Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 387 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat (Nghe và chỉ vào, Nhắc lại)

Audio 46

Listen and point. Repeat (Nghe và chỉ vào, Nhắc lại) Audio 46 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1

2

3

4

5

Quả táo

Quả chuối

Củ cà rốt

Bánh nướng

Bánh vòng

 

2. Tự luận
1 điểm

Play Heads up. What’s missing? (Chơi trò ngẩng cao đầu. Cái gì còn thiếu?)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice (Nghe và luyện tập)

Audio 47

Listen and practice (Nghe và luyện tập) Audio 47 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Có một quả táo

Có một quả chuối

Có 8 cái bánh nướng

4. Tự luận
1 điểm

Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập)

Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. is

2. are

3. bananas

4. donut

Hướng dẫn dịch:

1. Có một chiếc bánh nướng

2. Có 10 củ cà rốt

3. Có 7 quả chuối

4. Có một chiếc bánh vòng

5. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Audio 48

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Chant (Hát ca)

Audio 49

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look and listen (Nhìn và nghe)

Audio 50

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

Listen and write (Nghe và viết)

Audio 51

Listen and write (Nghe và viết) Audio 51 (ảnh 1)

Xem đáp án

1. apples

2. bananas

3. donuts

4. cupcake

Hướng dẫn dịch:

1. Lucy: Wow, có táo! Một, hai, ba, …. Có mười quả táo

2. Tom: Nhìn này. Có tám quả chuối

3. Alfie: Có sáu cái bánh vòng. Yum. Yum!

4. Ben: Wow: Có một chiếc bánh nướng

Bà Brown: Đó là cái bánh cho bố đó Ben

Bà Brown: Sam! Có một chiếc bánh nướng trong bếp để cho con đó

Bà Brown: Tuyệt! Cái gì? Nó đâu mất rồi nhỉ?

9. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ vào và nói)

Point and say (Chỉ vào và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. There is an apple

2. There are two donuts

3. There are six bananas

4. There are three cupcakes

5. There are four carrots

6. There is a banana

7. There is a cupcake

8. There is a donut

Hướng dẫn dịch:

1. Có một quả táo

2. Có hai chiếc bánh rán

3. Có sáu quả chuối

4. Có ba cái bánh nướng nhỏ

5. Có bốn củ cà rốt

6. Có một quả chuối

7. Có một chiếc bánh cupcake

8. Có một cái bánh vòng

11. Tự luận
1 điểm

Draw your shopping. Say (Vẽ đồ mua sắm của bạn. Nói)

Draw your shopping. Say (Vẽ đồ mua sắm của bạn. Nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.