Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Unit 1: Review 1 có đáp án
6 câu hỏi
Write the missing letters. (Điền những chữ cái còn thiếu.)

(Theo thứ tự từ đầu rồng đến đuôi rồng) G – I – N – R – T – V – Z
Spell your name. (Đánh vần tên của bạn.)

Gợi ý:
My name’s Rita. R-I-T-A.
My name’s Lan. L-A-N.
Hướng dẫn dịch:
Tên của tôi là Rita. R-I-T-A.
Tên tôi là Lan. L-A-N.
Let’s play. Guessing the numbers. (Hãy chơi: Đoán số.)

Gợi ý:
1. What colour is it?
It’s blue.
It’s 9.
2. What colour is it?
It’s red.
It’s 11.
Hướng dẫn dịch:
1. Nó có màu gì?
Nó màu xanh.
Nó là số 9.
2. Nó có màu gì?
Nó có màu đỏ.
Nó là số 11.
Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.)


Nội dung bài nghe:
a. Who’s that?
- She’s my sister.
b. This is my grandfather.
- Nice to meet you.
- Nice to meet you, too.
c. This is my cousin.
- How old is she?
- She’s 2 years old.
d. Who’s that?
- He’s my classmate.
- Hi! How old are you?
- I’m 8 years old.
Hướng dẫn dịch:
a. Đó là ai?
- Cô ấy là chị của tôi.
b. Đây là ông tôi.
- Rất vui được gặp ông ạ.
- Rất vui được gặp cháu.
c. Đây là em họ của tôi.
- Cô ấy bao nhiêu tuổi?
- Cô ấy 2 tuổi.
d. Ai đó?
- Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
- Xin chào! Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tôi 8 tuổi.
Let’s play: Family Board Game. (Hãy chơi: Trò chơi cờ gia đình.)

Hướng dẫn dịch:
Nhà vàng: Tên bạn là gì?
- Tên tôi là _____.
Nhà hồng: Anh/cô ấy bao nhiêu tuổi?
- Anh/cô ấy _____ tuổi.
Nhà xanh lá: Đây là _____ tôi.
Nhà xanh biển: Đó là ai?
- Anh/cô ấy là _____ tôi.
Show a picture of your family. Say. (Cho mọi người xem một bức ảnh về gia đình bạn. Nói.)
Gợi ý:
This is my family.
This is my father and my mother.
This is my sister. She is 8 years old.
Hướng dẫn dịch:
Đây là gia đình tôi.
Đây là bố và mẹ tôi.
Đây là em gái tôi. Cô ấy 8 tuổi.





