là hình chiếu vuông góc của điểm M0 trên mặt phẳng (P) (Hình 16).

blobid131-1720147185.png

Nêu nhận xét về phương của hai vectơ blobid128-1720147181.png. Từ đó, hãy suy ra rằng

blobid129-1720147181.png.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là Ax + By + Cz + D = 0 với blobid132-1720147191.png là vectơ pháp tuyến. Cho điểm M0(2; 3; 4). Gọi H(xH; yH; zH) là hình chiếu vuông góc của điểm M0 trên mặt phẳng (P) (Hình 16).

blobid133-1720147191.png

Tính các độ dài blobid134-1720147194.png theo A, B, C, D. Từ đó, hãy nêu công thức tính khoảng cách từ điểm M0(2; 3; 4) đến mặt phẳng (P).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng khoảng cách từ điểm M(a; b; c) đến các mặt phẳng (Oyz), (Ozx), (Oxy) lần lượt bằng |a|, |b|, |c|.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P1): 6x – 8y – 3 = 0 và mặt phẳng (P2): 3x – 4y + 2 = 0.

Chứng minh rằng (P1) // (P2).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P1): 6x – 8y – 3 = 0 và mặt phẳng (P2): 3x – 4y + 2 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P1) và (P2).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

A. – x2 + 2y + 3z + 4 = 0.

B. 2x – y2 + z + 5 = 0.

C. x + y – z2 + 6 = 0.

D. 3x – 4y – 5z + 1 = 0.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Mặt phẳng x + 2y – 3z + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A. blobid147-1720147292.png.

B. blobid148-1720147292.png.

C. blobid149-1720147292.png.

D. blobid150-1720147292.png.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm I(3; – 4; 5) và nhận blobid152-1720147307.png làm vectơ pháp tuyến.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm K(– 1; 2; 3) và nhận hai vectơ blobid154-1720147319.png làm cặp vectơ chỉ phương.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau:

(P) đi qua điểm I(3; – 4; 1) và vuông góc với trục Ox;

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

 Lập phương trình mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: (P) đi qua điểm K(– 2; 4; – 1) và song song với mặt phẳng (Ozx);

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

 Lập phương trình mặt phẳng (P) trong mỗi trường hợp sau: (P) đi qua điểm K(– 2; 4; – 1) và song song với mặt phẳng (Q): 3x + 7y + 10z + 1 = 0.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(1; 1; 1), B(0; 4; 0), C(2; 2; 0).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn của mặt phẳng (P), biết (P) đi qua ba điểm A(5; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1): 4x – y – z + 1 = 0,

(P2): 8x – 2y – 2z + 1 = 0.

Chứng minh rằng (P1) // (P2)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1): 4x – y – z + 1 = 0,

(P2): 8x – 2y – 2z + 1 = 0.

Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P1), (P2).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P1): x + 2y + 3z + 4 = 0, (P2): x + y – z + 5 = 0. Chứng minh rằng (P1) (P2).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P): x – 2y – 2z + 1 = 0 và điểm M(1; 1; – 6). Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P). 

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp S.OBCD có đáy là hình chữ nhật và các điểm O(0; 0; 0), B(2; 0; 0), D(0; 3; 0), S(0; 0; 4) (Hình 19).

blobid177-1720147480.png

Tìm toạ độ điểm C.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp S.OBCD có đáy là hình chữ nhật và các điểm O(0; 0; 0), B(2; 0; 0), D(0; 3; 0), S(0; 0; 4) (Hình 19).

blobid186-1720147503.png

Lập phương trình mặt phẳng (SBD). 

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp S.OBCD có đáy là hình chữ nhật và các điểm O(0; 0; 0), B(2; 0; 0), D(0; 3; 0), S(0; 0; 4) (Hình 19).

blobid187-1720147515.png

Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Hình 20 minh họa hình ảnh một tòa nhà trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Biết A(50; 0; 0), D(0; 20; 0), B(4k; 3k; 2k) với k > 0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z = 3.

blobid189-1720147543.png

Tìm tọa độ của điểm B.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Hình 20 minh họa hình ảnh một tòa nhà trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Biết A(50; 0; 0), D(0; 20; 0), B(4k; 3k; 2k) với k > 0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z = 3.

blobid197-1720147567.png

Lập phương trình mặt phẳng (AOBC)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Hình 20 minh họa hình ảnh một tòa nhà trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Biết A(50; 0; 0), D(0; 20; 0), B(4k; 3k; 2k) với k > 0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z = 3.

blobid198-1720147572.png

Lập phương trình mặt phẳng (DOBE).

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Hình 20 minh họa hình ảnh một tòa nhà trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Biết A(50; 0; 0), D(0; 20; 0), B(4k; 3k; 2k) với k > 0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z = 3.

blobid205-1720147597.png

Chỉ ra một vectơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng (AOBC) và (DOBE).

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Hình 21 minh họa một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục là mét). Mỗi cột bê tông có dạng hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm A(2; 1; 3), B(4; 3; 3), C(6; 3; 2,5), D(4; 0; 2,8).

blobid206-1720147610.png

a) Lập phương trình mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Hình 21 minh họa một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục là mét). Mỗi cột bê tông có dạng hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm A(2; 1; 3), B(4; 3; 3), C(6; 3; 2,5), D(4; 0; 2,8).

blobid211-1720147632.png

Bốn điểm A, B, C, D có đồng phẳng hay không?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack