Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài tập cuối chương VI có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài tập cuối chương VI có đáp án
A
Admin
ToánLớp 11159 lượt thi
33 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điều kiện xác định của x–3 là:

A. x ∈ ℝ.     

B. x ≥ 0.      

C. x ≠ 0.      

D. x > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có x–3=1x3

Khi đó hàm số x–3=1x3  xác định ⇔ x ≠ 0.

2.Tự luận
• 1 điểm

Điều kiện xác định của x35 là:

A. x ∈ ℝ.     

B. x ≥ 0.      

C. x ≠ 0.      

D. x > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x35=x35

Khi đó hàm số x35=x35  xác định với mọi x ∈ ℝ.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log0,5(2x – x2) là:

A. (–∞; 0) ∪ (2; +∞).

B. ℝ \{0; 2}.

C. [0; 2].

D. (0; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = log0,5(2x – x2) xác định ⇔ 2x – x2 > 0

⇔ x2 – 2x < 0 ⇔ x(x – 2) < 0

⇔ 0 < x < 2.

Vậy tập xác định của y = log0,5(2x – x2) là (0; 2).

4.Tự luận
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y = (0,5)x.

B. y=23x.

C. y=2x.

D. y=eπx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 0 < 0,5 < 1 nên hàm số y = (0,5)x nghịch biến trên ℝ;

Vì 0<23<1  nên hàm số y=23x  nghịch biến trên ℝ;

Vì 2>1  nên hàm số y=2x  đồng biến trên ℝ;

Vì 0<eπ<1  nên hàm số y=eπx  nghịch biến trên ℝ.

Vậy ta chọn đáp án C.

5.Tự luận
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. y = log3x.

B. y=log3x

C. y=log1ex

D. y = logπx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số y = logax nghịch biến trên tập xác định của nó khi 0 < a < 1.

Mà 3>1,3>1,π>1,0<1e<1

Suy ra hàm số y=log1ex  nghịch biến trên tập xác định của nó.

6.Tự luận
• 1 điểm

Nếu 3x = 5 thì 32x bằng:

A. 15.

B. 125.

C. 10.

D. 25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 32x = (3x)2 = 52 = 25.

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=4log23.  Khi đó giá trị của A bằng:

A. 9.

B. 6.

C. 3.

D. 81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A=4log23=22log23=2log232=32=9.

Vậy ta chọn đáp án A.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 33 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Nếu logab = 3 thì logab2 bằng:

A. 9.  

B. 5. 

C. 6. 

D. 8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: logab2 = 2logab = 2 . 3 = 6.

9.Tự luận
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình 32x – 5 = 27 là:

A. 1. 

B. 4.  

C. 6.  

D. 7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 32x – 5 = 27 ⇔ 32x – 5 = 33 ⇔ 2x – 5 = 3 ⇔ x = 4.

10.Tự luận
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình log0,5(2 – x) = –1 là:

A. 0. 

B. 2,5.

C. 1,5.

D. 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có log0,5(2 – x) = –1 ⇔ 2 – x = 0,5–1 ⇔ 2 – x = 2 ⇔ x = 0.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình (0,2)x > 1 là:

A. (–∞; 0,2).

B. (0,2; +∞).

C. (0; +∞).  

D. (–∞; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có (0,2)x > 1 ⇔ x < log0,21 ⇔ x < 0.

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là (–∞; 0).

12.Tự luận
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log14x>−2  là:

A. (–∞; 16).

B. (16; +∞).

C. (0; 16).   

D. (–∞; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có log14x>−2⇔0<x<14−2⇔0<x<16

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là (0; 16).

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 và đồ thị ba hàm số mũ y = ax, y = bx, y = cx được cho bởi Hình 14.

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 và đồ thị ba hàm số mũ y = ax, y = bx, y = cx được cho bởi Hình 14.    Kết luận nào sau đây là đúng đối với ba số a, b, c? (ảnh 1)

Kết luận nào sau đây là đúng đối với ba số a, b, c?

A. c < a < b.

B. c < b < a.

C. a < b < c.

D. b < c < a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ các đồ thị hàm số trên Hình 14 ta thấy:

⦁ Hàm số y = cx nghịch biến trên ℝ nên 0 < c < 1;

⦁ Hai hàm số y = ax và y = bx đồng biến trên ℝ nên a > 1 và b > 1.

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 và đồ thị ba hàm số mũ y = ax, y = bx, y = cx được cho bởi Hình 14.    Kết luận nào sau đây là đúng đối với ba số a, b, c? (ảnh 2)

Thay cùng giá trị của x = x0 (với x0 > 0) vào hai hàm số y = ax và y = bx ta thấy  nên a < b

Suy ra c < a < b.

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho ba thực dương a, b, c khác 1 và đồ thị ba hàm số lôgarit y = logax, y = logbx, y = logcx được cho bởi Hình 15. Kết luận nào sau đây là đúng với ba số a, b, c?

A. c < a < b.

B. c < b < a.

C. a < b < c.

D. b < c < a.

Cho ba thực dương a, b, c khác 1 và đồ thị ba hàm số lôgarit y = logax, y = logbx, y = logcx được cho bởi Hình 15. Kết luận nào sau đây là đúng với ba số a, b, c? (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ các đồ thị hàm số trên Hình 15 ta thấy:

⦁ Hàm số y = logax đồng biến trên (0; +∞) nên a > 1;

⦁ Hai hàm số y = logbx và y = logcx nghịch biến trên (0; +∞) nên 0 < b < 1; 0 < c < 1.

Cho ba thực dương a, b, c khác 1 và đồ thị ba hàm số lôgarit y = logax, y = logbx, y = logcx được cho bởi Hình 15. Kết luận nào sau đây là đúng với ba số a, b, c? (ảnh 2)

Thay cùng giá trị của x = x0 (với x0 ∈ (0; +∞)) vào hai hàm số ta thấy logbx0 > logcx0

Mà 0 < b < 1; 0 < c < 1 nên b < c.

Suy ra b < c < a.

15.Tự luận
• 1 điểm
Viết các biểu thức sau về lũy thừa cơ số a: A=515 3 với a = 5
Xem đáp án

Ta có: A=515 3=5⋅1512 3=5⋅5−12 3=512 3=512⋅13=516

Vậy A=a16.

16.Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức sau về lũy thừa cơ số a: B=42543 với a=2.

Xem đáp án

a=2⇒a2=2

Ta có: B=42543=22⋅215413=2115223=22315=a22315=a4615

Vậy B=a4615.

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho x, y là các số thực dương. Rút gọn biểu thức sau:

A=x54⋅y+x⋅y54x4+y4;                  B=xyyx57354.

Xem đáp án

Ta có:

A=x54⋅y+x⋅y54x4+y4=x14⋅x⋅y+x⋅y⋅y14x14+y14=xyx14+y14x14+y14=xy;B=xyyx57354=xy⋅xy−157354=xy457354=xy435354=xy.

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau: y=52x−3

Xem đáp án

Hàm số y=52x−3  xác định ⇔ 2x – 3 ≠ 0 ⇔ 2x ≠ 3 ⇔ x ≠ log23.

Vậy tập xác định của hàm số  là D = ℝ \ {log23}.

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau: y=25−5x;

Xem đáp án

Hàm số y=25−5x  xác định ⇔ 25 – 5x ≥ 0 ⇔ 5x ≤ 25 ⇔ 5x ≤ 52 ⇔ x ≤ 2

Vậy tập xác định của hàm số y=25−5x  là D = (–∞; 2].

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau: y=x1−lnx;

Xem đáp án

Hàm số y=x1−lnx  xác định ⇔x>01−lnx≠0⇔x>0lnx≠1⇔x>0x≠e

Vậy tập xác định của hàm số y=x1−lnx là D = (0; +∞) \ {e}.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau: y=1−log3x.

Xem đáp án

Hàm số y=1−log3x  xác định ⇔x>01−log3x≥0

⇔x>0log3x≤1⇔x>0x≤3⇔0<x≤3

Vậy tập xác định của hàm số y=1−log3x  là D = (0; 3].

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0, a ≠ 1 và a35=b. Viết a6;  a3b;  a9b9 theo lũy thừa cơ số b.

Xem đáp án

Ta có:

a6=a3510=b10;a3b=a355⋅b=b5⋅b=b6;a9b9=a3515b9=b15b9=b6.

23.Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0, a ≠ 1 và a35=b. Tính logab;   logaa2b5;   loga5ab.

Xem đáp án

Ta có:

b=a35⇒logab=logaa35=35;logaa2b5=logaa2+logab5=2logaa+5logab=2+5⋅35=2+3=5;loga5ab=loga5a−loga5b=5logaa−5logab=5−5⋅35=5−3=2.

24.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: 3x2−4x+5=9;

Xem đáp án

3x2−4x+5=9⇔3x2−4x+5=32⇔x2−4x+5=2⇔x2−4x+3=0⇔x−3x−1=0⇔x−3=0x−1=0⇔x=3x=1

Vậy phương trình có nghiệm là x ∈ {1; 3}.

25.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: 0,52x–4 = 4

Xem đáp án

0,52x–4 = 4

⇔ 2x – 4 = log0,54

⇔2x–4=log2−122⇔2x–4=−2log22

⇔ 2x – 4 = –2

⇔ 2x = 2

⇔ x = 1.

Vậy phương trình có nghiệm là x = 1.

26.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: log3(2x – 1) = 3

Xem đáp án

log3(2x – 1) = 3

⇔ 2x – 1 = 33

⇔ 2x – 1 = 27

⇔ 2x = 28

⇔ x = 14.

Vậy phương trình có nghiệm là x = 14.

27.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: logx + log(x – 3) = 1.

Xem đáp án

logx + log(x – 3) = 1

Điều kiện xác định là x>0x−3>0, tức là x > 3. Ta có:

logx + log(x – 3) = 1

⇔x>3logxx–3=1⇔x>3xx–3=101⇔x>3x2−3x−10=0⇔x>3x−5x+2=0⇔x>3x−5=0x+2=0⇔x>3x=5x=−2⇔x=5

Vậy phương trình có nghiệm là x = 5.

28.Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình sau: 5x < 0,125

Xem đáp án

5x < 0,125 ⇔ x < log50,125          

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là (−∞; log50,125)

29.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình sau: 132x+1≥3;
Xem đáp án

132x+1≥3

⇔2x+1≤log133

⇔ 2x + 1 ≤ –1

⇔ 2x  ≤ –2

⇔ x ≤ –1

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là (–∞; –1].

30.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình sau: log0,3x > 0
Xem đáp án

log0,3x > 0 ⇔ 0 < x < 0,30 ⇔ 0 < x < 1

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là (0; 1).

31.Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình sau: ln(x + 4) > ln(2x – 3)

Xem đáp án

ln(x + 4) > ln(2x – 3)

⇔2x−3>0x+4>2x–3⇔x>32x<7⇔32<x<7.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là 32;7.

32.Tự luận
• 1 điểm

Trong một trận động đất, năng lượng giải tỏa E (đơn vị: Jun, kí hiệu J) tại tâm địa chấn ở M độ Richter được xác định xấp xỉ bởi công thức: logE ≈ 11,4 + 1,5M.

(Nguồn: Giải tích 12 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2021).

a) Tính xấp xỉ năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter.

b) Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 8 độ Richter gấp khoảng bao nhiêu lần năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter?

Xem đáp án

a) Thay M = 5 vào công thức logE ≈ 11,4 + 1,5M, ta có năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter là:

logE ≈ 11,4 + 1,5 . 5 = 18,9

Suy ra E ≈ 1018,9 (J)

Vậy năng lượng giải toả tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter là E ≈ 1018,9 J.

b) Thay M = 8 vào công thức logE ≈ 11,4 + 1,5M, ta có năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 8 độ Richter là:

logE ≈ 11,4 + 1,5 . 8 = 23,4

Suy ra E ≈ 1023,4 (J)

Do đó năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 8 độ Richter gấp khoảng 1023,41018,9≈31  623 lần năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter.

33.Tự luận
• 1 điểm

Trong cây cối có chất phóng xạ C614. Khảo sát một mẫu gỗ cổ, các nhà khoa học đo được độ phóng xạ của nó bằng 86% độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng loại. Xác định độ tuổi của mẫu gỗ cổ đó. Biết chu kì bán rã của C614 là T = 5 739 năm, độ phóng xạ của chất phóng xạ tại thời điểm t được cho bởi công thức H = H0e–λt với H0 là độ phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t = 0); λ=ln2T là hằng số phóng xạ (Nguồn: Vật lí 12, NXBGD Việt Nam, 2021).

Xem đáp án

Do độ phóng xạ của C614  bằng 86% độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng loại nên ta có:

H = 86%H0

⇔ H0e–λt = 0,86H0

⇔ e–λt = 0,86

⇔ –λt = ln0,86

⇔t=ln0,86−λ

Mà hằng số phóng xạ là: λ=ln2T=ln25  730

Do đó t=ln0,86−ln25  730=−5  730⋅ln0,86ln2≈1  247 (năm)

Vậy độ tuổi của mẫu gỗ cổ đó là khoảng 1 247 năm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả