2048.vn

Giải SGK Toán 12 Cánh diều Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 12 Cánh diều Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 129 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một chiếc máy quay phim ở đài truyền hình được đặt trên một giá đỡ ba chân với điểm đặt P(0; 0; 4) và các điểm tiếp xúc với mặt đất của ba chân lần lượt là Q1(0; – 1; 0), Q2 32; 12; 0, Q3 −32; 12; 0 (Hình 35). Biết rằng trọng lượng của máy quay là 360 N.

Một chiếc máy quay phim ở đài truyền hình được đặt trên một giá đỡ ba chân với điểm đặt P(0; 0; 4) và các điểm tiếp xúc (ảnh 1)

Làm thế nào để tìm được tọa độ của các lực F1→,  F2→,  F3→ tác dụng lên giá đỡ?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (Hình 36), cho hai vectơ u→=x1; y1; z1 và v→=x2; y2; z2 .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (Hình 36), cho hai vectơ u= ( x1, y1, z1)  và  vectơ v= ( x2, y2,z2) . (ảnh 1)

a) Biểu diễn các vectơ u→, v→ theo ba vectơ i→,  j→,  k→.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(xA; yA; zA) và B(xB; yB; zB). Gọi M(xM; yM; zM) là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Biểu diễn vectơ OM→ theo hai vectơ OA→   và OB→ .

Tính tọa độ của điểm M theo tọa độ của các điểm A(xA; yA; zA) và B(xB; yB; zB).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G.

Biểu diễn vectơ OG→ theo hai vectơ OA→ ,OB→ , OC→ .

Tính tọa độ của điểm G theo tọa độ của các điểm A(xA; yA; zA), B(xB; yB; zB), C(xC; yC; zC).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(0; – 1; 1), B(1; 0; 5), G(1; 2; 0).

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, G không thẳng hàng.

b) Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ u→=x1; y1; z1 , v→=x2; y2; z2.

Hãy biểu diễn các vectơ u→, v→ theo ba vectơ đơn vị  i→,  j→,  k→ và tính tích vô hướng u→⋅v→.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2; – 1; 1), B(1; – 1; 2) và C(3; 0; 2). Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0; 1; 0), C'(1; 1; 1). Hãy chỉ ra tọa độ của một vectơ vuông góc với cả hai vectơ AB→ và AD→.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) Cho hai vectơ  u→=x1; y1; z1 và v→=x2; y2; z2 không cùng phương.

Xét vectơ w→=y1z2−y2z1; z1x2−z2x1; x1y2−x2y1 .

Tính w→⋅ u→,  w→⋅v→.

Vectơ w→  có vuông góc với cả hai vectơ u→  hay không?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u→=1; 0; −3 và v→=0; 0; 3. Hãy chỉ ra tọa độ của một vectơ w→  khác 0→ vuông góc với cả hai vectơ u→ và v→ .

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=2; 3; −2  và b→=3; 1; −1. Tọa độ của vectơ a→−b→ là:

A. (1; – 2; 1).

B. (5; 4; – 3).

C. (– 1; 2; – 1).

D. (– 1; 2; – 3).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  a→=0; 1; 1 và b→=−1; 1; 0 . Góc giữa hai vectơ a→ và b→ bằng:

A. 60°.

B. 120°.

C. 150°.

D. 30°.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=2; −2; 1, b→=2; 1; 3 . Hãy chỉ ra tọa độ của một vectơ c→ khác 0→ vuông góc với cả hai vectơ  và .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=3; 2; −1, b→=−2; 1; 2. Tính côsin của góc a→, b→.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(– 2; 3; 0), B(4; 0; 5), C(0; 2; – 3).

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) Tính chu vi tam giác ABC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', biết A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; – 1; 1), C'(4; 5; – 5). Hãy chỉ ra tọa độ của một vectơ khác  vuông góc với cả hai vectơ trong mỗi trường hợp sau:

a) AC→ và B'D'→;

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack