Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Unit 1: Lesson 1 có đáp án
6 câu hỏi
Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Hướng dẫn dịch:
Mother: mẹ
Father: bố
Brother: anh/em trai
Sister: chị/em gái
Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Hướng dẫn dịch:
- Đây là bố của tôi.
- Xin chào. Rất vui được gặp chú.
- Xin chào.
- Đây là em gái tôi, An.
Act out. Introduce your family. (Diễn tập. Giới thiệu gia đình bạn.)
Gợi ý:
A: This is my mother.
B: Hello. Nice to meet you.
C: Hi. Nice to meet you, too.
Hướng dẫn dịch:
A: Đây là mẹ mình.
B: Xin chào. Rất hân hạnh được gặp cô ạ.
C: Xin chào. Rất vui được gặp cháu.
Write the words. (Viết các từ.)

a. mother: mẹ
b. brother: anh/em trai
c. sister: chị/em gái
d. father: bố
Read and match. (Đọc và nối.)

a. This is my father: Đây là bố của tôi
b. This is my mother: Đây là mẹ của tôi
c. This is my brother: Đây là anh/em trai tôi
d. This is my sister: Đây là chị/em gái tôi
Draw. Introduce a family member. (Vẽ. Giới thiệu một thành viên trong gia đình.)

Gợi ý:
This is my mother: Đây là mẹ tôi
This is my father: Đây là bố tôi





