2048.vn

Giải SGK Toán 11 CD Bài 1. Dãy số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CD Bài 1. Dãy số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một số loài hoa có số lượng cánh hoa luôn là một số cố định. Số cánh hoa trong các bông hoa thường xuất hiện nhiều theo những con số 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21,...

Media VietJack

Ta có thể viết số cánh hoa của các bông hoa ở các hình trên lần lượt như sau: vị trí thứ nhất viết số 1, vị trí thứ hai viết số 1, vị trí thứ ba viết số 2,..., vị trí thứ tám viết số 21.

Các số 1, 1, 2, 3, 5, 8, 21 được viết theo quy tắc trên gợi nên khái niệm nào trong toán học?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động đều với vận tốc 20 m/s. Hãy viết các số chỉ quãng đường (đơn vị: mét) vật chuyển động được lần lượt trong thời gian 1 giây, 2 giây, 3 giây, 4 giây, 5 giây theo hàng ngang.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hàm số u(n) = n3 xác định trên tập hợp M = {1; 2; 3; 4; 5} là một dãy số hữu hạn. Tìm số hạng đầu, số hạng cuối và viết dãy số trên dưới dạng khai triển.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số u(n) = \(\frac{1}{n}\) , n ℕ*. Hãy viết các số u1; u2; ...; un; ... theo hàng ngang.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) = n2.

a) Viết năm số hạng đầu và số hạng tổng quát của dãy số (un).

b) Viết dạng khai triển của dãy số (un).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Xét mỗi dãy số sau:

● Dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100 (1)

● Cho số \(\sqrt 2 = 1,414213562...\) . Dãy số (un) được xác định bởi: Với mỗi số tự nhiên n ≥ 1, un là số thập phân hữu hạn có phần số nguyên là 1 và phần thập phân là n chữ số thập phân đầu tiên đứng sau dấu “,” của số \(\sqrt 2 \). Cụ thể là: u1 = 1,4; u2 = 1,41; u3 = 1,414; u4 = 1,4142; u5 = 1,41421; ... (2)

● Dãy số (un) với (un) = (– 2)n (3)

● Dãy số (un) được xác định bởi: u1 = 1 và un = un-1 + 2 với mọi n ≥ 2 (4)

a) Hãy nêu cách xác định mỗi số hạng của lần lượt các dãy số (1), (2), (3), (4).

b) Từ đó hãy cho biết dãy số có thể cho bằng những cách nào.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với \({u_n} = \frac{{n - 3}}{{3n + 1}}\). Tìm u33, u333 và viết dãy số dưới dạng khai triển.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với un = n2. Tính un+1. Từ đó, hãy so sánh un+1 và un với mọi n *.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng dãy số (vn) với vn = \(\frac{1}{{{3^n}}}\) là một dãy số giảm.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) với un = \(1 + \frac{1}{n}\). Khẳng định un  ≤ 2 với mọi n * có đúng không?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng dãy số (un) với \({u_n} = \frac{{{n^2} + 1}}{{2{n^2} + 4}}\) là bị chặn.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết năm số hạng đầu của mỗi dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức sau:

a) un = 2n2 + 1;

b) un = \(\frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{2n - 1}}\);

c) un = \(\frac{{{2^n}}}{n}\);

d) un = \({\left( {1 + \frac{1}{n}} \right)^n}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Gọi un là số chấm ở hàng thứ n trong Hình 1. Dự đoán công thức số hạng tổng quát cho dãy số (un).

b) Gọi vn là tổng diện tích của các hình tô màu ở hàng thứ n trong Hình 2 (mỗi ô vuông nhỏ là một đơn vị diện tích). Dự đoán công thức của số hạng tổng quát cho dãy số (vn).

Media VietJack

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số (un), biết:

a) \({u_n} = \frac{{n - 3}}{{n + 2}}\);

b) \({u_n} = \frac{{{3^n}}}{{{2^n}.n!}}\);

c) un = (– 1)n.(2n + 1).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số (un) được xác định như sau, dãy số nào bị chặn dưới, bị chặn trên, bị chặn?

a) un = n2 + 2;

b) un = – 2n + 1;

c) \({u_n} = \frac{1}{{{n^2} + n}}\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số thực dương (un). Chứng minh rằng dãy số (un) là dãy số tăng khi và chỉ khi \(\frac{{{u_{n + 1}}}}{{{u_n}}} > 1\) với mọi n *.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chị Mai gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép như sau. Lần đầu chị gửi 100 triệu động. Sau đó, cứ hết 1 tháng chị lại gửi thêm vào ngân hàng 6 triệu đồng. Biết lãi suất của ngân hàng là 0,5% một tháng. Gọi Pn (triệu đồng) là số tiền chị có trong ngân hàng sau n tháng.

a) Tính số tiền chị có trong ngân hàng sau 1 tháng.

b) Tính số tiền chị có trong ngân hàng sau 3 tháng.

c) Dự đoán công thức của Pn tính theo n.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack