22 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 3 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

22 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 3 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1189 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho hai dãy (un) và (vn) thỏa mãn \(\lim {u_n} = \sqrt 3 \) và limvn = 2. Giá trị của \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\) bằng

\(2\sqrt 3 \).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(2 + \sqrt 3 \).

\( - 2 + \sqrt 3 \).

Xem đáp án

B

\(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính giới hạn \(I = \lim \left( {\sqrt {{n^2} + 2n + 3} - n} \right)\).     

1.

0.

2.

3.

Xem đáp án

A

\(I = \lim \left( {\sqrt {{n^2} + 2n + 3}  - n} \right)\)\( = \lim \frac{{2n + 3}}{{\sqrt {{n^2} + 2n + 3}  + n}}\)\( = \lim \frac{{2 + \frac{3}{n}}}{{\sqrt {1 + \frac{2}{n} + \frac{3}{{{n^2}}}}  + 1}} = 1\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính \(\lim \left( {3 + 2n + {n^3}} \right)\).     

−∞.

+∞.

1.

−1.

Xem đáp án

B

Ta có \(\lim \left( {3 + 2n + {n^3}} \right)\)\(\lim \left[ {{n^3}\left( {\frac{3}{{{n^3}}} + \frac{2}{{{n^2}}} + 1} \right)} \right] =  + \infty \)vì \(\left\{ \begin{array}{l}\lim {n^3} =  + \infty \\\lim \left( {\frac{3}{{{n^3}}} + \frac{2}{{{n^2}}} + 1} \right) = 1 > 0\end{array} \right.\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323… được biểu diễn bởi phân số?     

\(\frac{{1706}}{{9900}}\).

\(\frac{{153}}{{990}}\).

\(\frac{{164}}{{990}}\).

\(\frac{{853}}{{4950}}\).

Xem đáp án

D

Ta có

\(0,17232323... = 0,17 + 23\left( {\frac{1}{{{{10}^4}}} + \frac{1}{{{{10}^6}}} + ...} \right) = \frac{{17}}{{100}} + 23.\frac{1}{{{{10}^4}}}.\frac{1}{{1 - \frac{1}{{100}}}} = \frac{{17}}{{100}} + \frac{{23}}{{9900}} = \frac{{853}}{{4950}}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = - 2\). Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {f\left( x \right) + 4x - 1} \right]\) bằng     

5.

6.

−11.

9.

Xem đáp án

D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {f\left( x \right) + 4x - 1} \right]\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) + \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {4x - 1} \right) =  - 2 + 4.3 - 1 = 9\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{{x^2} - 16}}{{x - 4}}\).     

7.

8.

5.

6.

Xem đáp án

B

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{{x^2} - 16}}{{x - 4}}\)\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{\left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right)}}{{x - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \left( {x + 4} \right) = 8\].

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính giới hạn \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{3x - 2}}{{2x + 1}}\).     

−2.

\( - \frac{3}{2}\).

2.

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án

D

\(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{3x - 2}}{{2x + 1}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{x\left( {3 - \frac{2}{x}} \right)}}{{x\left( {2 + \frac{1}{x}} \right)}} = \frac{3}{2}\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\sqrt {x - 2} + 3\;\;khi\;x \ge 2\\ax - 1\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x < 2\end{array} \right.\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\) tồn tại. Tính a.     

1.

\( - 2\).

3.

2.

Xem đáp án

D

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\sqrt {x - 2}  + 3} \right) = 3\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {ax - 1} \right) = 2a - 1\).

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\) tồn tại nên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right)\) Û 2a – 1 = 3 Û a = 2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ - }} \frac{{2{x^2} + 5x - 3}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}}\).     

−∞.

2.

−2.

+∞.

Xem đáp án

D

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {3^ - }} \frac{{2{x^2} + 5x - 3}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {3^ - }} \frac{{\left( {x + 3} \right)\left( {2x - 1} \right)}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {3^ - }} \frac{{2x - 1}}{{x + 3}} =  + \infty \).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên khoảng (a; b). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

Hàm số h(x) = f(x) – g(x) liên tục trên khoảng (a; b).

Hàm số k(x) = f(x)g(x) liên tục trên khoảng (a; b).

Hàm số \(u\left( x \right) = \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}}\) liên tục trên khoảng (a; b).

Hàm số v(x) = mf(x) + ng(x) liên tục trên khoảng (a; b) với m, n là các hằng số.

Xem đáp án

C

Hàm số \(u\left( x \right) = \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}}\) liên tục trên khoảng (a; b) khi g(x) ≠ 0, ∀x Î (a; b).

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 2}}\;\;khi\;x \ne 2\\a\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x = 2\end{array} \right.\). Hàm số liên tục tại x = 2 khi a bằng     

1.

0.

2.

−1.

Xem đáp án

A

Hàm số liên tục tại x = 2 khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = f\left( 2 \right)\)\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 2}} = a\)

\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x - 1} \right) = a\) Û a = 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0 = 1?     

\(y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).

\(y = \sqrt {x + 1} \).

Xem đáp án

C

Hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\) có tập xác định D = ℝ\{1}. Do đó hàm số gián đoạn tại điểm x0 = 1.

13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Biết giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{ - 3{n^3} + 1}}{{2n + 5}} = a\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{{( - 1)}^n} \cdot {5^n}}}{{{2^n} + {5^{2n}}}} = b\). Khi đó:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - 3{n^2} + \frac{1}{n}} \right) = a\).

b) \(x = b\) là hoành độ giao điểm của đường thẳng \(y = 2x\) với trục hoành.

c) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{1}{{2024}}} \right)^n} = b\).

d) Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d = \frac{1}{2}\)\({u_1} = b\), thì \({u_3} = 2\).

Xem đáp án

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{ - 3{n^3} + 1}}{{2n + 5}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{n\left( { - 3{n^2} + \frac{1}{n}} \right)}}{{n\left( {2 + \frac{5}{n}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{ - 3{n^2} + \frac{1}{n}}}{{2 + \frac{5}{n}}} =  - \infty \),

do \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( { - 3{n^2} + \frac{1}{n}} \right) =  - \infty }\\{\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {2 + \frac{5}{n}} \right) = 2}\end{array}} \right.\)

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{{{( - 1)}^n} \cdot {5^n}}}{{{2^n} + {5^{2n}}}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{{{( - 1)}^n} \cdot {5^n}}}{{{2^n} + {{25}^n}}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{{{25}^n} \cdot {{\left( {\frac{{ - 1}}{5}} \right)}^n}}}{{{{25}^n}\left[ {{{\left( {\frac{2}{{25}}} \right)}^n} + 1} \right]}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{{{\left( {\frac{{ - 1}}{5}} \right)}^n}}}{{{{\left( {\frac{2}{{25}}} \right)}^n} + 1}} = 0\).

a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \frac{{ - 3{n^3} + 1}}{{2n + 5}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( { - 3{n^2} + \frac{1}{n}} \right) =  - \infty \).

b) x = 0 là hoành độ giao điểm của đường thẳng \(y = 2x\) với trục hoành.

c) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {\left( {\frac{1}{{2024}}} \right)^n} = b\).

d) u1 = 0; u3 = 0 + 2d = 1.

Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;   c) Đúng;   d) Sai.

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} - 4x + 4} }}{{x - 2}}\;\;khi\;x < 2\\m{x^2} - 3\;\;\;\;khi\;x \ge 2\end{array} \right.\)(m là tham số).

a) Khi m = 1 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 1\).

b) Hàm số f(x) liên tục tại x = 2 khi m = 1.

c) f(2) = 4m – 3.

d) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 1\).

Xem đáp án

 a) Khi m = 1 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {{x^2} - 3} \right) = 4 - 3 = 1\).

b) Có f(2) = 4m – 3.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {m{x^2} - 3} \right) = 4m - 3\);

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\sqrt {{x^2} - 4x + 4} }}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\sqrt {{{\left( {x - 2} \right)}^2}} }}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{2 - x}}{{x - 2}} =  - 1\).

Để hàm số f(x) liên tục tại x = 2 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = f\left( 2 \right)\)

Û 4m – 3 = −1 \( \Leftrightarrow m = \frac{1}{2}\).

c) f(2) = 4m – 3.

d) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {m{x^2} - 3} \right) = 4m - 3\).

Đáp án: a) Đúng;   b) Sai;   c) Đúng;   d) Sai.

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x - 2\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x < - 1\\\sqrt {{x^2} + 1} + m\;\;khi\;x \ge - 1\end{array} \right.\). Khi đó

a) Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} f\left( x \right) = \sqrt 5 + m\).

b) Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = - 3\).

c) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right) = \sqrt 2 + m\).

d) Khi \(m = 3 + \sqrt 2 \) thì hàm số đã cho có giới hạn tại x0 = −1.

Xem đáp án

 a) Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} f\left( x \right) =  - 4\).

b) Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} \left( {x - 2} \right) =  - 3\).

c) Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} \left( {\sqrt {{x^2} + 1}  + m} \right) = m + \sqrt 2 \).

d) Hàm số đã cho có giới hạn tại x0 = −1 khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f\left( x \right) = f\left( { - 1} \right) \Leftrightarrow m =  - 3 - \sqrt 2 \).

Đáp án: a) Sai;   b) Đúng;   c) Đúng;   d) Sai.

16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{4 - {x^2}}}{{\sqrt {x + 2} - 2}}\;khi\;x > 2\\mx + 8\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \le 2\end{array} \right.\) (m là tham số).

a) Tập xác định của hàm số là D = ℝ.

b) Hàm số liên tục tại x = 7 với mọi m.

c) Hàm số không liên tục tại x = 0 với mọi m.

d) Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 2 khi m = −12.

Xem đáp án

a) Tập xác định của hàm số là D = ℝ.

b) Ta có \(f\left( 7 \right) = \frac{{4 - {7^2}}}{{\sqrt {7 + 2}  - 2}} =  - 45\);

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 7} \frac{{4 - {x^2}}}{{\sqrt {x + 2}  - 2}} = \frac{{4 - {7^2}}}{{\sqrt {7 + 2}  - 2}} =  - 45 = f\left( 7 \right)\).

Suy ra hàm số liên tục tại x = 7 với mọi m.

c) Ta có f(0) = m.0 + 8 = 8.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left( {mx + 8} \right) = 2.0 + 8 = 8 = f\left( 2 \right)\).

Suy ra hàm số liên tục tại x = 0 với mọi m.

d) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{4 - {x^2}}}{{\sqrt {x + 2}  - 2}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{\left( {4 - {x^2}} \right)\left( {\sqrt {x + 2}  + 2} \right)}}{{x - 2}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left[ {\left( { - x - 2} \right)\left( {\sqrt {x + 2}  + 2} \right)} \right]\)

\( = \left( { - 2 - 2} \right)\left( {\sqrt {2 + 2}  + 2} \right) =  - 16\);

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {mx + 8} \right) = 2m + 8 = f\left( 2 \right)\).

Do đó để hàm số f(x) liên tục tại x0 = 2 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = f\left( 2 \right)\) Û 2m + 8 = −16

Û m = −12.

Vậy m = −12 thì hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 2.

Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;   c) Sai;   d) Đúng.

17. Tự luận
1 điểm

Biết rằng khi nung nóng một vật với nhiệt độ tăng từ 20°C, mỗi phút tăng 4°C trong 70 phút, sau đó giảm mỗi phút 2°C trong 50 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (°C) theo thời gian t (phút) có dạng \(T\left( t \right) = \left\{ \begin{array}{l}20 + 4t\;\;khi\;0 \le t \le 70\\a - 2t\;\;\;\;khi\;70 < t \le 120\end{array} \right.\) (a là hằng số).

a) Nhiệt độ ban đầu là 20°C.

b) Nhiệt độ lúc 10 phút là 60°C.

c) T(t) là hàm số liên tục trên tập xác định a Î ℝ.

d) Với a = 440°C thì T(t) là hàm số liên tục trên tập xác định.

Xem đáp án

a) Với t = 0 Þ T(t) = 20.

b) Với t = 10 Þ T(t) = 20 + 4.10 = 60.

c) Ta có T(70) = 20 + 4.70 = 300.

\(\mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ - }} T\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ - }} \left( {20 + 4t} \right) = 300\); \(\mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ + }} T\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ + }} \left( {a - 2t} \right) = a - 140\).

Nếu a = 300°C thì \(\mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ + }} T\left( t \right) = 300 - 140 = 160 \ne \mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ - }} T\left( t \right)\).

Do đó hàm số không liên tục tại t = 70.

Vậy T(t) không liên tục trên tập xác định với ∀a Î ℝ.

d) Với a = 440°C thì \(\mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ - }} T\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ + }} T\left( t \right) = T\left( {70} \right) = 300\).

Do đó với a = 440°C thì hàm số liên tục trên tập xác định.

Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;   c) Sai;   d) Đúng.

18. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN

Biết các số thực a, b thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + ax + b}}{{x - 1}} = 2025\). Tính 2a +b.

Xem đáp án

Khi x → 1 thì (x – 1) → 0 và (x2 + ax + b) → 1 + a + b.

Nếu 1 + a + b ≠ 0 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + ax + b}}{{x - 1}}\) không hữu hạn. Điều này trái với giả thiết.

Do đó 1 +a + b = 0 Þ b = −a −1.

Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + ax + b}}{{x - 1}} = 2025\)\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + ax - a - 1}}{{x - 1}} = 2025\)\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + a + 1} \right)}}{{x - 1}} = 2025\)

Û 2025 = 1 + a + 1 Û a = 2023 Þ b = −2024.

Do đó 2a + b = 2022.

Trả lời: 2022.

19. Tự luận
1 điểm

Giới hạn của hàm số \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{\sqrt {x + 4} - 3}}{{{x^2} - 25}} = \frac{a}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tính a + b.

Xem đáp án

\(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{\sqrt {x + 4}  - 3}}{{{x^2} - 25}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{x - 5}}{{\left( {{x^2} - 25} \right)\left( {\sqrt {x + 4}  + 3} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{1}{{\left( {x + 5} \right)\left( {\sqrt {x + 4}  + 3} \right)}} = \frac{1}{{60}}\).

Suy ra a = 1; b = 60. Do đó a + b = 61.

Trả lời: 61.

20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}10\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;0 \le x \le 5\\{x^2} + ax + 10\;khi\;x > 5\end{array} \right.\). Tìm giá trị của a để hàm số liên tục tại x0 = 5.

Xem đáp án

Ta có \(f\left( 5 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ - }} 10 = 10\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ + }} \left( {{x^2} + ax + 10} \right) = 35 + 5a\).

Để hàm số liên tục tại x0 = 5 thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ - }} f\left( x \right) = f\left( 5 \right)\) Û 35 + 5a = 10 Û a = −5.

Trả lời: −5.

21. Tự luận
1 điểm

Từ tờ giấy, cắt một hình tròn bán kính R cm như hình 3a. Tiếp theo, cắt hai hình tròn bán kính \(\frac{R}{2}\) rồi chồng lên hình tròn đầu tiên như Hình 3b. Tiếp theo, cắt bốn hình tròn bán kính \(\frac{R}{4}\) rồi chồng lên các hình trước như hình 3c. Cứ tiếp tục mãi. Khi đó tổng diện tích của các hình tròn là \(a\pi {R^2}\), aÎ ℤ. Tìm a.

Tìm a. (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích của hình tròn bán kính R là S1 = πR2 (cm2).

Diện tích của hình tròn bán kính \(\frac{R}{2}\) là \({S_2} = \pi .{\left( {\frac{R}{2}} \right)^2}\) (cm2).

Diện tích của hình tròn bán kính \(\frac{R}{4}\) là \({S_3} = \pi .{\left( {\frac{R}{4}} \right)^2}\) (cm2).

Tổng diện tích của các hình tròn là: \({S_n} = {S_1} + 2{S_2} + 4{S_3} + ... = \pi {R^2} + \pi {R^2}\frac{1}{2} + \pi {R^2}\frac{1}{4} + ...\)

Tổng trên là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 = πR2 và công bội \(q = \frac{1}{2}\)

nên \({S_n} = \frac{{\pi {R^2}}}{{1 - \frac{1}{2}}} = 2\pi {R^2}\). Suy ra a = 2.

Trả lời: 2.

22. Tự luận
1 điểm

Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 81 m. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên hai phần ba độ cao của lần rơi trước. Tính tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa. (đơn vị mét).

Xem đáp án

Gọi ri là khoảng cách lần rơi thứ i.

Ta có r1 = 81; \({r_2} = \frac{2}{3}.81\); …; \({r_n} = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{n - 1}}.81\); …

Suy ra tổng các khoảng cách rơi của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lần rơi thứ n bằng \(81.{\frac{{1 - \left( {\frac{2}{3}} \right)}}{{1 - \frac{2}{3}}}^n}\).

Gọi ti là khoảng cách lần nảy thứ i

Ta có \({t_1} = \frac{2}{3}.81\), \({t_1} = \left( {\frac{2}{3}} \right).\frac{2}{3}81\); …; \({t_n} = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{n - 1}}.\frac{2}{3}81\); …

Suy ra tổng các khoảng cách nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lần nảy thứ n bằng \(\frac{2}{3}.81.\frac{{1 - {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n - 1}}}}{{1 - \frac{2}{3}}}\).

Vậy tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa bằng \(S = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {81.\frac{{1 - {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^n}}}{{1 - \frac{2}{3}}} + \frac{2}{3}.81.\frac{{1 - {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n - 1}}}}{{1 - \frac{2}{3}}}} \right) = 81.3 + \frac{2}{3}.81.3 = 405\)m.

Trả lời: 405.