Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Unit 1: Review 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Unit 1: Review 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 388 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write the missing letters. (Điền những chữ cái còn thiếu.)

Write the missing letters. (Điền những chữ cái còn thiếu.) (ảnh 1)

Xem đáp án

(Theo thứ tự từ đầu rồng đến đuôi rồng) G – I – N – R – T – V – Z

2. Tự luận
1 điểm

Spell your name. (Đánh vần tên của bạn.)

Spell your name. (Đánh vần tên của bạn.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

My name’s Rita. R-I-T-A.

My name’s Lan. L-A-N.

Hướng dẫn dịch:

Tên của tôi là Rita. R-I-T-A.

Tên tôi là Lan. L-A-N.

3. Tự luận
1 điểm

Let’s play. Guessing the numbers. (Hãy chơi: Đoán số.)

Let’s play. Guessing the numbers. (Hãy chơi: Đoán số.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

1. What colour is it?

It’s blue.

It’s 9.

2. What colour is it?

It’s red.

It’s 11.

Hướng dẫn dịch:

1. Nó có màu gì?

Nó màu xanh.

Nó là số 9.

2. Nó có màu gì?

Nó có màu đỏ.

Nó là số 11.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.)

Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.)   (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

a. Who’s that?

- She’s my sister.

b. This is my grandfather.

- Nice to meet you.

- Nice to meet you, too.

c. This is my cousin.

- How old is she?

- She’s 2 years old.

d. Who’s that?

- He’s my classmate.

- Hi! How old are you?

- I’m 8 years old.

Hướng dẫn dịch:

a. Đó là ai?

- Cô ấy là chị của tôi.

b. Đây là ông tôi.

- Rất vui được gặp ông ạ.

- Rất vui được gặp cháu.

c. Đây là em họ của tôi.

- Cô ấy bao nhiêu tuổi?

- Cô ấy 2 tuổi.

d. Ai đó?

- Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.

- Xin chào! Bạn bao nhiêu tuổi?

- Tôi 8 tuổi.

5. Tự luận
1 điểm

Let’s play: Family Board Game. (Hãy chơi: Trò chơi cờ gia đình.)

Let’s play: Family Board Game. (Hãy chơi: Trò chơi cờ gia đình.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Nhà vàng: Tên bạn là gì?

- Tên tôi là _____.

Nhà hồng: Anh/cô ấy bao nhiêu tuổi?

- Anh/cô ấy _____ tuổi.

Nhà xanh lá: Đây là _____ tôi.

Nhà xanh biển: Đó là ai?

- Anh/cô ấy là _____ tôi.

6. Tự luận
1 điểm

Show a picture of your family. Say. (Cho mọi người xem một bức ảnh về gia đình bạn. Nói.)

Xem đáp án

Gợi ý:

This is my family.

This is my father and my mother.

This is my sister. She is 8 years old.

Hướng dẫn dịch:

Đây là gia đình tôi.

Đây là bố và mẹ tôi.

Đây là em gái tôi. Cô ấy 8 tuổi.