2048.vn

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Dãy số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Dãy số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết u1 = 2 và \({u_n} = \frac{{{u_{n - 1}} + 1}}{2}\) với mọi n ≥ 2. Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là:

A. 2; 1; \(\frac{3}{2}\).

B. 2; \(\frac{3}{2};\,\,\frac{5}{2}\).

C. 2; \(\frac{3}{2};\,\,\frac{5}{4}\).

D. 2; \(\frac{3}{2}\); 2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết \({u_n} = \frac{{2{n^2} - 1}}{{{n^2} + 2}}\). Số hạng u10 là:

A. \(\frac{{19}}{{12}}\).

B. \(\frac{{33}}{{34}}\).

C. \(\frac{{199}}{{102}}\).

D. \(\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết \({u_n} = \frac{{n + 1}}{{3n - 2}}\). Với \({u_k} = \frac{8}{{19}}\) là số hạng của dãy số thì k bằng:

A. 8.

B. 7.

C. 9.

D. 6.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết un = 3n. Số hạng un + 1 bằng:

A. 3n . 3.

B. 3n + 3.

C. 3n + 1.

D. 3(n + 1).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các dãy số (un) được xác định như sau, dãy số giảm là:

A. \({u_n} = \frac{{3n - 1}}{{n + 1}}\).

B. un = n3.

C. \({u_n} = \frac{1}{{{3^{n + 1}}}}\).

D. \({u_n} = \sqrt n \).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết un = cos n. Dãy số (un) là:

A. Dãy số tăng.

B. Dãy số giảm.

C. Dãy số bị chặn.

D. Dãy số bị chặn dưới, không bị chặn trên.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính tổng 6 số hạng đầu của dãy số (un), biết un = 3n – 1.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết u1 = 2 và \({u_n} = \sqrt {2 + u_{n - 1}^2} \) với mọi n ≥ 2. Viết năm số hạng đầu của dãy số và dự đoán công thức của số hạng tổng quát un.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{2{x^2} + 1}}\) có đồ thị (C). Với mỗi số nguyên dương n, gọi An là giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng x = n. Xét dãy số (un), biết un là tung độ của điểm An. Hãy tìm công thức của số hạng tổng quát un.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un), biết \({u_n} = \sin \left[ {\left( {2n - 1} \right)\frac{\pi }{4}} \right]\).

Viết bốn số hạng đầu của dãy số.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un), biết \({u_n} = \sin \left[ {\left( {2n - 1} \right)\frac{\pi }{4}} \right]\).

Chứng minh rằng un + 4 = un với mọi n ≥ 1.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un), biết \({u_n} = \sin \left[ {\left( {2n - 1} \right)\frac{\pi }{4}} \right]\).

Tính tổng 12 số hạng đầu của dãy số.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số (un), biết:

 un = 2n + 3

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số (un), biết:

un = 3n – n;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số (un), biết:

\({u_n} = \frac{{\sqrt n }}{{{2^n}}}\);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) biết \({u_n} = \frac{{an + 2}}{{n + 1}}\) với a là số thực. Tìm a để dãy số (un) là dãy số tăng.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Dãy số (un) với \({u_n} = \sqrt {{n^2} + 1} \) bị chặn dưới;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Dãy số (u­n) với un = – n2 – n bị chặn trên;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

Dãy số (un) với \({u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n + 2}}\) bị chặn.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số nguyên dương n, lấy n + 6 điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với điểm cách nó hai điểm trên đường tròn đó để tạo thành các ngôi sao như Hình 1. Gọi un là số đo góc ở đỉnh tính theo đơn vị độ của mỗi ngôi sao thì ta được dãy số (un). Tìm công thức của số hạng tổng quát un.

Với mỗi số nguyên dương n, lấy n + 6 điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack