Giải SGK Toán 11 CTST  Bài ôn tập cuối chương III có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài ôn tập cuối chương III có đáp án

A
Admin
ToánLớp 11105 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 limn+3n2 bằng:

1;

0;

3;

2.

Xem đáp án

Lời giải

Đáp án đúng là B

Ta có:  limn+3n2=lim1n+3n21=0
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

 M=1+14+142+...+14n+... bằng:

34

54

43

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cấp số nhân lùi vô hạn đã cho có số hạng đầu u1 = 1 và công bội  q=14 có tổng bằng:

 M=1+14+142+...+14n+...=1114=43.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 limx3x29x3 bằng

0;

6;

3;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có:  limx3x29x3=limx3x+3x3x3=limx3x+3=6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số:  fx=x2+2x+m  khi  x23                            khi  x<2 liên tục tại x = 2 khi

m = 3;

m = 5;

m = – 3;

m = – 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có:  limx2+fx=limx2+x2+2x+m=m+8

 limx2fx=limx23=3

Để hàm số liên tục tại x = 2 thì m + 8 = 3 m = – 5.

Vậy với m = – 5 thì hàm số đã cho liên tục tại x = 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 limx+2x1x bằng

2;

– 1;

0;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có:  limx+2x1x=limx+21x1=2.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim3n1n;

b) limn2+2n
Xem đáp án

a)  lim3n1n=lim31n1=3.

b)  limn2+2n=lim1+2n21=1.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

c)  lim23n+1;

d)  lim(n+1)2n+2n2.

Xem đáp án

c)  lim23n+1=lim2n3+1n=0.

d)  lim(n+1)2n+2n2=lim2n2+4n+2n2=lim2+4n+2n21=2.

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều có cạnh bằng a, gọi là tam giác H1. Nỗi các trung điểm của H1 để tạo thành tam giác H2. Tiếp theo, nối các trung điểm của H2 để tạo thành tam giác H3 (Hình 1). Cứ tiếp tục như vậy, nhận được dãy tam giác H1, H2, H3, ...

Tỉnh tổng chu vi và tổng diện tích của các tam giác của dãy.

Cho tam giác đều có cạnh bằng a, gọi là tam giác H1. Nỗi các trung điểm của H1 để tạo thành tam giác H2. Tiếp theo, nối các trung điểm của H2 để tạo thành tam giác H3 (Hình 1). Cứ tiếp tục như vậy, nhận được dãy tam giác H1, H2, H3, ... Tỉnh tổng chu vi và tổng diện tích của các tam giác của dãy.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có:

Diện tích tam giác H1 = S và chu vi tam giác H1 = 3a;

Diện tích tam giác H214S và chu vi tam giác H212 3a;

Diện tích tam giác H2142S và chu vi tam giác H31223a;

...

Diện tích tam giác Hn14n1S và chu vi tam giác H212n13a;

Khi đó:

Diện tích của dãy các tam giác H1; H2; H3; ...; H4 lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu tiên u1 = S và công bội  q=14 có tổng bằng  S+14S+142S+...+14n1S+...=S114=43S.

Diện tích của dãy các tam giác H1; H2; H3; ...; H4 lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu tiên u1 = 3a và công bội  q=12 có tổng bằng

 3a+12.3a+122.3a+123.3a+...+12n13a+...=3a112=6a.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx13x2x+2;

b)  limx4x216x4;

c)  limx23x+7x2.

Xem đáp án

a)  limx13x2x+2=6.

b)  limx4x216x4=limx4x4x+4x4=limx4x+4=8.

c)  limx23x+7x2=limx22x3+x+7x2=limx23x+7=6.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx+x+2x+1;

b)  limxx2x2.

Xem đáp án

a)  limx+x+2x+1=limx+1+2x1+1x=1.

b)  limxx2x2=limx1x2x21=0.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx4+1x4;

b)  limx2+x2x.

Xem đáp án

a)  limx4+1x4=+.

b)  limx2+x2x=limx2+x.limx2+12x=+.

12. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số  fx=x+4  khi  x02cosx   khi  x<0.

Xem đáp án

+) Với x (0; + ∞) ta có  fx=x+4 liên tục.

+) Với x (– ∞; 0) ta có  fx=2cosx liên tục.

+) Tại x = 0, ta có:

 limx0+fx=limx0+x+4=2;

 limx0fx=limx02cosx=2.

Suy ra  limx0fx=limx0+fx=limx0fx=2=f0

Do đó hàm số liên tục tại x = 0.

Vậy hàm số liên tục trên ℝ.

13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  fx=x225x5  khi  x5a                 khi  x=5. Tìm a để hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

+) Với mọi x ≠ 5 thì  fx=x225x5 liên tục.

+) Tại x = 5, ta có:

 limx5fx=limx5x225x5=limx5x5x+5x5=limx5x+5=10.

 f5=a

Để hàm số liên tục trên ℝ thì hàm số phải liên tục tại x = 5 khi a = 10.

14. Tự luận
1 điểm

Trong một tủ thí nghiệm, nhiệt độ trong tủ sấy được điều khiển tăng từ 10°C, mỗi phút tăng 2°C trong 60 phút, sau đó giảm mỗi phút 3°C trong 40 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo ºC) trong tủ theo thời gian t (tính theo phút) có dạng

 Tt=10+2t  khi  0t60k3t     khi  60<t100 (k là hằng số).

Biết rằng T(t) là hàm liên tục trên tập xác đinh. Tìm giá trị của k.

Xem đáp án

+) Với 0 ≤ t < 60 thì T(t) = 10 + 2t là hàm số liên tục.

+) Với 60 < t ≤ 100 thì T(t) = k – 3t là hàm số liên tục.

+) Tại t = 60, ta có:

 limt60Tt=limt6010+2t=130

 limt60+Tt=limt60k3t=k180

Để hàm số liên tục trên tập xác định [0; 100] thì hàm số liên tục tại x = 60

⇔ k – 180 = 130

⇔ k = 240.