Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Lesson 1 có đáp án
11 câu hỏi
Listen and point. Repeat (Nghe và chỉ vào, Nhắc lại)
Audio 46

Hướng dẫn dịch:
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Quả táo | Quả chuối | Củ cà rốt | Bánh nướng | Bánh vòng |
Play Heads up. What’s missing? (Chơi trò ngẩng cao đầu. Cái gì còn thiếu?)
Học sinh tự thực hành
Listen and practice (Nghe và luyện tập)
Audio 47

Hướng dẫn dịch:
Có một quả táo
Có một quả chuối
Có 8 cái bánh nướng
Look and write. Practice (Nhìn và viết. Luyện tập)

1. is
2. are
3. bananas
4. donut
Hướng dẫn dịch:
1. Có một chiếc bánh nướng
2. Có 10 củ cà rốt
3. Có 7 quả chuối
4. Có một chiếc bánh vòng
Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)
Audio 48
Học sinh tự thực hành
Chant (Hát ca)
Audio 49
Học sinh tự thực hành
Look and listen (Nhìn và nghe)
Audio 50
Học sinh tự thực hành
Listen and write (Nghe và viết)
Audio 51

1. apples
2. bananas
3. donuts
4. cupcake
Hướng dẫn dịch:
1. Lucy: Wow, có táo! Một, hai, ba, …. Có mười quả táo
2. Tom: Nhìn này. Có tám quả chuối
3. Alfie: Có sáu cái bánh vòng. Yum. Yum!
4. Ben: Wow: Có một chiếc bánh nướng
Bà Brown: Đó là cái bánh cho bố đó Ben
Bà Brown: Sam! Có một chiếc bánh nướng trong bếp để cho con đó
Bà Brown: Tuyệt! Cái gì? Nó đâu mất rồi nhỉ?
Practice with your friends (Luyện tập với bạn bè)
Học sinh tự thực hành
Point and say (Chỉ vào và nói)

1. There is an apple
2. There are two donuts
3. There are six bananas
4. There are three cupcakes
5. There are four carrots
6. There is a banana
7. There is a cupcake
8. There is a donut
Hướng dẫn dịch:
1. Có một quả táo
2. Có hai chiếc bánh rán
3. Có sáu quả chuối
4. Có ba cái bánh nướng nhỏ
5. Có bốn củ cà rốt
6. Có một quả chuối
7. Có một chiếc bánh cupcake
8. Có một cái bánh vòng
Draw your shopping. Say (Vẽ đồ mua sắm của bạn. Nói)

Học sinh tự thực hành.





