2048.vn

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1112 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

lim3n2+2n2−n2 bằng

A. 32

B. ‒2.

C. 3.

D. ‒3.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

lim4n2+4n+14n+1 bằng

A. 12

B. 1.

C. 2.

D. +∞.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

lim2n+19n2+1−n bằng

A. 23

B. 1.

C. 14

D. 2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai dãy số (un)(vn) thoả mãn limun = 4, lim(vn – 3) = 0.

lim[un(un – vn)] bằng

A. 7.

B. 12.

C. 4.

D. 28.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

lim4n2⋅4n+3n bằng

A. 12

B. 1.

C. 4.

D. 0.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

limx→2x2−x−22x−4 bằng

A. 32

B. 12

C. 1.

D. -12

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

limx→12x−2x+3−2 bằng

A. 0.

B. +∞.

C. 2.

D. 8.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Biết limx→1x2−3x+ax−1=b với ab là hai số thực. Giá trị của a + b bằng

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−3xx−3. Đặt a=limx→3+fx và b=limx→3−fx. Giá trị của a ‒ 2b bằng

A. 0.

B. 9.

C. ‒3.

D. ‒9.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Biết rằng limx→+∞fx=2,limx→+∞fx+2gx=4 . Giới hạn limx→+∞fx−2gxfx+2gx bằng

A. ‒1.

B. 0.

C. 12

D. -12

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biết rằng limx→+∞2axx2+ax+x=3. Giá trị của a

A. 34

B. 6.

C. 32

D. 3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

  limx→−2−1−3xx+2bằng

A. +∞.

B. ‒∞.

C. ‒3 .

D. 74

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hàm số fx=2−x+1x−3 khi x≠3a khi x=3  liên tục tại điểm x = 3. Giá trị của a bằng

A. -14

B. 14

C. ‒2.

D. 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=tanxkhi    0≤x≤π4k−cotx khi    π4<x≤π2 liên tục trên đoạn  0;π2.Giá trị của k bằng:

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. π2

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biết rằng phương trình x3 ‒ 2x ‒3 = 0 chỉ một nghiệm. Phương trình này có nghiệm trong khoảng nào sau đây?

A. (‒1; 0).

B. (0; 1).

C. (1; 2).

D. (2; 3).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) limn2n2+34n3+1;                                  b) limnn+5−n+1.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho các dãy số (un)(vn) thoả mãn limun = 2, lim(un – vn) = 4. Tìm lim3un−vnunvn+3.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm lim6n+4n2n+13n+1.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho a > b > 0 và liman+1+bn2an+bn+1=1. Tìm giá trị của a

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) thoả mãn limnun=12. Tìm lim(3n – 4)un.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Từ một tam giác đều có diện tích bằng 1, ta thực hiện lần lượt các bước như sau:

Bước 1: Nối trung điểm các cạnh của tam giác đã cho, chia tam giác này thành 4 tam giác nhỏ và bỏ đi tam giác ở giữa (bỏ đi 1 tam giác có diện tích 14).

Bước 2: Làm tương tự như Bước 1 với mỗi tam giác trong 3 tam giác còn lại (bỏ đi 3 tam giác, mỗi tam giác có diện tích 142).

Cứ tiếp tục quá trình như vậy (ở bước thứ n, bỏ đi 3n‒1 tam giác, mỗi tam giác diện tích 14n). Tính tổng diện tích các tam giác đã bỏ đi.

Từ một tam giác đều có diện tích bằng 1, ta thực hiện lần lượt các bước như sau: Bước 1: Nối trung điểm các cạnh của tam giác đã cho, chia tam giác này thành 4 tam giác nhỏ và bỏ đi tam giác ở giữa (bỏ đi 1 tam giác có diện tích  ). Bước 2: Làm tương tự như Bước 1 với mỗi tam giác trong 3 tam giác còn lại (bỏ đi 3 tam giác, mỗi tam giác có diện tích  ). Cứ tiếp tục quá trình như vậy (ở bước thứ n, bỏ đi 3n‒1 tam giác, mỗi tam giác diện tích  ). Tính tổng diện tích các tam giác đã bỏ đi. (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Biết rằng, từ vị trí A, một mũi tên bay với tốc độ 10m/s hướng thẳng tới bia mục tiêu đặt ở vị trí B cách vị trí A một khoảng bằng 10m (Hình 2). Một nhà thông thái lập luận như sau: “Để đến được B, trước hết mũi tên phải đến trung điểm A1 của AB. Tiếp theo, nó phải đến trung điểm A2 của A1B. Tiếp nữa, nó phải đến trung điểm A3 của A2B. Cứ tiếp tục như vậy, vì không bao giờ hết các trung điểm nên mũi tên không thể bay đến được bia mục tiêu ở B”.

Lập luận trên có đúng không? Nếu không, hãy chỉ ra chỗ sai lầm.

Biết rằng, từ vị trí A, một mũi tên bay với tốc độ 10 m/s hướng thẳng tới bia mục tiêu đặt ở vị trí B cách vị trí A một khoảng bằng 10 m (Hình 2). Một nhà thông thái lập luận như sau: “Để đến được B, trước hết mũi tên phải đến trung điểm A1 của AB. Tiếp theo, nó phải đến trung điểm A2 của A1B. Tiếp nữa, nó phải đến trung điểm A3 của A2B. Cứ tiếp tục như vậy, vì không bao giờ hết các trung điểm nên mũi tên không thể bay đến được bia mục tiêu ở B”. Lập luận trên có đúng không? Nếu không, hãy chỉ ra chỗ sai lầm. (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−9x+3 khi x≠−3a khi x=−3.

a) Tìm limx→−3+fx−limx→−3−fx.

b) Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x = ‒3?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1x−3.

a) Xét tính liên tục của hàm số đã cho.

b) Tìm các giới hạn limx→+∞fx;limx→−∞fx;limx→3+fx;limx→3fx.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M thay đổi trên parabol y = x2; H là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành. Gọi x là hoành độ của điểm H.

Tìm limx→+∞OM−MH.

Cho điểm M thay đổi trên parabol y = x^2; H là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành. Gọi x là hoành độ của điểm H. Tìm   (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình x5 + 3x2 ‒ 1 = 0 trong mỗi khoảng (‒2; ‒1), (‒1; 0)(0; 1) đều có ít nhất một nghiệm.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tại một bể bơi có dạng hình tròn có đường kính AB = 10m, một người xuất phát từ A bơi thẳng theo dây cung AC tạo với đường kính AB một góc α0<α<π2, rồi chạy bộ theo cung nhỏ CB đến điểm B (Hình 4). Gọi S(α) là quãng đường người đó đã di chuyển.

Tại một bể bơi có dạng hình tròn có đường kính AB = 10 m, một người xuất phát từ A bơi thẳng theo dây cung AC tạo với đường kính AB một góc   rồi chạy bộ theo cung nhỏ CB đến điểm B (Hình 4). Gọi S(α) là quãng đường người đó đã di chuyển. (ảnh 1)

a) Viết công thức tính S(α) theo α0<α<π2.

b) Xét tính liên tục của hàm số y = S(α) trên khoảng 0;π2.

c) Tính các giới hạn limx→0+Sα và limx→π2+Sα.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack