Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Review (Unit 5-8) có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Review (Unit 5-8) có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 387 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look and write. The first letters are given (Nhìn và viết. Những chữ cái đầu tiên được đưa ra)

Look and write. The first letters are given (Nhìn và viết. Những chữ cái đầu tiên được đưa ra) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. sweater

2. onion

3. throwing

4. go swimming

5. chicken

6. wardrobe

Hướng dẫn dịch:

1. áo len

2. hành tây

3. ném

4. đi bơi

5. gà

6. tủ quần áo

2. Tự luận
1 điểm

Read and circle the odd one out (Đọc và khoanh tròn phần lẻ ra)

Read and circle the odd one out (Đọc và khoanh tròn phần lẻ ra)   (ảnh 1)

Xem đáp án

1. belt

2. arm

3. skirt

4. skiing

Hướng dẫn dịch:

1. thắt lưng (các từ còn lại chỉ đồ ăn)

2. cánh tay (các từ còn lại chỉ đồ chơi)

3. váy (các từ còn lại chỉ môn thể thao)

4. trượt tuyết (các từ còn lại chỉ quần áo)

3. Tự luận
1 điểm

Unscramble and write (Sắp xếp và viết)

Unscramble and write (Sắp xếp và viết)    (ảnh 1)

Xem đáp án

1. I’m wearing brown boots

2. Would you like some fish?

3. We eat noodles with chopsticks

4. I can’t kick the ball in basketball

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi đang đi ủng màu nâu

2. Bạn có muốn một ít cá không?

3. Chúng tôi ăn mì bằng đũa

4. Tôi không thể đá bóng trong môn bóng rổ

4. Tự luận
1 điểm

4. Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Read and match (Đọc và nối)   (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể chơi cầu lông không? – Tôi có thể

2. Đây là quần sooc của bạn không? – Chúng không phải

3. Đây là khoai tây phải không? – Đúng rồi

4. Bạn đang mặc gì thế? – Tôi đang mặc một cái áo polo trắng

5. Con có thể xem TV không? – Không được đâu

6. Bạn mặc gì ở trường thế? – Tôi đeo cà vạt màu vàng và xanh

5. Tự luận
1 điểm

Listen and put a (v) or (x) (Nghe và đánh v hoặc x)

Audio 69

Listen and put a (v) or (x) (Nghe và đánh v hoặc x) Audio 69 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and put a (v) or (x) (Nghe và đánh v hoặc x) Audio 69 (ảnh 2)

1. I want a red T-shirt

2. Sarah has eighteen marbles

3. Ben likes ice cream

4. Jenny is good at catching

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi muốn một chiếc áo phông màu đỏ

2. Sarah có mười tám viên bi

3. Ben thích kem

4. Jenny giỏi bắt

6. Tự luận
1 điểm

Look, read, and fill in the blanks (Nhìn, đọc và điền vào chỗ trống)

Look, read, and fill in the blanks (Nhìn, đọc và điền vào chỗ trống) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. toy box

2. green

3. fifteen

4. small

5. wardrobe

Hướng dẫn dịch:

Tôi có rất nhiều đồ chơi trong phòng ngủ. Nó ở trong hộp đồ chơi của tôi. Tôi có một con robot. Nó có màu xanh lam và xanh lục. Tôi cũng có 15 hình khối và 6 ô tô nhỏ ở trong tủ quần áo của mình

7. Tự luận
1 điểm

What do you have? Where is it? Write 10-20 words (Bạn có cái gì? Nó ở đâu? Viết 10-20 từ)

Xem đáp án

Gợi ý:

I have a lot of colorful toys in my bedroom. They are in my toy box. I have a small car. It’s yellow. I also have 20 blocks and 2 pink dolls in my wardrobe.

Hướng dẫn dịch:

Tôi có rất nhiều đồ chơi đầy màu sắc trong phòng ngủ của mình. Chúng ở trong hộp đồ chơi của tôi. Tôi có một chiếc ô tô nhỏ. Nó màu vàng. Tôi cũng có 20 khối và 2 con búp bê màu hồng trong tủ quần áo của mình.