Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Unit 1: Lesson 3 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 Phonics-Smart Unit 1: Lesson 3 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 381 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and read. (Nghe và đọc.)

Listen and read. (Nghe và đọc.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Tommy: Đó là ai vậy?

Lucy:     Ông ấy là ông của tôi.

Tommy: Đó là ai vậy?

Lucy:      Bà ấy là bà của tôi.

Tommy: Họ thật hạnh phúc.

Lucy:      Đúng vậy.

2. Tự luận
1 điểm

Listen and tick (V ). (Nghe và tick.)

Listen and tick (V). (Nghe và tick.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn 1 – 2 – 3 – 4

Nội dung bài nghe:

Who’s that? – She’s my classmates.

Who’s that? – He’s my cousin.

Who’s that? – He’s my grandfather.

Who’s that? – She’s my grandmother.

Hướng dẫn dịch:

Đó là ai? – Cô ấy là bạn cùng lớp tôi.

Đó là ai? – Anh ấy là anh họ tôi.

Đó là ai? – Ông ấy là ông tôi.

Đó là ai? – Bà ấy là bà tôi.

3. Tự luận
1 điểm

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

a. Who’s that? – He’s my grandfather.

b. Who’s that? – She’s my grandmother.

c. Who’s that? – She’s my mother.

d. Who’s that? – He’s my brother.

Hướng dẫn dịch:

a. Đó là ai? – Ông ấy là ông tôi.

b. Đó là ai? – Bà ấy là bà tôi.

c. Đó là ai? – Cô ấy là mẹ tôi.

d. Đó là ai? – Anh ấy là anh trai tôi.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Listen and number. (Nghe và đánh số.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

1 – 4 – 3 – 2

Nội dung bài nghe:

1. This is my family. They are happy.

- Who’s that?

- He’s my grandfather.

2. Who’s that?

- She’s my mother.

3. Who’s that?

- He’s my cousin. He’s 3 years old.

4. He’s my brother.

- How old is he?

- He’s 14 years old.

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là gia đình của tôi. Họ đang vui vẻ.

- Đó là ai?

- Ông ấy là ông nội của tôi.

2. Đó là ai?

- Cô ấy là mẹ tôi.

3. Đó là ai?

- Anh ấy là emhọ của tôi. Emấy 3 tuổi.

4. Anh ấy là anh trai của tôi.

- Anh ấy bao nhiêu tuổi?

- Anh ấy 14 tuổi.

5. Tự luận
1 điểm

Read and write. (Đọc và viết.)

Read and write. (Đọc và viết.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

b. grandfather

c. grandmother

d. brother

Hướng dẫn dịch:

a. Cô ấy là mẹ tôi.

b. Ông ấy là ông tôi.

c. Bà ấy là bà tôi.

d. Anh ấy là anh trai tôi.

6. Tự luận
1 điểm

Make a finger puppet. Ask and answer. (Làm một con rối ngón tay. Hỏi và trả lời.)

Make a finger puppet. Ask and answer. (Làm một con rối ngón tay. Hỏi và trả lời.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đó là ai?

Ông ấy là bố tôi.