Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Lesson 2 có đáp án
11 câu hỏi
Listen and point. Repeat (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)
Audio 52

Hướng dẫn dịch:
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Hành | Cà chua | Trứng | Khoai tây | Chanh |
Play Board race (Chơi trò cuộc đua)
Học sinh tự thực hành
Listen and practice (Nghe và luyện tập)

Hướng dẫn dịch:
Có cà chua không? – Có một vài quả/ Không có
Có hành không? - Có một củ hành/ Không có
Read and match. Practice (Đọc và nối. Luyện tập)


Hướng dẫn dịch:
1. Có củ cà rốt nào không?
2. Không có
3. Không có trứng hả?
4. Có, đây là trứng
5. Không phải rồi
Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)
Audio 54
Học sinh tự thực hành
Chant (Hát ca)
Audio 55
Học sinh tự thực hành
Look and listen (Nhìn và nghe)
Audio 54
Học sinh tự thực hành
Listen and number (Nghe và đánh số)
Audio 54

1. tomatoes
2. bananas
3. onion
4. eggs
Hướng dẫn dịch:
1. Lucy: Alfie, có cà chua không?
Alfie: Có, có vài quả nè
Lucy: Tuyệt!
2. Lucy: Cảm ơn Alfie. Có chuối không cậu?
Alfie: Không, hết mất rồi
Lucy: Hmm. OK
3. Alfie: Có hành không đó?
Lucy: Không, không có
4. . Lucy: Có trứng không cậu?
Alfie: Có, tớ có vài quả
Lucy: Đây Alfie. Uống đi nào
Alfie: Lucy! Đây là gì thế?
Lucy: Xin lỗi Alfie!
Practice with your friends (Luyện tập với bạn bè)
Học sinh tự thực hành
Point, ask, and answer (Chỉ vào, hỏi và trả lời)

Gợi ý:
Are there any tomatoes? – No there aren’t
Is there an egg? – Yes, there is
Hướng dẫn dịch:
Có cà chua nào không? - Không, không có
Có trứng không? - Có, có trứng
Draw the food in your fridge. Ask and answer (Vẽ thực phẩm trong tủ lạnh của bạn. Hỏi và trả lời)

Gợi ý:
Are there any tomatoes? – No there aren’t
Is there an egg? – Yes, there is
Hướng dẫn dịch:
Có cà chua nào không? - Không, không có
Có trứng không? - Có, có trứng đó





