Giải SGK Toán 11 CTST Bài 5: Phương trình lượng giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 5: Phương trình lượng giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1198 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong hình bên, khi bàn đạp xe đạp quay, bóng M của đầu trục quay dao động trên mặt đất quanh điểm O theo phương trình s = 17cos5πt với s (cm) là tọa độ của điểm M trên trục Ox và t (giây) là thời gian bàn đạp quay. Làm cách nào để xác định được các thời điểm mà tại đó độ dài bóng OM bằng 10cm?

Trong hình bên, khi bàn đạp xe đạp quay, bóng M của đầu trục quay dao động trên mặt đất quanh điểm O theo phương trình s = 17cos5πt với s (cm) là tọa độ của điểm M trên trục Ox và t (giây) là thời gian bàn đạp quay. Làm cách nào để xác định được các thời điểm mà tại đó độ dài bóng OM bằng 10cm? (ảnh 1)
Xem đáp án

Để xác định được các thời điểm mà tại đó độ dài bóng OM bằng 10cm thì s = 10

17cos5πt = 10

Ta cần giải phương trình cos5πt = 1017

Bài học này sẽ giúp chúng ta giải quyết phương trình trên.

2. Tự luận
1 điểm

Xác định và so sánh tập nghiệm của các phương trình sau:

a) x – 1 = 0;

Xem đáp án

a) x – 1 = 0 x = 1.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S1 = {1}.

3. Tự luận
1 điểm

Xác định và so sánh tập nghiệm của các phương trình sau:

b) x2 – 1 = 0;

Xem đáp án

b) x2 – 1 = 0 x = 1 hoặc x = – 1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S2 = { – 1; 1}.

4. Tự luận
1 điểm

Xác định và so sánh tập nghiệm của các phương trình sau:

c) 2x21=x.

Xem đáp án

c) 2x21=x

 2x21=x2

 x2=1

x=1x=1

Thay x = 1 và x = – 1 vào phương trình ban đầu ta thấy x = 1 là thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S3 = {1}.

Ta có nhận xét:

S1 = S3 S2.

5. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra lỗi sai trong phép biến đổi phương trình dưới đây:

 x2=2xx2x=2x=2

Xem đáp án

Lỗi sai: Phương trình x2 = 2x và phương trình  x2x=2 không tương đương vì:

Phương trình x2 = 2x có tập nghiệm S1 = {0; 2}.

Phương trình  x2x=2 có tập nghiệm S2 = {2}.

6. Tự luận
1 điểm

a) Có giá trị nào của x để sinx = 1,5 không?

b) Trong Hình 1, những điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác x có sinx = 0,5? Xác định số đo của các góc lượng giác đó.

a) Có giá trị nào của x để sinx = 1,5 không?  b) Trong Hình 1, những điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác x có sinx = 0,5? Xác định số đo của các góc lượng giác đó. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Vì – 1 ≤ x ≤ 1 mà 1,5 > 1 nên không tồn tại giá trị của x để sinx = 1,5.

b) Trên Hình 1, những điểm trên đường tròn biểu diễn góc lượng giác x có sinx = 0,5 là điểm  M và N.

Điểm M biểu diễn cho các góc lượng giác có số đo là  π6+k2π,k.

Điểm N biểu diễn cho các góc lượng giác có số đo là  5π6+k2π,k.

7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a)  sinx=32;

Xem đáp án

a)  sinx=32

Vì  sinπ3=32 nên phương trình  sinx=32=sinπ3có các nghiệm là:

 x=π3+k2π và  x=2π3+k2π, k ℤ.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:  S=π3+k2π,2π3+k2π,k.

8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

b) sin(x + 30°) = sin(x + 60°).

Xem đáp án

b) sin(x + 30°) = sin(x + 60°)

x + 30° = x + 60° + k360° hoặc x + 30° = 360° – x – 60° + k360° (k ℤ)

30° = 60° + k360° (vô lí) hoặc x = 150° + k180° (k ℤ).

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {150° + k180°, k ℤ}.

9. Tự luận
1 điểm

a) Trong Hình 3, những điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn diễn góc lượng giác x có  cosx=12? Xác định số đo của các góc lượng giác đó.

a) Trong Hình 3, những điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn diễn góc lượng giác x có  ? Xác định số đo của các góc lượng giác đó. (ảnh 1)
Xem đáp án

Trên đường tròn lượng giác điểm M và N biểu diễn diễn góc lượng giác x có  cosx=12.

Điểm M là điểm biểu diễn cho các góc lượng giác có số đo là:  2π3+k2π,k.

Điểm N là điểm biểu diễn cho các góc lượng giác có số đo là:  2π3+k2π,k.

10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) cosx = – 3;

b) cosx = cos15°;

Xem đáp án

a) Vì – 3 < – 1 nên phương trình cosx = – 3 vô nghiệm.

b) cosx = cos15°

x = 15° + k360° hoặc x = – 15° + k360° .

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {15° + k360°; – 15° + k360°, k ℤ}.

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

c)  cosx+π12=cos3π12.

Xem đáp án

c)  cosx+π12=cos3π12

 x+π12=3π12+k2π hoặc  x+π12=3π12+k2π,k

 x=π6+k2π hoặc  x=π3+k2π,k

Vậy tập nghiệm của phương trình là  S=π6+k2π;π3+k2π,k.

12. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho T là điểm trên trục tang có tọa độ là  1;3 (Hình 5). Những điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác x có  tanx=3? Xác định số đo của các góc lượng giác đó.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho T là điểm trên trục tang có tọa độ là   (Hình 5). Những điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác x có  ? Xác định số đo của các góc lượng giác đó. (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta thấy M và N là hai điểm biểu diễn các góc lượng giác thỏa mãn  tanx=3.

Điểm M là điểm biểu diễn các góc lượng giác có số đo  π3+k2π,k.

Điểm N là điểm biểu diễn các góc lượng giác có số đo  2π3+kπ,k.

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) tanx = 0;

b) tan(30° – 3x) = tan75°.

Xem đáp án

a) Điều kiện xác định là:  xπ2+kπ,k.

Vì tan0 = 0 nên phương trình tanx = 0 có các nghiệm x = kπ, k ℤ.

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {kπ, k ℤ}.

b) tan(30° – 3x) = tan75°

tan(3x – 30°) = tan(– 75°)

3x – 30° = – 75° + k360°, k

3x = – 45° + k360°, k

x = – 15° + k120°, k

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = { – 15° + k120°, k ℤ}.

14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho C là điểm trên trục côtang có tọa độ là (– 1; 1) (Hình 7). Những điểm nào biểu diễn góc lượng giác x có cotx = – 1? Xác định số đo của các góc lượng giác đó.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho C là điểm trên trục côtang có tọa độ là (– 1; 1) (Hình 7). Những điểm nào biểu diễn góc lượng giác x có cotx  = – 1? Xác định số đo của các góc lượng giác đó.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Trên đường tròn lượng giác hai điểm M và N biểu diễn các góc lượng giác có số đo góc x thỏa mãn cotx = – 1.

Điểm M biểu diễn các góc lượng giác có số đo góc  3π4+k2π,k.

Điểm N biểu diễn các góc lượng giác có số đo góc  π4+k2π,k.
15. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay để giải các phương trình sau:

a) cosx = 0,4;

b) tanx =  3.

Xem đáp án

a) Sử dụng máy tính cầm tay ta có: cos1,16 ≈ 0,4 nên cosx = cos1,16 do đó các nghiệm của phương trình là x = 1,16 + k2π và x = – 1,16 + k2π với k ℤ.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1,16 + k2π; – 1,16 + k2π, k ℤ}.

b) Sử dụng máy tính cầm tay ta có:  tanπ3=3 nên  tanx=tanπ3 do đó các nghiệm của phương trình là  x=π3+kπ với k ℤ.

Vậy tập nghiệm của phương trình là  S=π3+kπ,k.

16. Tự luận
1 điểm

Quay lại bài toán khởi động, phương trình chuyển động của bóng đầu trục bàn đạp là x = 17cos5πt (cm) với t được đo bằng giây. Xác định các thời điểm t mà tại đó độ dài bóng |x| bằng 10 cm. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Xem đáp án

Xét phương trình |17cos5πt| = 10

 17cos5πt=1017cos5πt=10
 cos5πt=1017cos5πt=1017
 5πt=±0,9+k2π5πt=±2,2+k2π,k
 t=±0,06+k25t=±0,14+k25,k

Độ dài bóng |x| bằng 10 cm tại các thời điểm  t=±0,06+k25,t=±0,14+k25k.

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

a)  sin2x=12;

Xem đáp án

a) Vì  sinπ6=12 nên ta có phương trình  sin2x=sinπ6

 2x=π6+k2π và  2x=5π6+k2π với k ℤ.

  x=π12+kπvà  x=5π12+kπvới k ℤ.

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  S=π12+kπ,5π12+kπ,k.

18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

b)  sinxπ7=sin2π7;

Xem đáp án

b)  sinxπ7=sin2π7

xπ7=2π7+k2πxπ7=5π7+k2π,k 

x=3π7+k2πx=6π7+k2π,k 

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  S=3π7+k2π;6π7+k2π,k.

19. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình lượng giác sau

sin4xcosx+π6=0.

Xem đáp án

sin4xcosx+π6=0

sin4x=cosx+π6

sin4x=cosx+2π3π2

sin4x=cosπ2x+2π3

sin4x=sinx+2π3

4x=x+2π3+k2π4x=π - (x + 2π3) + k2π,k

x=2π9+k2π3x=π15+k2π5,k

 

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  S=2π9+k2π3; π15+k2π5,k.

20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

a)  cosx+π3=32;

Xem đáp án

a)  cosx+π3=32

 cosx+π3=cosπ6

x+π3=π6+k2πx+π3=π6+k2π,k

x=π6+k2πx=π2+k2π,k

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  S=π6+k2π;π2+k2π,k.

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

b)  cos4x=cos5π12;

Xem đáp án

b)  cos4x=cos5π12

 4x=±5π12+k2π,k

 x=±5π48+kπ2,k

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  S=±5π48+kπ2,k.

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

c) cos2x = 1.

Xem đáp án

c) cos2x = 1

 cosx=1cosx=1x=k2πx=π+k2πx=kπ,k.

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  S=kπ,k.

23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

a) tanx = tan55°;

b)  tan2x+π4=0.

Xem đáp án

a) tanx = tan55° (điều kiện xác định x ≠ 90° + k180°).

x = 55° + k180°, k ℤ (thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {55° + k180°, k ℤ}.

b)  tan2x+π4=0 (điều kiện xác định  2x+π4π2+k2πxπ8+kπ,k)

 2x+π4=kπ,k

 x=π4+kπ2,k (thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là   S=π4+kπ2,k.

24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

a)  cot12x+π4=1;

Xem đáp án

a)  cot12x+π4=1 (điểu kiện xác định  xπ2+k2π,k)

 12x+π4=π4+kπ,k

 x=π+k2π,k (thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là
25. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

b)  cot3x=33.

Xem đáp án

b)  cot3x=33 (điểu kiện xác định  xkπ3,k)

 cot3x=cotπ3

 3x=π3+kπ,k

 x=π9+kπ3,k

Vậy tập nghiệm của phương trình là  S=π9+kπ3,k.

26. Tự luận
1 điểm

Tại các giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y = cosx và y = sinx giao nhau?

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm: sinx = cosx

cosx =  cosπ2x

   x=π2x+k2πx=π2+x+k2πx=π4+k2π,k

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:  S=π4+k2π,k.

27. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 9, khi được kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O. Tọa độ s (cm) của A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức  s=10sin10t+π2. Vào các thời điểm nào thì  s=53 cm?

rong Hình 9, khi được kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O. Tọa độ s (cm) của A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay (ảnh 1)
Xem đáp án

Xét phương trình:  10sin10t+π2=53

 sin10t+π2=32

 

sin10t+π2=sinπ3

10t+π2=π3+k2π10t+π2=4π3+k2π,k

t=π12+kπ5t=π12+kπ5,k

Vậy vào các thời điểm t=π12+kπ5k0,k  và  t=π12+kπ5k1,k thì  s=53 cm.

28. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 10, ngọn đèn hải đăng H cách bờ biển yy’ một khoảng HO = 1km. Đèn xoay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ  π10 rad/s và chiếu hai luồng ánh sáng về hai phía đối diện nhau. Khi đèn xoay, điểm M mà luồng ánh sáng của hải đăng rọi vào bờ biển chuyển động dọc theo bờ.

a) Ban đầu luồng sáng trùng với đường thẳng HO. Viết hàm số biểu thị tọa độ yM của điểm M trên trục Oy theo thời gian t.

Trong Hình 10, ngọn đèn hải đăng H cách bờ biển yy’ một khoảng HO = 1km. Đèn xoay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ bi/10  rad/s và chiếu hai luồng ánh sáng về hai phía đối diện nhau. Khi đèn xoay, điểm M mà luồng ánh sáng của hải đăng rọi vào bờ biển chuyển động dọc theo bờ.  (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Sau t giây điểm M quét được một góc lượng giác có số đo là:  α=π10t rad.

Xét tam giác HOM vuông tại O có:

MO = tanα.1 =  tanπ10t.

Vậy tọa độ yM tanπ10t.

29. Tự luận
1 điểm

b) Ngôi nhà N nằm trên bờ biển với tọa độ yS = – 1 (km). Xác định các thời điểm t mà đèn hải đăng chiếu vào ngôi nhà.

Xem đáp án

b) Xét  tanπ10t=1

 tanπ10t=tanπ4

 π10t=π4+kπ,k

 t=2,5+10k,k

Vì t ≥ 0 nên tại các thời điểm  t=2,5+10k,k,k1 thì đèn hải đăng chiếu vào ngôi nhà.